1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 12kỳ 2 p2

46 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 522,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh nắm vững hơn các công thức tính thể tích của khối lăng trụ dựa vào giải các bài tập trong phần .. 2.Kỷ năng. Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo 3.Thái độ . Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc. B.Phương pháp. Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm. C.Chuẩn bị. 1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo. 2.Học sinh. Học thuộc bài cũ làm các bài tập trong sgk

Trang 1

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Tính khoảng cách từ điểm A(1;2;-1)đến mặt phẳng (P):x 2y 2z 1  0

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đã được học phương trình mặt cầu,phương trình mặt phẳng trong không gian và các tính chất của nó.Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về phương trình đường thẳng trong không gian

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

- Nêu bài toán

- Nêu định nghĩa phương trình tham số

- Nhắc lại khái niệm vtcp của đường

thẳng.(vẽ hình)

- Các nhóm thảo luận và trả lời

I Phương trình tham số của đường thẳng

a Bài toán: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng đi qua điểm

Trang 2

Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng biết:

a đi qua 2 điểm A2; 4; 2  và B0;3; 1  

b đi qua điểm M1;3; 2  và vuông góc với mặt phẳng (P):x 2y 3z  1 0

A

AB B

2 242

x

Trang 3

1 2

3 34

 d song song với đường   => Nên đường thẳng   nhận ur2;3; 4 làm VTCP

=> Đường thẳng   có phương trình : :

2 23

-Nhắc lại khái niệm chỉ phương của đường thẳng,phương trình tham số,phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian

5.Dặn dò

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Đọc trước bài học tiếp theo

* Làm bài:Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng, nếu là phương trình đường thẳng thì hãy xác định vtcp của đường thẳng đó

x y

Trang 4

3 Tìm giao điểm của đường thẳng :

-Hiểu được điều kiện song song của 2 đường thẳng ,biết lập phương trình đường

thăng khi biết 1 số điều kiện

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian, hôm nay

các em nghiên cứu điều kiện song song của 2 đường thẳng

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Trang 5

Giáo viên hướng dẫn h/s đưa đến kết

luận : Khi nào 2 đường thẳng song

HS lập hệ đièu kiện để thử xem hệ

điều kiện có được thoả mãn và từ đó

Trang 6

điều kiện có được thoả mãn và từ đó

kết luận?

GV chia bảng thành 2 phần ,ghi đề

bài lên bảng và gọi 2 hs diện trung

bình lên giải bài tập 1 câu b,c Kết

hợp kiểm tra vở giải bài tập ở nhà

của một số HS trong lớp

GV gọi lần lượt 2 HS đứng tại lớp

nhận xét bài giải của bạn và bổ sung

a) Vì d ( ) : xy  z 5 0 nên ta chọn vtcp của d chính là vtpt của (α) Hay: n uurd 1;1; 1 

Mặt khác vì d di qua A(2;-1;3) nên

phương trình d là:

213

2 23

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Đọc trước bài học tiếp theo

Trang 7

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ?Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , hôm nay các em nghiên cứu điều kiện cắt nhau của 2 đường thẳng

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Trang 8

Giáo viên hướng dẫn h/s đưa đến kết

luận : Khi nào 2 đường thẳng cắt

nhau ?

Hai đường thẳng cắt nhau ?

*Lập điều kiện để 2 đường thẳng cắt

Ví dụ I: Cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình tham số là:

d:

3 2

6 44

b) Hãy chứng tỏ d và d’ có hai vector chỉ phương không cùng phương

Bài giải : Xét hệ phương trình

Vậy 2 đường thẳng trên có 2 VTCP

không cùng phương

b.Tìm góc giữa 2 đường thẳng đó Gọi là góc hợp bởi 2 đường thẳng trên

Trang 9

Gọi là góc hợp bởi 2 đường thẳng

2 đường thẳng sau cắt nhau  ?

hệ sau có nghiệm duy nhất :

Hai đường thẳng cắt nhau  hệ sau có nghiệm duy nhất :

' '

Trang 10

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Đọc trước bài học tiếp theo.Làm bài tâp :5; 6

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ?Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , điều kiên để 2 đường thẳng cắt nhau hôm nay các em nghiên cứu điều kiện chéo nhau của 2 đường thẳng

b.Triển khai bài

Tiết 39

Trang 11

Giáo viên hướng dẫn h/s đưa đến

kết luận : Khi nào 2 đường thẳng

chéo nhau ?

