HS Nhận biết 1 điểm nằm trong hay ngoài đ/tr; cách xác định đ/tr; hiểu đợc đ/tr có tâm và trục đối xứng.?. Đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong 1 số trờng hợp : tâm nằm trong , nằm ngoài
Trang 1Ngày soạn: 15/11/07
Tiết 20: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu :–
- HS nắm đợc đ/n , cách xác định 1 đờng tròn , đờng tròn nội ngoại tiếp tam giác Nắm
đợc đờng tròn có tâm và trục đối xứng
- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , biết chứng minh 1 điểm nằm
trong, nằm trên, nằm ngoài đờng tròn
- Biết vận dụng các kiến thức toán học vào thực tế
II Chuẩn bị – : GV Thớc , com pa
HS thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn, đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy: –
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới:
Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn (10 )’
GV vẽ đờng tròn tâm 0 bán kính R
? Yêu cầu hs nhắc lại đ/n đ/tr L6
GV giới thiệu 3 vị trí của điểm M đối với
? Cho biết hệ thức liên hệ giữa độ dài 0M và
bán kính R của đờng tròn trong từng trờng
H
Hoạt động 3 : Cách xác định đờng tròn (12 )’
GV một đờng tròn xác định khi biết tâm ,
bán kính hoặc biết 1 đoạn thẳng là đờng
kính của đờng tròn Vậy 1 đờng tròn xác
định đợc khi biết bao nhiêu điểm
Trang 2? Nêu yêu cầu cầu bài ?
GV yêu cầu HS vẽ trên bảng
? Qua 2 điểm ta vẽ đợc bao nhiêu đ/tr, tâm
của chúng nằm trên ở đâu ?
GV nh vậy biết 1, 2 điểm ta cha xác định
duy nhất 1 đờng tròn
GV cho hs làm tiếp ?3
GV yêu cầu HS vẽ đờng tròn
? Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ đợc bao
nhiêu đ/tr ? vì sao ?
? Khi nào xác định đợc duy nhất 1 đ/tr ?
? Vậy có mấy cách xác dịnh 1 đờng tròn?
Nêu cụ thể từng cách ?
GV giới thiệu chú ý và cách c/m chú ý sgk
GV giới thiệu đ/tr ngoại tiếp tam giác , tam
giác nội tiếp đờng tròn
? Thế nào là đ/tr ngoại tiếp tam giác ?
GV có thể cho HS làm bài tập 2(sgk/100)
HS nêu yêu cầu
HS thực hiện vẽ đ/tròn
HS vẽ đợc vô số đ/tr, tâm nằm trên đờng trung trực AB
HS nêu khái niệm
HS thực hiện nối ghép1- 5; 2- 6; 3- 4
? Đờng tròn có mấy trục đối xứng ?
? Dùng miếng bìa hình tròn hãy vẽ đờng
thẳng đi qua tâm ?
GV gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng
thẳng vừa vẽ để thấy hai phần của tấm bìa
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
?5
C đx C’ qua
AB ⇒ AB là t/trực của CC’
* Kết luận :sgk /99
Hoạt động : Củng cố Luyện tập (8 )– ’
Trang 3? Những kiến thức cần nhớ của bài học hôm
nay là gì ? HS Nhận biết 1 điểm nằm trong hay ngoài đ/tr; cách xác
định đ/tr; hiểu đợc đ/tr có tâm và trục đối xứng
GV đa bài tập trên bảng phụ
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đ-ờng trung tuyến AM, AB = 6cm,
? Qua bài tập em có kết luận gì về tâm đ/tr
ngoại tiếp tam giác vuông ?
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập trên là
k/t nào ?
HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
HS nêu gt - kl
HS nêu hớng c/m
HS thực hiện nhóm trình bày c/m
HS là trung điểm …của cạnh huyền
HS t/c trung tuyến của tam giác vuông
Bài tập:
∆ ABC(gócA =1 v)
A
⇒ AM = BM = CM (đ/l t/c trung tuyến của tam giác vuông)
III- Tiến trình bài dạy:
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: ( 6 )’
? Nêu cách xác định 1 đờng tròn ; đờng tròn ngoại tiếp tam giác ; nêu các kết luận về
tâm đối xứng và trục đối xứng của đờng tròn ?
3) Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’
GV gọi 2 hs đồng thời lên chữa HS đọc đề bài
HS 1 chữa bài 1
Bài tập 1 (99-sgk ) H.c.n ABCD ; AB = 12cm ; BC = 5cm
A ; B ; C ; D ∈ (0 ; R)
Trang 4GV bổ xung sửa sai
? Để c/m các điểm thuộc đờng
tròn ta c/m nh thế nào ?
GV đa đề bài tập 7 lên bảng phụ
GV yêu cầu hs đọc lại sau khi đã
HS thực hiện nối
HS đọc lại
HS trả lời
Tính R = ? Chứng minh ABCD là h.c.n
→ 0A = 0B = 0C = 0D(t/c h.c.n)
5
12 0 A
2) nối với 6) 3) nối với 5)
Hoạt động 2 : Luyện tập (28 )’
GV vẽ sẵn hệ trục tọa độ x0y có
lới ô vuông và có đờng tròn
? Hãy biểu diễn các điểm A; B;
C trên mặt phẳng tọa độ ?
? Dựa vào hình vẽ hãy xác định
vị trí các điểm với đờng tròn ?
? Để xác định vị trí các điểm
trong trờng hợp trên ta vận dụng
kiến thức nào ?
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu 2 hs vẽ hình hai
HS tính 0A; 0B ; 0C
A nằm trong (0) 0B = 12 +22 = 50B = 5 > 2 = R
→ 0A là trung tuyến ứng với
A
0cạnh huyền BC → 0B = 0C = 0A
→ A ; B ; C ∈ (0 ; 0B)b) Xét ∆ ABC
Trang 5? Bài toán cho biết gì ? y/cầu gì ?
? Dựng đ/tr (0) đi qua B và C sao
xét xem yếu tố nào dựng trớc yêu
tố nào dựng sau từ đó nêu rõ các
bớc dựng
HS trả lời
HS suy nghĩ và nêu cách dựng
HS hoạt động nhóm trình bày cách dựng
Ta có 0B = 0C = R → 0 thuộc trung trực BC Tâm 0 là giao của đờng trung trực BC với tia
Ay
4) Củng cố - Hớng dẫn về nhà
? Cách xác định 1 đờng tròn ? Tính chất đối xứng của đừng tròn ?
? Đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong 1 số trờng hợp : tâm nằm trong , nằm ngoài , nằm trên 1 cạnh của tam giác ?
- HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn , nắm đợc 2
định lý về đờng kính vuông góc với dây , đờng kính đi qua trung điểm 1 dây không đi qua tâm
- HS biết vận dụng các định lý để c/m điều kiện đi qua trung điểm của 1 dây đờng kính vuông góc với dây
- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong suy luận và trong
c/m
II - Chuẩn bị: GV Thớc , com pa , bảng phụ
HS thớc, com pa
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong các trờng hợp trên ?
2) Nêu vị trí tơng đối giữa tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC với tam giác ABC ?
3) Bài mới
Trang 6GV ĐVĐ : Cho đờng tròn ( 0 ; R ) trong các dây của đờng tròn dây nào lớn nhất và dây
đó có độ dài là bao nhiêu ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của
Hoạt động 2 : Quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây (20 )’
GV yêu cầu : vẽ đ/tr (0 ; R) đờng kính
AB vuông góc với CD tại I
? So sánh độ dài IC và ID ?
? Nếu trờng hợp CD là đờng kính của
đ-ờng tròn thì điều này còn đúng không?
? Qua bài toán chúng ta có nhận xét gì ?
GV: giới thiệu đó là nội dung định lý 2,
phần c/m trên về nhà xem thêm sgk
? Đ/kính đi qua trung điểm của dây có
vuông góc với dây đó không ? Vẽ hình
HS là sai
HS dây không đi qua tâm
HS đọc định lý 3
HS đọc ?2
HS nêu cách tính
Hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
HS định lý 3
* Định lý : sgk /103cho (0 ; R)
B
I C
C/m : Sgk /103
* Định lý 3 : sgk /103Cho (0; R)
AB = 2R CD là dây không đi qua tâm, IC = ID
AB ⊥ CD
0 D A
B
I C
?2
Cho (0;R) 0A = 13cm,
AM = MB, 0M = 5cm
AB = ?
