1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng giang mai bẩm sinh BS lê phương mai

44 590 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 6,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pallidum duy nhất có thể xuyên qua nhau thaiNguy cơ giang mai bẩm sinh: – Mẹ bị giang mai thai kỳ – Thời gian tiếp xúc với thai nhi trong tử cung... Tiên lượng liên quan đến gi

Trang 1

GIANG MAI BẨM SINH

BS LÊ PHƯƠNG MAI

Trang 2

Dịch tể

Trong những năm gần đây tình hình bệnh giang mai II tăng theo số liệu khoa lâm sàng III ghi nhận năm 2011 3.9%, năm

2012 4.8%, sáu tháng đầu năm 2013 là 4.1%

Tại Mỹ giang mai sớm gia tăng lại vào năm 1980 do homosexual và sử dụng ma túy

Đỉnh cao năm 1990 và giảm dần từ 1991-1995:43000 -17000 2000-2004 giang mai sớm tăng lại,2004 :8000 ca do MSM tăng + bùng nổ HIV do sử dụng internet để tiếp xúc bạn tình

Trang 3

Dịch tể

Can thiệp vào internet ở nhóm MSM

Giang mai ở những vùng khác cao hơn ở Châu Âu và Mỹ

Tỉ lệ giang mai tăng cao ở Liên Bang Xô Viết năm 1990

do hệ thống sức khỏe cộng đồng bị phá vỡ

Giang mai thường gặp ở Châu Phi và Đông Nam Á,Trung Quốc

Tại Trung Quốc giang mai bùng phát trở thành vấn đề dịch tể

Trang 4

I SINH BỆNH HỌC

Lây truyền qua thai:

– Lúc sanh

– Đa số qua nhau thai

T pallidum duy nhất có thể xuyên qua nhau thaiNguy cơ giang mai bẩm sinh:

– Mẹ bị giang mai thai kỳ

– Thời gian tiếp xúc với thai nhi trong tử cung

Trang 5

I SINH BỆNH HỌC (tt)

Nguy cơ cao nếu mẹ bị nhiễm trong 4 năm đầu (du khuẩn huyết)

Ingraham Report (1951):

– Mẹ bị giang mai sớm trước 4 năm

41% trẻ sinh sống bị giang mai bẩm sinh

Trang 6

Bảng 1 Tiên lượng liên quan đến giai đoạn mẹ bị bệnh giang mai

Outcome secondaryPrimary & Early latent Late latent Normal

Trang 7

Trước đây, nhiễm trùng T pallidum không xảy ra trước

18 tuần

Do bảo vệ tế bào Langerhan

Hiện nay bằng kính HVĐT Spirochetes ở mô thai sẩy tuần 9-10

 T pallidum có thể xâm nhập thai ở giai đoạn sớm

Giang mai bẩm sinh có thể lây nhiễm vào bất cứ giai đoạn nào

Nguy cơ lây nhiễm tăng dần theo tuổi thai

I SINH BỆNH HỌC (tt)

Trang 8

II GIẢI PHẪU BỆNH

Ảnh hưởng hầu như tất cả cơ quan

Gan, thận, xương, tụy, lách, phổi, tim, não

Mô học:

– Viêm nội tâm mạc tắc nghẽn thâm nhiễm đơn bào &

tương bào

– Tăng sản nội mạch

– Tế bào nội mô được hoạt hóa : receptor, cytokin 

viêm nhiễm

Gunnmas: đơn bào, xơ hóa và đông máu

Trang 9

III TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Trang 10

Biểu hiện lâm sàng giang mai bẩm sinh sớm

Gan to Lách

to

Thiếu máu

Vàng da

Phát ban

Pete chie

Sổ

mũi XQ

Giả liệt

Trang 11

IV CHẨN ĐOÁN

Khó khăn do:

(1) T-pallidum không cấy được

IgM không đặc hiệu nhiễm trùng khác như

Cytomegalovirus, Toxoplasma gondii, Rubella

Trang 12

PCR: ối, nhau, dây rốn

Giải phẫu bệnh : nhau, dây rốn

Trang 13

TIÊU CHUẨN GIÁM SÁT(SURVEILLANCE) GIANG MAI BẨM SINH CDC criteria

CSF: TB hoặc protein tăng (1)

(1)CSF : TB≥ 5, protein ≥ 40mg/dl

Trang 14

TIÊU CHUẨN GIÁM SÁT(TT)

Kaufman criteria

Definite

T.Pallidum (+) KHV nền đen hoặc MDHQ

Probable

VDRL trẻ tăng trên 3 tháng hoặc không về âm tính sau 4 tháng

1 tc chính và 1 tc XQ xương dài

Possible

VDRL(+) hoặc TPHA (+) TCLS(-)

Trang 15

TIÊU CHUẨN GIÁM SÁT(TT)

(2)TC chính: sẩn ướt, viêm sụn xương, viêm màng xương,sổ mủi, viêm mũi xuất huyết

Tc phụ : Nứt khóe môi, sang thương da, mãng niêm mạc,gan to, lách to,hạch,TCTKTW,thiếu máu, CSF TB≥20 hoặc protein≥100mg/dl

Trang 16

Guide for Interpretation of Syphilis Serlogic test results

of mothers and their infants.