Hai đường thẳng cắt nhau ?

*Lập điều kiện để 2 đường thẳng

aur và auur không cùng phương và hệ sau

Mặt khác: xét hệ phương trình

' ' '

Trang 12

' ' '

Mặt khác: xét hệ phương trình

' '

Trang 13

Gọi là góc hợp bởi 2 đường

Trang 14

Ngày soạn 2/04/2012

LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ? Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ? cắt nhau, chéo nhau

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , điều kiên để 2 đường thẳng cắt nhau hôm nay chúng

ta xét cách giải các bài tập trong phần

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Giáo viên hướng dẫn h/s giải

- Tìm giao điểm của mp(0xy)

t y

t x

2 1

2 3

Trang 15

toạ độ hình chiếu của M lên (0xy)

là nghiệm của hệ phương trình :?

Phương trình đường thẳng đi qua

Gọi H là hình chiếu vuông góc

của A lên  => H có toạ độ ?

x y

3 3

0 1

1 0

x x

y y

z

t z

a.Phương trình tham số của đường thẳng

2 2 : 1 2

Trang 16

Phương trình tham số của  là ?

Gọi H là hình chiếu vuông góc

của M lên   => H có toạ độ ?

A A A

a Gọi  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với mp 

 Phương trình tham số của  là : 1

42

  => H 1t;4t;2t

Vì H nằm trên   nên ta có :1      t 4 t 2 t 1 0  t 2Vậy : H  1;2;0

b M/ là điểm đối xứng của M qua

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

- Ôn tập lại toàn bộ chương

************************************************

Trang 17

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ? Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ? cắt nhau, chéo nhau

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , điều kiên để 2 đường thẳng cắt nhau hôm nay chúng

ta ôn tập lại toàn bộ chương

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

- Giáo viên hướng dẫn h/s ôn

a/ Phương trình mp(BCD):

x-2y -2z+2 = 0 (1) Tọa độ điểm A không thỏa mãn phương trình mp(1) nên A không thuộc mặt phẳng (BCD)=> 4 điểm không đồng phẳng

b Cos(AB,CD)=

2

2

.

CD AB

CD AB

Vậy (AB,CD)= 450 c.d(A, (BCD)) = 1

Tiết 41

Trang 18

-Phát phiếu HT1

GV hướng dẫn gợi ý HS làm

Hai HS được lên bảng

-Lớp theo dõi; nhận xét, nêu ý

t -

y

2t 1

x

b) (∆) có vécctơ chỉ phương

) 5

; 4

; 2 (  

4t -

y

2t 2

a Toạ độ giao điểm của đường thẳng d

và mp(  )là nghiệm của hệ phương trình:

x 12 4t

y 9 3t

z 1 t3x 5y-z-2 0

; 3

; 4 (

u d

n  P/t mp(  ): 4(x- 0)+ 3(y- 0)+ (z+ 2)= 0

 4x + 3y + z +2 = 0

Bài tập 7

a Pt mp(  )có dạng:

6(x+1) – 2(y-2) – 3(z+3) = 0 Hay 6x -2y - 3z +1 = 0

c Toạ độ giao điểm của (d) và mp là

Trang 19

A M

Quan sát, theo dõi đễ phát hiện u

Theo dõi, suy nghĩ nhìn ra H và

) ( 6t 3 z

3t - 1 -

y

2t 1

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

- Ôn tập lại toàn bộ chương

Trang 20

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ? Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ? cắt nhau, chéo nhau