0 B
CM: Có AB là dây không đi qua tâm,
MA = MB (gt) → 0M ⊥ AB (đ/l 3) Xét tam giác A0M có
? Định lý về quan hệ vuông góc giữa
Trang 7? Quan hệ giữa định lý 2 và 3 ?
GV đa đề bài lên bảng phụ vẽ sẵn hình
yêu cầu hs giải bài tập
GV yêu cầu 1 hs trình bày c/m
GV bổ xung sửa sai
? Cho biết kiến thức vận dụng trong bài
CM
Kẻ 0M ⊥ CD có AH ⊥ CD; BK⊥ CD (gt) → AH song song BK
Xét hình thang AHKB có 0A = 0B = R; 0M // AH // BK (⊥CD)
→ 0M là đờng trung bình của hình thang AHBK →MH = MK (1)
do 0M ⊥CD tại M →MC = MD (đ/l 2) (2)
Từ (1) và (2)
→ MH – MC = MK - MD hay CH = DK
4) Hớng dẫn về nhà (2 )’
Học thuộc 3 định lý c/ định lý 3 Làm bài tập 10 (104-sgk ) 16 ;18;19 (131- sbt)
Ngày soạn:
-Ngày giảng: Tiết 23 : Luyện tập
-ĐDDH:Thớc thẳng
-Cách tiến hành:
Trang 8Nêu yêu cầukiểm tra
?Phát biểu định lí về quan hệ
vuông góc giữa đờng kình và
dây của đờng tròn?
KL a) B, E, D, C ∈ đ/ tròn b) DE < BC
CMa) Gọi Q là trung điểm BC
Hoạt động 2 : Luyện tập (29 )’-Mục tiêu: Luyện kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học cho HS
GV bổ xung sửa sai
? Chứng minh 0C song song
HS đọc đề bài và phân tích đầu bài
1 HS lên vẽ hình
HS khác vẽ vào vở
HS dựa vào h.c.n AK0H
KL Tính độ dài BC ?
0 A
B
C H
Bài tập : Cho đờng tròn (0) hai dây AB và
AC vuông góc với nhau biết AB = 10 ;
AC = 24 a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm b) C/m B, 0 ,C thẳng hàng
A
0 C
B H K
Trang 9là h.c.n → AH = 0K =
2
1
AB = 50H = AK =
2
1
AC = 12b) Ta có AH = HB (cmt) → AH0K là h.c.n → góc K0H = 900 và 0K = AH
→ 0K = HB →∆ CK0 = ∆ 0HB (c.h – c.g.v)
→ góc 01 = góc C1 = 900
mà góc C1 + góc 01 = 900 ( 2 góc nhọn trong ∆ vuông ) → góc K0H = 900
→ góc 02 + góc K0H + 01 = 1800
→ B, 0, C thẳng hàng
*Tổng kết - Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’
- Học thuộc lại các đ/ lý Làm bài tập 22 ; 21; 23 (130/ SBT)
-Chuẩn bị cho tiết sau: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Trang 10-cách tiến hành:
ĐVĐ: tơng tự SGK_104
Hoạt động 1: Bài toán (8’)
-Mục tiêu: HS chứng minh kết quả toán học sử dụng cho nội dung sau
-ĐDDH: Thớc thẳng, compa
-Cách tiến hành:
GV đặt vấn đề nh khung chữ sgk
GV yêu cầu hs vẽ hình vào vở, và nghiên
cứu bài giải sgk/104
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm gì ?
? Để c/m đợc đẳng thức trên vận dụng
kiến thức nào?
? Kết luận của bài toán có đúng trong
tr-ờng hợp 1 dây hoặc 2 dây là đtr-ờng kính
HS trả lời
HS đọc chú ý
1 Bài toán: sgk/104(0;R)
dây AB, CD0H ⊥ AB0K ⊥ CD
Sgk / 104
* Chú ý: sgk/104
Hoạt động 2: Liện hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây (20’)
-Muc tiêu: HS mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
-ĐDDH: Bảng phụ ghi nội dung định lí, thớc thẳng
GV yêu cầu 2 HS trình bày c/m
GV bổ xung sửa sai
? Qua bài toán này ta có thể rút ra kết
HS khác nhận xét
HS trả lời 1-2 hs đọc định lý
mà 0H2+ HB2 = 0K2 + KD2 (cm t)
→ HB2 = KD2 → HB = KD hay
21
Trang 11GV yêu cầu hs thảo luận.
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu hs vẽ hình ghi gt kl
? Để so sánh độ dài BC với AC ta đi so
sánh 2 độ dài nào ?
? 0 là giao 3 đờng trung trực trong tam
giác suy ra 0 có đặc điểm gì ?
? Vậy ta suy ra điều gì ?
GV yêu cầu hs trình bày c/m
GV tơng tự hãy c/m phần b
HS hoạt động nhóm trình bày
Đại diện nhóm trả lời
HS phát biểu 1-2 hs đọc định lý
b) Chứng minh tơng tự 0K > 0H ta cũng → AB > CD
* Định lý 2:sgk/105
?3
∆ ABC;
0 giao 3 ờng tr/ trực
F ∈ AC; FA = FC
E ∈ BC; BE = EC
So sánh a BC và AC
b AB và ACC/M
a) 0 là giao 3 đờng tr/ trực trong
∆ABC → 0 là tâm đ/ tròn ngoại tiếp ∆ABC; mà 0E = 0F (gt)
→ AB = BC (đ/l 1) Có 0D > 0E và 0E = 0F(gt) → 0D > 0F
→ AB < AC ( đ/l 2)b) HS tự so sánh
Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập (10’)
-Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức bài học
-ĐDDH: Thớc thẳng, compa
-Cách tiến hành:
GVyêu cầu hs nêu cách vẽ hình
Giới thiệu hình đã vẽ sẵn trên bảng phụ
? Yêu cầu HS ghi gt kl ?
? Muốn tính xem 0H = ? Ta làm nh thế
nào ?
? Tính HB =? áp dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu hs trình bày
Bài tập 12 (sgk /106)(0;5) AB = 8
C/Ma.Kẻ 0H ⊥ AB Ta có
52 = 42 = 0H2→ 0H = 3
Trang 12-Biết cách vẽ đờng thẳng và đờng tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1,2
-Vận dụng các kiến thức đẫ học để nhận biết các vị trí tơng đối , gải bài tập và một số bài toán thực tế
-Biết đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế.3- Thái độ:
-Rèn thái độ cẩn thận chính xác khi chứng minh và vẽ hình
*Khởi động: Kiểm tra bài cũ(5ph)
-Mục tiêu: Củng cố kiến thức về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Gợi hứng thú học tập cho học sinh
Ngày soạn :
Ngày giảng: Tiết 25 : Vị trí tơng đối của
đờng thẳng và đờng tròn
Trang 13-ĐDDH: Bảng phụ vẽ vị trí của mặt trời và đờng chân trời
-Cách tiến hành:
Nêu yêu cầu kiểm tra:
?Phát biểu định lí về liên hệ giữa dây và
Treo bảng phụ,yêu cầu HS quan sát và
trả lời câu hỏi
?Các vị trí của đờng chân trời và mặt
trời?liệu giữa đờng thẳng và đờng tròn
có các vị trí giống nh trên không?
1HS lên bảng kiểm tra-Phát biểu định lí:Sgk/105
-Khoảng cách từ tâm
đến dây CD lớn hơn
Hs nhận xét
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Hoạt động 1: Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn (20 )’-Mục tiêu:Biết các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
-ĐDDH: Mô hình đờng thẳng và đờng tròn cắt nhau
-Cách tiến hành:
? Nêu các vị trí tơng đối của 2 đờng
thẳng?
GV nêu vấn đề giữa đờng thẳng và đờng
tròn có những vị trí nào xẩy ra?
GV minh họa vị trí tơng đối của đờng
thẳng và đờng tròn
? Nêu các vị trí tơng đối của đờng thẳng và
đờng tròn ?
GV cho hs làm ?1
GV Từ ?1 giới thiệu các vị trí tơng đối
GV yêu cầu hs đọc sgk và cho biết:
? Khi nào nói đờng thẳng a cắt đờng tròn
? Nếu đờng thẳng a không đi qua tâm 0 thì
0H so với R nh thế nào ? Nêu cách tính
HB và HA theo R và 0H ?
? Nếu khoảng cách 0H tăng thì độ lớn AB
giảm, khi đó AB = 0 hay A trùng B thì 0H
= ?
? Khi đó đờng thẳng a và đờng tròn (0;R)
có mấy điểm chung ?