Nontrepomema test Treponema test

Mother Infant Mother Infant Interpretation

- - - - No syphilis or incubating syphilis or prozone phenomenon+ + - - No syphilis on mother or infant (false positive)

Maternal syphilis with possible infant infection; mother treated syphilis during pregnancy; mother with latent syphilis and possible infant infection

+ + + + Recent or previous syphilis in mother, possible infant infection

- - + + Mother successfully treated for syphilis or mother with lyme disease (false

positive) infant syphilis unlikely

Chỉ là hướng dẫn, cần khai thác bệnh sử mẹ, thời gian nhiễm bệnh, điều trị, chuẩn độ kháng thể của mẹ và con.

Trang 17

Protocol for evaluation and treatment of infants born to mothers with

reactive serologic tests for syphilis

1m beofre delivery

Material treatment none, undocumented , 4w beofre delivery or non PNC

Evaluation (#)

treatment (1)

No evaluation

syphilis& VDRL titer not decrease 4 fold

True False

No evaluation treatment (2)

Evaluation ?

#

Abnormal not done or incomplete Normal

Treatment (2)

Treatment (1)

Trang 19

1 Điều trị mẹ mang thai

– Chống chỉ định: Tetracycline & Doxycyline

– Cẩn thận: Erythromycin vì còn khả năng lây cho thai

và kích ứng dạ dày ruột

– Không có dữ liệu Ceftriaxone

Trang 20

V ĐIỀU TRỊ (tt)

1 Điều trị mẹ mang thai (tt)

– Đề kháng với Azithromycine

– 5 – 10% nữ mang thai dị ứng PNC

– Nếu skin test (+)  oral PNC desensitization

– Phản ứng Jarisch – Herxheimer thường ở giang mai

Trang 21

V ĐIỀU TRỊ (tt)

– Inadequate treatment:điều trị sau 4 tuần trước sanh,

nồng độ PNC ở mẹ và thai giảm do tăng độ lọc cầu thận và thể tích máu và thời gian thuốc đến thai nhi không đủ

– Không có tiêu chuẩn vàng chẩn đoán GMBS

– CDC: điều trị tất cả Surveillance – case vì rất khó

chẩn đoán ở trẻ không triệu chứng

– Sản phụ nguy cơ cao: tầm soát ở lần đầu và tuần 28– Nữ mang thai đôi khi VDRL (+) giả

 Chẩn đoán phân biệt (+) giả và giang mai rất sớm (hỏi bệnh sử, lâm sàng, theo dõi huyết thanh)

Trang 22

V ĐIỀU TRỊ (tt)

Điều trị nếu không thể theo dõi

- Phụ nữ có thai đã điều trị VDRL thấp

Chẩn đoán phân biệt: Serofast & Reinfection

Thực tế điều trị lại với VDRL > 1 : 2

Theo dõi huyết thanh điều trị lại nếu VDRL > 4 lần

Trang 23

V ĐIỀU TRỊ (tt)

1) Infants with proven or highly probable disease

Điều trị bắt buộc

- Triệu chứng lâm sàng (+)

Hoặc procain PNCG 50.000U/kg/IM single daily dose x 10 ngày

- Nếu bỏ 1 ngày  điều trị lại từ đầu

Trang 24

V ĐIỀU TRỊ (tt)

2) Trẻ không có TCLS – VDRL con  4 lần VDRL mẹ

- Mẹ không điều trị hoặc điều trị không đầy đủ hoặc không có chứng cứ điều trị

- Mẹ điều trị Erythromycine hoặc không điều trị PNC

- Mẹ điều trị < 4 tuần trước sanh

 Evaluation

 Nếu bình thường  Follow up

Nếu bất thường  Phác đồ 1

Trang 25

V ĐIỀU TRỊ (tt)

3) Trẻ không có TCLS – VDRL con  4 lần VDRL mẹ

- Mẹ điều trị lúc mang thai và điều trị > 4 tuần trước sanh

- Mẹ không có tái nhiễm hoặc tái phát

 No Evaluation

 Điều trị Benzathine PNCG 50.000U/kg/ single dose # (IM)

Trang 26

V ĐIỀU TRỊ (tt)

4) Trẻ không có TCLS – VDRL con  4 lần VDRL mẹ

- Mẹ điều trị đủ trước mang thai và

- VDRL mẹ thấp và ổn định trước trong lúc mang thai và lúc sanh

 No Evaluation

 No treatment

Có thể điều trị Benzathine PNCG 50.000U/kg IM, nếu không có điều kiện theo dõi

Trang 27

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Sexually transmitted diseases, 4th edition, 2008, D Fredericic Sparling

CDC STD Guidelines, 2006

Trang 28

Xin chân thành cảm ơn !

Trang 29

Sẩn ướt giang mai

Trang 38

Săng và hạch

Trang 41

Đào ban giang mai

Ngày đăng: 24/09/2015, 14:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Tiên lượng liên quan đến giai đoạn mẹ bị bệnh - Bài giảng giang mai bẩm sinh   BS  lê phương mai
Bảng 1. Tiên lượng liên quan đến giai đoạn mẹ bị bệnh (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN