Acid lactic c Quy trình công nghệ sản xuất Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống Vi sinh vật: Lactobacillus delbruckii 3.1.. Acid lacticc Quy trình công nghệ sản xuất Công nghệ sản
Trang 1CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG HÓA HỌC
Biên soạn: Ts Đặng Thu Thủy
Vũng Tàu – 2015
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu Khoa Hóa học và Công nghệ thực phẩm
Trang 2CHƯƠNG 3: CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG SẢN XUẤT SẢN PHẨM HÓA HỌC
Trang 3Dạng bột màu từ trắng đến vàng, tan trong nước và cồn, có mùi nhẹChất lỏng không màu
3.1.1 Acid lactic
a) Khái niệm chung: C3H6O5
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 4Là quá trình chuyển hóa đường
Nhờ vi sinh vật
Thành acid lactic
3.1.1 Acid lactic
b) Cơ sở lý thuyết của quá trình lên men lactic
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 5Lên men đồng hình Lên men dị hình
3.1.1 Acid lactic
b) Cơ sở lý thuyết của quá trình lên men lactic
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 7Acid Piruvic
Acid lactic (90 %), sản phẩm phụ (acid acetic, etanol, CO2, acetone)
Trang 8Xilulose -5- phosphate
Acid lactic (50 %), sản phẩm phụ (acid acetic, etanol, CO2 )
Trang 9Chuẩn bị giống
và môi trường lên men
Điều khiển quá trình lên men
Tạo Calci lactate
và thu nhận acid
lactic
3.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 10• Trực khuẩn dài 0,5-0,8 µ m, 2-9 µ m, không di động, G+
• Lên men đường: xylose, arabinose, rhamnose, raffinose, trehalose, inunil, mannital, không lên men lactose
• Nhiệt độ: 18-55 oC, t (opt) = 45-50 oC
• pH 5,0- 6,5
• Hiệu suất chuyển hóa đường: 70 %
3.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Vi sinh vật: Lactobacillus delbruckii
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 113.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Chuẩn bị môi trường lên men: mật rỉ
Bảng Thành phần hóa học của mật rỉ
(xem lại chương 2)
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 12Mật rỷ hydrol: thu được sau khi kết tinh glucose trong quá trình thủy phân bột bằng acid để SX glucose, chứa 40-
50 % glucose, và NaCl
Rỉ đường: Nước cốt tách ra sau khi kết tinh đường
3.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Chuẩn bị môi trường lên men: xử lý mật rỉ
Phân loại mật rỉ
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 13• Acid hóa MT H2SO4 5%
• Đun nóng trong 6h, pha loãng 5-10 đường, pH 6,3- 6,5, làm nguội xuống 50 oC
Ly tâm
• Thu dung dịch trong
• Cho lên bồn lên men
3.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Chuẩn bị môi trường lên men: mật rỉ
Xử lý mật rỉ
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 143.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Điều khiển quá trình lên men
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Thông số quá trình Giá trị
Thành phần môi trường nuôi cấy Rỉ đường
pH môi trường nuôi cấy 5,0 6,0
Thời gian nuôi cấy 7 10 ngày đêm
Thông khí Khuấy trộn hoặc thổi khí Lượng acid trong canh trường 18 20 %
Trang 153.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic truyền thống
Tạo calci lactate và thu nhận acid lactic
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 16Đun nóng (80…90 ° C)
Xử lý dung dịch bằngCa(OH)2 Điều chỉnh pH 10-11, 3-5 h
Lọc (80…90 ° C), loại bỏ chất lắng Tinh thể hóa Calci lactat (10-16 h)
Thu kết tủa Thêm H2SO4 Lọc thu acid lactic Tẩy màu (than hoạt tính) Sấy chân không lần 1 đến 50 %
Lọc Sấy chân không lần 2 đến 80 %
Lọc
Trang 173.1.1 Acid lactic
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất acid lactic hiện đại
(tự nghiên cứu)
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 18Acid lactic
Sản xuất sản phẩm rau quả chua
Sản xuất sản phẩm lên men
từ sữa
Sản xuất
đậu hũ
3.1.1 Acid lactic
e) Ứng dụng: trong công nghiệp thực phẩm
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 193.1.1 Acid citric
a) Khái niệm chung:
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
Trang 203.1 Sản xuất acid hữu cơ
С2Н2О4 + Са(ОН)2 = CaС2O4↓+ 2Н2О
20
Trang 21Lên men Lọc loại bỏ sợi ty thể Trung hòa môi trường Ca(OH)2
Lọc Rửa tinh thể citrate và oxalate calci (nước nóng)
Tách citrate calci (H2SO4) Lọc (than hoạt tính) Sấy lần 1 dung dịch C6H7O8
Lọc Sấy lần 2 dung dịch C6H7O8 Tinh thể hóa (nước lạnh)
Ly tâm Rửa tinh thể (nước lạnh) Sấy tinh thể (<35 oC)
Acid citric
3.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.1.2 Acid citric С6Н8О7
21
Trang 223.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.2.3 Acid citric С6Н8О7
22
Varrowia lipolyticaThành phần môi trường
nuôi cấy Rỉ đường, NH4Cl, MgSO4, K2HPO4
Lượng acid trong canh
Trang 233.1 Sản xuất acid hữu cơ
nuôi cấy Đường (Lactose hoặc glucose, maltose,
sacharose) acid hữu cơ (acid citric, acid lactic)
Lượng acid trong canh
Trang 243.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.1.3 Acid propionic СН3СН2СООН
Ứng dụng: trong hóa dược, mỹ phẩm, bảo quản các loại hạt
24
Trang 253.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.1.4 Acid itaconic С5HO4
25
Vi sinh vật Aspergillus itaconicus,
Lượng acid trong canh
trường thành acid, 15-20 % acid 60 % đường chuyển
itaconic
Trang 263.2 Sản xuất acid hữu cơ
3.1.5 Acid itaconic С5HO4
Ứng dụng: sản xuất sợi tổng hợp, chất nhựa dính, chất hoạt động bề mặt, thuốc nhuộm và hữu cơ hợp chất hữu cơ phức tạp khác
26
Trang 273.2 Sản xuất acid hữu cơ
3.1.6 Acid gluconic
27
trường đường trong canh trường Kết thúc khi lượng
còn gần 1 %
Trang 283.1 Sản xuất acid hữu cơ
3.1.6 Acid gluconic
Ứng dụng: Tạo phức với các kim loại - natri gluconate,
được sử dụng trong sản xuất các chất tẩy rửa; các muối canxi, sắt và kali của axit gluconic sử dụng rộng rãi trong y học và công nghiệp thực phẩm
28
Trang 303.2.1 Dextran
b) Cơ sở lý thuyết
3.2 Polysaccharides
Trang 311 • Vi khuẩn G (+), không di chuyển
2 • Enzyme catalase (-), kháng vancomycin
3 • Có bao nhày chứa dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Chuẩn bị giống và môi trường lên men
Vi sinh vật: Leuconostoc mensenteroids
3.2 Polysaccharides
Trang 32• Hòa tan đường vào
Bổ sung nguồn dinh dưỡng khác
3.2.1 Dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Chuẩn bị giống và môi trường lên men
Môi trường lên men
3.2 Polysaccharides
Trang 333.2 Polysaccharides
3.2.1 Dextran
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Kỹ thuật lên men
xuất nấm men, muối
khoáng
2 loại dextran: 80.000 Da, 20- 30.000 Dan
60-pH môi trường nuôi
-Chế độ thông khí 0,5 l/phút khi nạp môi
trường
Trang 34
-Kết tủa lần 1 (bổ sung ethanol lạnh, 1:5)
Ly tâm, lọc, rửa 1 (loại bỏ tạp chất) Hòa tan (100g/200 ml nước)
Ly tâm, lọc rửa 2 Hòa tan (100g/100ml nước)
Sấy phun Dextran
Trang 35• Chất thay thế huyết tương
• Sephadex: sắc
ký cột
• Sơn
• Kem đánh răng, dầu gội
• Chất làm đặc
Thực phẩm phẩmMỹ
Y học
Công nghệ
3.2 Polysaccharides
3.2.1 Dextran
e) Ứng dụng
35
Trang 363.2.2 Xanthan Gum
a) Khái niệm chung:
-) Là polysaccarides cao phân tử M 933
-) Bao gồm 5 cụm gốc đường gộp lại, mỗi cụm gồm 2 gốc
D-glucose, 2 gốc D-mannose, 1 gốc D-glucoronate và các gốc acetate, piruvate thay đổi làm cho cấu trúc phân tử bất đối xứng Các β-D- glucose liên kết với nhau bằng liên kết β 1,4-glucoside
3.2 Polysaccharides
Trang 373.2.2 Xanthan Gum
b) Cơ sở lý thuyết của công nghệ sản xuất
3.2 Polysaccharides
Trang 381 • Vi khuẩn hình que, G (-), có tính di động
2 • Vi khuẩn dị dưỡng, hiếu khí bắt buộc
3 • Không khử N, catalase (+), oxidase (-)
4 • Bị ức chế bởi triphenultetrazolium cloride 0,1 %
5 • t∼ 28-30 oC, pH ∼ 7,0
3.2.2 Xanthan Gum
c) Quy trình sản xuất
Chuẩn bị giống và môi trường
Vi sinh vật: Xanthomonas campestris
3.2 Polysaccharides
Trang 393.2.2 Xanthan Gum
c) Quy trình sản xuất
Chuẩn bị giống và môi trường
Môi trường lên men
3.2 Polysaccharides
Trang 413.2.2 Xanthan Gum
c) Quy trình sản xuất
Thu nhận sản phẩm
3.2 Polysaccharides
Trang 42Xanthan gum
Thực phẩm
Mỹ phẩm Dược
3.2.2 Xanthan Gum
d) Ứng dụng
3.2 Polysaccharides
Trang 433.2.3 Alginate
a) Khái niệm chung:
3.2 Polysaccharides
Trang 443.3 Polyhydroxyalkanoates
3.3.1 Khái niệm chung
Polyhydroxyalkanoates: là dẫn xuất chứa oxy của acid
béo, được tổng hợp bởi vi sinh vật, trong điều kiện sinh trưởng mất cân bằng, dư thừa Carbon và năng lượng nhưng thiếu khoáng chất (N, S, PO43-), và O2
Phổ biến nhất: Polyoxybutirate - polymer β-hydroxybutyric acid
Ngoài ra: hydroxybutyrate, copolyme oxyvalerate, hydroxybutyrate và oxy-hexanoate, polyhydroxybutyrate và polioxyheptanoate
44
Trang 453.3 Polyhydroxyalkanoates
Bảng So sánh tính chất Polyoxybutirate (POB) và Polypropylen (PP)
45
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
Độ trong (%) Khối lượng phân tử (D) Nhiệt độ thủy tinh hóa (oC) Khối lượng riêng (g/cm3)
Modul uốn (gPa)
Độ dãn khi kéo đứt (%)
Độ bền với tia cực tím
Độ bền với dung môi
175 80 5x105 15 1.1250 4.0 6 Tốt Không tốt
176 70 2x105
- 10 0.905 1.7 400 Không tốt Tốt
Trang 463.3 Polyhydroxyalkanoates
Tính chất độc đáo khác của Polyhydroxyalkanoates:
+ khả năng tương thích với các mô động vật, + hoạt độ quang học,
+ áp điện + chất chống oxy hóa + quan trọng nhất là phân hủy sinh học
46
Trang 473.3 Polyhydroxyalkanoates
3.3 Cơ chế tổng hợp
Phosphoenolpiruvate
Acetyl – CoA Acetacetyl – CoA Acetacetate
β-hydroxybutyric acid Oxybutyryl – CoA
Polymer β-hydroxybutyric acid
47
Trang 483.3 Polyhydroxyalkanoates
3.3.3 Giống và môi trường nuôi cấy
Vi sinh vật: Alicagenes eutrophys
Nguồn dinh dưỡng để tổng hợp PHA
Methanol, ethanol, acetate, dextrose, mật rỉ, hydro, CO2
48
Trang 493.3 Polyhydroxyalkanoates
3.4 Ứng dụng của Polyhydroxyalkanoates:
+ Y học và phẫu thuật (phẫu thuật mạch máu, màng phủ vết thương và bỏng, vật dụng sử dụng một lần),
+ Dược (kéo dài tác dụng của thuốc),
+ Công nghiệp thực phẩm (ngăn chặn oxy hóa nước giải khát, vật liệu đóng gói),
+ Nông nghiệp (bao phủ hạt giống, vỏ bọc các loại phân bón và thuốc trừ sâu),
