Tài liệu bao gồm một số bài tập về phương trình logarit có đáp án và lời giải chi tiết.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
2
12 2
1 2
6
1 2
2
1log4log232
22log32log
log
2 ) 10 ( log 2 log 2
Trang 2Các nghiệm tìm được thỏa điều kiện
Vậy pt(1) có hai nghiệm là x log3 28; x log 103
x2
Với t 1: log2x 1 x 1 1 x 1 2x 1 x 2 (thỏa điều kiện)
4
Trang 3498. log (2 54) log ( 3) log3( 4)
3 1 2
3 x x x ĐS: x = 6
499.
1
2 log 10
1 2
4
log2
log3 x x 3 x x ĐS : x = 4 với 0
x1
508.
) 3 4 4 ( log
4
2
cot 2 2
xy g xy
5 1 2
1 3 ( logx3 xx2 ĐS : x
Trang 48 3
518. logx2(2x)log 2x x2 ĐS : x = 2
519 log (4 4) log (2 1 3)
2 1
1 )
1 3 (
3 2
2
1 log
2
1 ) 6 5 ( log x x x x ĐS : x=5/3
8 2
2
1 ) 6 5 ( log9 x2 x 2 3 x 3 x ĐS : x=5/3
Trang 5545 ( 2 2 )
4
1 log
(log12
1121
12
1121
2 2
2
2 2
x
x x
x
x
x x
x
ĐS : x=9/7 với x=7/9
551. log23 log25
x x
2 5 1
) 5 3 ( 5 3
x x
27log)
27
125()
5
3(
5 5 )
1 ( log )
1 ( log
ĐS : x = 2
1 )
2 2 ( )
2 2 ( 2xx 2x x ĐS : x = 1
562 log22 log26 2
9
Trang 65 ( )
5
2 ( x x
3lg
1001,0
2
1
589. 2x 3x 36
ĐS : x = 4
1 ) 1 (
4(2
13
4.)4
2)15(7)215
ĐS : x = 0 với x = log 7
2 21
5
601 ( 52 6)sinx ( 52 6)sinx 2
ĐS : x=k với kZ
Trang 7602 3x 5x 6x 2 ĐS : x = 0 với x = 1
)1(2
2 2
x x x
x
23
2
1 9
ĐS : x = log32
2
12 3 3
1 2
6
101)
32()
32
)32(10lg1
Với -3<a<0 ĐS : x =2 log3(2 4a)
Trang 8662 log (2 54) log ( 3) log3( 4)
3 1 2
loga b = logb a nên phương trình đã cho có dạng:
log2 (3x - 1) + log2 (x + 3) = log 2 22 + log2 (x + 1) log2 [(3x - 1)(x + 3)] = log2 4(x + 1)
PT 2 log
32(x
2 - 5x + 6)2 = log
31
2x - 12 + log3 (x - 3)2
Trang 9 log3 [(x -2)2(x - 3)2] = log3x - 12
2 + log3(x - 3)2
(x -2)2(x - 3)2 = x - 12
2.(x - 3)2 (do x ≠ 3 nên x - 3 ≠ 0) (x -2)2 = x - 12
2 (2)
Giải phương trình (2) ta được x = 3 (loại) và x = 5
log1
4
[4|x + 2|] = log1
4 [(4 - x)(x + 6)] |x + 2| = - x2 - 2x + 24
4(x + 2) = x
2
+ 2x - 24 4(x + 2) = - x2 - 2x + 24
Trang 10PT (log2 x - 1) + log3 x - log2x.log3 x = 0 (log2 x - 1) + (1 - log2 x).log3 x = 0
(log2 x - 1)(1 - log3 x) = 0 log2 x = 1
log3 x = 1 x = 2 x = 3(thỏa x > 0)
699. (x + 1)[log2x]2 + (2x + 5)log2 x + 6 = 0
Điều kiện x > 0
So với VD1 câu d thì bài toán này cũng tương tự nhưng chúng ta sẽ thử làm theo cách " xét "
Nếu xem log2 x là biến số và x là tham số, ta có phương trình bậc 2
Xét = (2x + 5)2 - 24(x + 1) = 4x2 - 4x + 1 = (2x - 1)2 ( có dạng số chính phương )
Khi đó log2 x = - (2x + 5) + (2x - 1)
-32(x + 1) hay log2 x =
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x = 0, x = 3
718. ( 6 - 35)
x + ( 6 + 35)
x
= 12
Nhận xét ( 6 - 35)x.( 6 + 35)x = ( 36 - 35)x = 1x = 1
Trang 11720. (3 - 5)2x + 1 + (3 + 5)2x + 1 = 6.22x
Đối với PT trên, ta thấy rằng không thể xét (3 - 5)(3 + 5) ≠ 1
Trang 12t = 13
log2 [4.(4x + 1)].log2 (4x + 1) = 3 ( Ta có loga b + loga c = loga bc )
[log2 4 + log2(4x + 1)].log2 (4x + 1) = 3
[2 + log2(4x + 1)].log2(4x + 1) = 3 ( đặt t = log2(4x + 1)
Trang 13PT thành 16t2 - 10t + 1 = 0
t = 12
t = 18
- logt (x - 1)(x - 2) + logt x - 1 = logt x + 2
- ( logt x - 1 + logt x - 2) + logt x - 1 = logt x + 2 logt x + 2 + logt x - 2 = 0
Trang 14Thay vào (2) ta được: log5 x = 2log52 (log2 5) x = 52
log52
Trang 15PT 1 = 59
x +49
x + 2. 920
x ( Nhậm nghiệm thử ta thấy x = 2 thỏa mãn )
Do 0 < 5
9 ;
4
9 ;
20
9 < 1 nên ln
5
9 < 0 , ln
4
9 < 0 , ln
20
9 < 0
Do đó f '(x) = 5
9
x
ln 5
9 +94
x
ln 4
9 + 2. 920
x
9 < 0 x R
Nên hàm số f(x) nghịch biến trên R, mà f(2) = 1 nên pt f(x) = 1 có nghiệm duy nhất x = 2.