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , điều kiên để 2 đường thẳng cắt nhau hôm nay chúng

ta ôn tập lại toàn bộ chương

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

D là đường thẳng qua m và vuông

góc với   => Phương trình của

t - 1 -

y

2t 1

2t 2 z

t - 1 -

y

2t 1

Gọi H là hình chiếu của M lên mp 

D là đường thẳng qua m và vuông góc với

  => Phương trình của d là : 2

Trang 21

- Tìm hình chiếu H của A trên

-A’ là điểm đối xứng của A qua

Khi H là trung điểm AA/

Từ đó suy toạ độ A/

Bài số 11 (O xz) u j (0;1;0)

rr

 cắt d giao điểm M(t; -4+t; 3-t)

 cắt d’ => giao điểm N(1-2t’;-3+t’;4-5t’) Suy ra MNkj

phương trình đường  là :

37257187

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

- Ôn tập lại toàn bộ chương

************************************************

Trang 22

- Nắm được kiến thức cơ bản về mặt tròn xoay và các yếu tố cơ bản về mặt tròn xoay

như trục, đường sinh Phân biệt được các khái niệm về mặt và khối nón, trụ, cầu và

các yếu tố liên quan Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích

của khối nón, khối trụ, công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích và thể tích các mặt và khối: nón, trụ, cầu?

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong các khái niệm,tính chất các công thức tính

diện tích,thể tích của các mặt,khối tròn xoay,mặt cầu,khối cầu.Hôm nay chúng ta sẽ

tiến hành ôn lại nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Giáo viên hướng dãn h/s giải

Trang 23

Muốn chứng minh BC (SAI)ta làm như

ABC BC SI

S  

C

B A

b Tính thể tích khối chóp S.ABC

Giải:

a Tam giác SBC cân tại S,

I là trung điểm BC, Suy ra:

BCSITam giác ABC đều, Suy ra:

a SO

Sxq, Stp, thể tích khối nón Giải

a

3

1

ABCD ABC

a SA

rl V r h xq

4

Trang 24

A S

Giáo viên hướng dẫn học sinh gỉải :

Giáo viên hướng dẫn học sinh gỉải :

Tính S Sxq, tp theo a

Giải

SM = l = a

2 cos

Bài số 6: Cho tứ diện ABCD có cạnh

AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết rằng AC = AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm Tính thể tích tứ diện ABCD

= AC2 + AB2) BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:

Bài số 1: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

ĐS: r =

2

a

, a.= 1 Bài số 3: : Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAB bằng 300

a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 25

Giáo viên hướng dẫn học sinh gỉải :

?3

Bài 4: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân

có cạnh góc vuông bằng a

a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình nón

b Tính thể tích khối nón tương ứng

2 12

day

tp xq day

a S

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Làm các bài tập ở phần ôn tập chương

Trang 26

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo

2.Học sinh Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học

D.Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phương trình đường thẳng đã học ? Nêu điều kiện để 2 đường thẳng song song ? cắt nhau, chéo nhau

3.Nội dung bài mới

a Đặt vấn đề.Các em đẵ học phương trình đường thẳng trong không gian.điếu kiện song song của 2 đường thẳng , điều kiên để 2 đường thẳng cắt nhau hôm nay chúng

ta ôn tập lại toàn bộ chương

b.Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Giáo viên hướng dẫn h/s giải

a Giao điểm của 2 đường

b Giao điểm của 2 đường thẳng có toạ

Trang 27

I là trung điểm của AA/ thì I ?

Véc tơ AAuuurcùng phương với nr và

điểm I nằm trên mp  nên ta có

:?

Đường d/ đi qua A/ và song song

với dcó phương trình :

Mặt phẳng   phải song song

với mp  nên có phương trình :?