+ Điện tử + Dịch vụ đô thị (container vỡ khác nhau và bao bì) v.v
49
Trang 503.4 Polylactic acid
3.4.1 Khái niệm chung
50
Trang 513.4 Polylactic acid
3.4.2 Cơ sở lý thuyết
51
Trang 523.4 Polylactic acid
3.4.2 Quy trình sản xuất
Chuẩn bị môi trường lên men
52
Trang 533.4 Polylactic acid
3.4.2 Quy trình sản xuất
Giống vi sinh vật
53
Trang 543.4 Polylactic acid
3.4.2 Quy trình sản xuất
Kỹ thuật lên men
54
Trang 553.4 Polylactic acid
3.4.2 Quy trình sản xuất
Kỹ thuật thu nhận sản phẩm
55
Trang 563.4 Polylactic acid
3.4.2 Quy trình sản xuất
Ứng dụng
56
Trang 57CHƯƠNG 4: CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG
SINH HỌC
Trang 584.1 Công nghệ sản xuất năng lượng sinh học 4.1.1 Nhiên liệu sinh học là gì?
NLSH là loại nhiên liệu được hình thành từ các hợp chất có nguồn
gốc động thực vật (sinh học)
58
Trang 594.1 Công nghệ sản xuất năng lượng sinh học 4.1.1 Nhiên liệu sinh học là gì?
Nguồn nguyên liệu sản xuất NLSH
59
Trang 604.1 Công nghệ sản xuất năng lượng sinh học 4.1.2 Ưu nhược điểm của nhiên liệu sinh học
60
Trang 614.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
61
Trang 624.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
a) Nhiên liệu lỏng62
Trang 634.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
b) Nhiên liệu khí63
Trang 644.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.3 Phân loại nhiên liệu sinh học
c) Nhiên liệu rắn64
Trang 654.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
a) NLSH có thể giảm thiểu sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
đắt đỏ, đang cạn kiệt:
65
Trang 664.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
b) NLSH có thể giải quyết các vấn đề biến đổi khí hậu
66
Trang 674.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
c) NLSH có thể tăng cường an ninh năng lượng quốc gia
67
Trang 684.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
d) NLSH có thể hình thành sự tham gia của các xí nghiệp nhỏ và
vừa
68
Trang 694.1 Tổng quan về nhiên liệu sinh học
4.1.4 Lợi ích của sử dụng nhiên liệu sinh học
f) NLSH có thể đóng góp vào phát triển kinh tế- xã hội của các cộng
đồng địa phương và các ngành kinh tế đang phát triển
69
Trang 704.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
a) Khái niệm chung: C4H10O
70
Trang 714.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
b) Cơ sở lý thuyết của công nghệ sản xuất
Lignocellulogic biomass Cellulose Hemicellulose Glucose Xylose, arabinose
Pyruvate Acetyl-CoA Ethanol Acetoacetyl-CoA Acetone Butyrate Butyryl-CoA Butanol
71
Trang 724.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất Giống VSV: Clostridium acetobutylicum
72
Trang 734.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Môi trường lên men
73
Trang 744.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.5 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Quy trình sản xuất
74
Trang 754.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.6 Công nghệ sản xuất bio-butanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Kỹ thuật lên men
75
Trang 764.1 Công nghệ sản xuất nhiên liệu sinh học
4.1.6 Công nghệ sản xuất biobutanol
c) Quy trình công nghệ sản xuất
Kỹ thuật thu nhận sản phẩm
76
Trang 77CHƯƠNG 5: CÔNG NGHỆ THỦY LUYỆN KIM
SINH HỌC
Trang 785.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Ngâm chiết sinh học là gì?