HS làm ?2 HS: AB = 0→ 0H = R
HS 0H < 0B hay 0H < R
* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Trang 14? a đợc gọi là gì ? điểm chung duy nhất
của tiếp tuyến đờng tròn
? Khi nào đờng thẳng gọi là tiếp tuyến của
đờng tròn ?
GVgiới thiệu vị trí thứ 3 giữa đờng thẳng
và đờng tròn
HS a đợc gọi là tiếp tuyến của đ/tròn, điểm chung gọi là tiếp điểm
HS vẽ hình vào vở
HS 0C ⊥ a; H ≡ C;
0H = R
HS nêu định lý 1-2 hs đọc định lý
* Định lý: sgk/ 108
đ/th a là tiếp tuyến của (0)
C là tiếp điểm c/m a ⊥ 0C
* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau
0H > R
O
C a
-ĐDDH: Thớc thẳng, compa,bảng phụ bài17.Sgk
vì d = 3cm ; R = 5cm → d < R b) Xét ∆ B0H có góc H = 900 Theo định lý Pitago ta có
Trang 15GV nhấn mạnh nội dung kiến thức bài học
HS điền vào bảng phụ
Hs nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Hs biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua 1 điểm nằm
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (7 )’
? Nêu các vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn cùng hệ thức liên hệ tơng ứng?
? Thế nào là tiếp tuyến của đờng tròn ? Tiếp tuyến của đờng tròn có tính chất gì ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (12 )’
? Qua bài trớc có cách nào nhận biết một
tiếp tuyến đờng tròn?
Trang 16? Hãy c/m BC là tiếp tuyến của đờng
HS K/c từ tâm đến đ/t bằng R
Hoạt động 2: áp dụng (13 )’
GV: vẽ hình tạm để hớng dẫn hs phân
tích bài toán
Giả sử qua A dựng đợc tiếp tuyến AB
của (0), B là tiếp điểm
? Nhận xết gì về ∆ AB0?
? ∆ AB0 vuông có 0A là cạnh huyền ,
vậy làm thế nào để xác định điểm B ?
? Vậy điểm B nằm trên đờng nào?
? Nêu cách dựng tiếp tuyến AB ?
GV yêu cầu hs vẽ hình theo các bớc
dựng
GV cho hs thảo luận làm ?2
GV – hs nhận xét
? Bài toán có mấy nghiệm hình ?
GV chốt lại cách dựng tiếp tuyến qua 1
điểm không thuộc đ/tròn
HS đọc đề bài và nghiên cứu cách dựng
HS: ∆ AB0 vuông tại B
HS: B cách trung điểm
M của 0A một khoảng 0A /2
HS B nằm trên đờng tròn (M; 0A/2)
HS nêu các bớc dựng
HS dựng hình vào vở
HS hoạt động theo nhóm đại diện nhóm trình bày
HS bài toán có 2 nghiệm hình
* Bài toán: sgk/111
C A
- C/m tơng tự ta cũng có AC là tiếp tuyến của đ/tròn (0)
* Bài toán có hai nghiệm hình
GV yêu cầu HS thực hiện c/m
? C/m ∆ ABC vuông áp dụng kiến thức
HS trình bày c/m
HS định lý Pitago
Bài 21: (111/sgk)Xét ∆ ABC
A
C
→ AB2 + AC2 = 32 + 42
= 52 = BC2→ góc BAC= 900( định lý Pitago đảo)
→AC ⊥ BC tại A → AC là tiếp tuyến của đ/tròn (B; BA)
Trang 174) Hớng dẫn về nhà: (2 )’
Nắm vững: đ/n tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Nắm đợc cách dựng tiếp tuyến đ/tr qua 1 điểm nằm trên hoặc nằm ngoài đ/tr
Củng cố dấu hiệu nhân biết 1 đ/thẳng là tiếp tuyến của đ/tròn
Rèn kỹ năng nhận biết tiếp tuyến, kỹ năng chứng minh, giải bài tập dựng tiếp tuyến
II- Chuẩn bị : GV: thớc compa, phấn màu
HS: thớc, compa, ôn bài cũ, làm bài tập giao
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………
2) Kiểm tra: (6 )’
? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn ? Vẽ tiếp tuyến của đ/tròn qua điểm
M ∉ đờng tròn ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’
? Bài toán cho biết gì ? y/cầu gì ?