Bài số 6: ( Trang 118 – Ôn tâp TN)

* Đường thẳng d có VTCP ur3;1;2

*Mp   có VTPT nr0;2; 1 

Vì : u n r r 0 Nên d nằm trên mp  hoặc

d song song với mp 

Trang 28

Đường thẳng d đi qua

Bài số 7: ( Trang 118 – Ôn tâp TN)

a Đường thẳng d đi qua M1; 1;2 và

có VTCP ur2;1; 1  Ta có :MA uuur 1;0; 2 

-Nhắc lại khái niệm chỉ phương của đường thẳng,phương trình tham số,phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian.ĐK song song của 2 đường thẳng , đk để

2 đường thẳng cắt nhau Chéo nhau

5.Dặn dò

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

- Ôn tập lại toàn bộ chương trình

Trang 29

Giải bài tập 5 trang 49 SGK Hình học 12

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

mặt cầu S(O,r) theo

giao tuyến là đường

a)Gọi (P) là mặt phẳng tạo bởi (AB,CD)

=> (P) cắt S(O, r) theo giao tuyến là đường tròn (C) qua 4 điểm A,B,C,D

=> MA.MB = MC.MD b)Gọi (C 1 ) là giao tuyến của S(O,r) với mp(OAB) => C 1 có tâm O bán kính r

Ta có MA.MB = MO2-r2

= d2 – r2

Hoạt động 2 Giải bài tập 6 trang 49 SGK Hình học 12

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

- Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng (AMI) và mặt cầu S(O,r) Vì AM và

AI là 2 tiếp tuyến với (C) nên AM = AI Tương tự: BM = BI

Suy ra ABM = ABI

(C-C-C)

Trang 30

=> AMB· AIB·

Hoạt động 3 Giải bài tập 7 trang 49 SGK Hình học 12

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

Nội dung Nhắc lại tính chất :

Các đường chéo của

Gọi I là trung điểm AB do SAB vuông tại S => I là tâm đường tròn ngoại tiếp SAB

Dựng () là đường thẳng qua I và  (SAB) =>  là trục đường tròn ngoại tiếp SAB

Trong (SC,) dựng trung trực SC cắt () tại O => O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Trang 31

………

………

………

…/…/… Ngày

dạy:…/…/… ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP

(2 tiết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Củng cố lại các kiến thức :

- Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều và thể tích khối đa diện

- Phân chia và lắp ghép khối đa diện

- Các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp

2 Kỹ năng:

Củng cố các kỹ năng:

- Nhận biết được các hình đa diện và khối đa diện

- Chứng minh được hai hình đa diện bằng nhau

- Phân chia và lắp ghép các khối đa diện

- Vận dụng công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp vào các bài toán tính thể tích

3 Tư duy, thái độ:

- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

1 Thực tiễn: HS đã nắm được các kiến thức về khối đa diện

2 Phương tiện : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập

III Gợi ý về phương pháp dạy học

Kết hợp linh hoạt các phương pháp vấn đáp, gợi mở, dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình tổ chức bài học

1 Ổn đinh tổ chức lớp

2 Tiến trình tổ chức bài học

Hoạt động 1 Giải bài tập 5 trang 49 SGK Hình học 12

Ngày đăng: 23/09/2015, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu H của M trên mp (  ) và - Giáo án hình 12kỳ 2 p2
Hình chi ếu H của M trên mp (  ) và (Trang 20)
Hình hộp chữ nhật độ - Giáo án hình 12kỳ 2 p2
Hình h ộp chữ nhật độ (Trang 30)
Hình hộp chữ nhật có - Giáo án hình 12kỳ 2 p2
Hình h ộp chữ nhật có (Trang 30)
Hình hộp chữ nhật độ - Giáo án hình 12kỳ 2 p2
Hình h ộp chữ nhật độ (Trang 32)
Hình bình hành) - Giáo án hình 12kỳ 2 p2
Hình b ình hành) (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w