Ngâm chiết sinh học (Bioleaching): quá trình chuyển hóa các kim
loại từ dạng rắn (dạng quặng) sang dạng tan được trong nước nhờ
vi sinh vật
78
Trang 795.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Thiobacillus ferrooxidans
79
Trang 805.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Leptospirillum ferrooxidans
80
Trang 815.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Thiobacillus acidophilus
81
Trang 825.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Vi khuẩn ngâm chiết
Sulfolobus acidocaldarius
82
Trang 835.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.2 Cơ chế biến đổi kim loại
Sulfolobus acidocaldarius
83
Trang 845.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.2 Cơ chế biến đổi kim loại
Mô hình cơ chế ngâm chiết
84
Trang 855.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Cơ chế biến đổi kim loại
Mô hình cơ chế ngâm chiết
Mô hình cơ chế trực tiếp:
thu nhận điện tử trực tiếp từ phản ứng khử quặng khoáng
VD: ngâm chiết quặng pyrite 2FeS2 + 7O2 + 2H2O + 2H2SO4 2FeSO4
85
Trang 865.1 Quá trình ngâm chiết kim loại bằng VSV
5.1.1 Cơ chế biến đổi kim loại
Mô hình cơ chế ngâm chiết
Mô hình cơ chế gián tiếp:
VK cung cấp liên tục chất oxi hóa là Fe3+ để oxi hóa các sulfide kim loại và bị khử thành Fe2+
VD: ngâm chiết quặng pyrite FeS2 + Fe2(SO4)3 + 2S 3FeSO4 4FeSO4 +O2+2H2SO4 2Fe2(SO4)3 + 2H2O
2S + 3O2 + H2O 2H2SO4
86
Trang 875.2 Quá trình thủy luyện kim sinh học
Thủy luyện kim sinh học là gì?
Thủy luyện kim sinh học: xử lý tách chiết, thu hồi kim loại từ dạng
quặng thông qua quá trình trong đó các dạng dung dịch đóng vai trò chủ yếu với sự tham gia của các VSV.87
Trang 885.2 Quá trình thủy luyện kim sinh học
Thủy luyện kim sinh học vàng (Au)
Phương pháp thông dụng: khó thu được vàng phân tán nhỏ từ
quặng mẹ
88
Trang 895.2 Quá trình thủy luyện kim sinh học
Thủy luyện kim sinh học vàng (Au)
Phương pháp nhờ VSV: ít gây ô nhiễm, hiệu suất thu hồi cao
89
Trang 90CHƯƠNG 6: KỸ THUẬT XỬ LÝ Ô NHIỄM DẦU
BẰNG VI SINH VẬT
Trang 916.1 Cơ sở khoa học của việc xử lý dầu tràn bằng VSV
6.1.1 Thành phần hóa học của dầu mỏBảng Thành phần hóa học của dầu mỏ
Trang 926.1 Cơ sở khoa học của việc xử lý dầu tràn bằng VSV
6.1.2 Vi sinh vật phân hủy dầu mỏ92
Trang 936.1 Cơ sở khoa học của việc xử lý dầu tràn bằng VSV
6.1.2 Cơ chế phân hủy dầu mỏ của VSV
Quá trình phân hủy alkan
93
Trang 946.1 Cơ sở khoa học của việc xử lý dầu tràn bằng VSV
6.1.2 Cơ chế phân hủy dầu mỏ của VSV
Quá trình phân hủy alkan
94
Trang 956.1 Cơ sở khoa học của việc xử lý dầu tràn bằng VSV
6.1.2 Cơ chế phân hủy dầu mỏ của VSV
Quá trình phân hủy hydratcacbon mạch vòng
95