? Đờng tròn tiếp xúc với đ/t d qua
A Tâm đ/tròn nằm ở đâu ?
? Đờng tròn đi qua A và B tâm
nằm ở đâu ?
? Nêu cách dựng đ/tròn đi qua B
và tiếp xúc với d tại A ?
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nằm trên đ/t vuông góc d tại A
HS đờng trung trực của đoạn AB
HS nêu cách dựng
Bài tập 22(sgk/111)Cho đ/thẳng (d), A ∈ d, B ∉ d Dựng (0) đi qua B và tiếp xúc với A
* Cách dựng
- Dựng đ/thẳng vuông góc d tại A
- Dựng đờng trung trực của đ/thẳng AB
0 d
A B
- Tâm 0 là giao điểm của đ/thẳng vuông góc với d và đờng trung trực của AB
- Vẽ (0; 0A) ; (0) đi qua B và tiếp xúc với d tại A
Hoạt động 2: Luyện tập ( 26 )’
? Bài toán cho biết gì ? y/c gì ?
? Nêu cách vẽ hình của bài toán ?
? Để c/m CB là tiếp tuyến của
HS 0B ⊥ BC tại B ⇑
Góc 0BC = 0AC ⇑
∆ 0AC = ∆ 0BC
Bài tập 24(sgk/ 111) (0), AB 2R
0A ⊥ AC tại A0C ⊥ AB tại H
AC ∩ 0C = {C}
a) CB là tiếp tuyến của (0)
0
A
C B
H
b) R = 0A = 15cm; AB = 24cm Tính 0C ?
Trang 18? Để c/m 1 đ/t là tiếp tuyến của
? Biết AH, 0A, 0H tính 0C dựa
vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS trình bày c/m
GV chốt lại qua bài 24 cần lu ý:
- C/m 0A ⊥ AC cần sử dụng đ/l 1
đ/t là tiếp tuyến của đ/tròn …
- C/m CB là tiếp tuyến của (0) sử
dụng đ/lý nêu đ/thẳng đi qua tiếp
điểm và vuông góc …
⇑
từ gt
HS đ/t ⊥ bán kính tại tiếp điểm
HS nêu cách tính
HS 0H
HS cần tính AH từ
đó suy ra tính 0H áp dụng đ/l Pitago
HS hệ thứclợng trong tam giác vuông
HS trình bày
HS nghe hiểu
CM a) Xét ∆ A0B có 0A = 0B = R →∆ A0B cân tại 0 0H ⊥ AB (gt) → 0H là đờng phân giác của góc 0 → góc 01 = góc 02
Xét ∆ A0C và ∆ B0C có Góc 01 = góc 02 (CMT); 0C chung 0A = 0B = R →∆ A0C = ∆ B0C (c.g.c)
→ góc 0AC = góc 0BC góc 0AC = 900 (gt) →góc 0BC = 900
→ 0B ⊥ BC tại B → BC là tiếp tuyến của
đ/tròn (0)b) Ta có 0H ⊥ AB → HA = HB =
2
AB
= 12(cm) Trong ∆ vuông A0H ta có
0H = 0A2 −AH2 (đ/l Pitago)0H = 152 −122 = 9(cm)Xét ∆ vuông 0AC ta có 0A2 = 0H 0C (hệ thức lợng )…
→ 0C =
9
150
GV khái quát lại toàn bài : Dạng bài tập , kiến thức áp dụng
*Về nhà Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Làm bài tập 26 (sgk) ; 40 (sbt)
Đọc phần có thể em cha biết và tìm hiểu trớc bài 6
Ngày soạn: 12/12/07
-Ngày giảng: 17/12/07 Tiết 28 : tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
I Mục tiêu:–
HS nắm đợc các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm đợc đờng tròn nội tiếp
tam giác, tam giác ngoại tiếp đờng tròn, hiểu đợc đờng tròn bàng tiếp
Biết vẽ đờng tròn nội tiếp tam giác cho trớc, biết vận dụng tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau vào làm bài tập về tính toán, c/m
Biết cách tìm tâm của 1 vật hình tròn bằng thớc phân giác
II- Chuẩn bị : GV: thớc compa, phấn màu, thớc phân giác
HS: thớc, compa, ôn t/c , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ/tròn
III Tiến trình bài dạy –
1) ổn định :Lớp 9A2:…………Lớp 9A3:………… Lớp 9A4………