832. 3x + 5x = 6x + 2
Xét f(x) = 3x + 5x = 6x + 2 với x R
Ta có f '(x) = 3x ln3 + 5x ln5 - 6 là hàm số liên tục
Và f '(0) = ln3 + ln5 - 6 < 0 , f '(1) = 3ln3 + 5ln5 - 6 > 0
Bảng biến thiên:
x xo
f '(x) - 0 +
f (x)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f(x) = 0 có không quá hai nghiệm phân biệt Mà f(0) = f(1) = 0 nên mọi nghiệm của phương trình đã cho là x = 0 hoặc x = 1 833.(2 - 3)x + (2 + 3)x = 4x
PT 2 - 3 4 x + 2 + 3 4 x = 1 Xér f(x) = 2 - 3 4 x + 2 + 3 4 x với x R Vì 0 < 2 - 3 4 ; 2 + 3 4 < 1 nên ln 2 - 3 4 < 0 và ln 2 + 3 4 < 0 Do đó, f'(x) = 2 - 3 4 x ln 2 - 3 4 + 2 + 3 4 x ln 2 + 3 4 < 0 x R Nên hàm số f(x) luôn nghịch biến trên R, mà f(1) = 1 nên pt f(x) = 1 có nghiệm duy nhất x = 1 834. 7x - 1 = 1 + 2log7 (6x - 5)3
Điều kiện 6x - 5 > 0 x > 5
6 Đặt y - 1 = log7 (6x - 5) thì 7y - 1 = 6x - 5 (1)
PT đã cho trở thành 7x - 1
= 1 + 2log7 (6x - 5)3 7x - 1 = 1 + 6log7 (6x - 5)
7x - 1 = 1 + 6log7 7y - 1 7x - 1 = 1 + 6(y - 1) 7x - 1 = 6y - 5 (2)
Lấy (1) trừ (2) ta được: 7y - 1
- 7x - 1 = 6x - 6y
7x - 1 + 6(x - 1) = 7y - 1+ 6(y - 1) f(x - 1) = f(y - 1)
Dễ thấy f(t) = 7t
+ 6t là hàm số đồng biến trên R, mà f(x - 1) = f(y - 1) x - 1 = y - 1 x = y Khi đó phương trình đã cho có dạng (1) 7x - 1 - 6x + 5 = 0 (3) ( nhẩm nghiệm x = 1, x = 2)
Xét hàm số g(x) = 7x - 1 - 6x + 5 x R
Trang 16Ta có g'(x) = 7x - 1.ln7 - 6 nên g'(x) = 0 xo = 1 + log7 6
ln7 Bảng biến thiên:
x xo
g'(x) - 0 +
g (x)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f(x) = 0 chỉ có không quá hai nghiệm phân biệt Mà f(1) = f(2) = 0 nên x = 1, x = 2 là các nghiệm của phương trình.
835. log2 x + log3 (2x - 1) + log5 (7x - 9) = 3 Điều kiện x > 9 7 Xét hàm số f(x) = log2 x + log3 (2x - 1) + log5 (7x - 9) với x > 9 7 Ta có f '(x) == 1 x.ln2 + 2 (2x - 1)ln3 + 7 (7x - 9).ln5 > 0 x > 9 7 Vậy hàm số f(x) đồng biến trên ( 9 7 ; +) nên pt f(x) = 3 nếu có nghiệm sẽ có nghiệm duy nhất Mà f(2) = 3 nên phương trình đã cho có nghiệm x = 2 836. x3.log3 x = 27 ĐK : x > 0 Viết phương trình đã cho dưới dạng log3 x - 27 x3 = 0 Xét hàm số f(x) = log3 x - 27 x3 với x > 0 Ta có f '(x) = 1 xln3 + 81 x4 > 0 x > 0 nên hàm số y = f(x) đồng biến trên (0; +) nên pt f(x) = 0 nếu có nghiệm sẽ có nghiệm duy nhất Mà f(3) = 0 nên pt có nghiệm x = 3 837. 2x 2 + x + log2 x = 2x + 1
ĐK : x > 0
PT 2x
2 + x
+ log2x(x + 1)
x + 1 2x
2 + x + log2 (x2 + x) - log2 (x + 1) = 2x + 1
2x
2 + x
+ log2 (x2 + x) = 2x + 1 + log2 (x + 1)
Đặt f(t) = 2t
+ log2 t ( t > 0)
Ta có f '(t) = 2t
t.ln2 > 0 t > 0
Nên hàm số y = f(t) luôn đồng biến trên (0; + ) Lại có f(x2
+ x) = f(x + 1)
x2 + x = x + 1 x = 1 (nhận) x = -1 (loại) Vậy x = 1 là nghiệm phương trình
887. 3x2 + 6x + 7 + 5x2 + 10x + 21 = 5 - 2x - x2
Điều kiện x R
Ta có Vế Trái = 3x2 + 6x + 7 + 5x2 + 10x + 21
+ 6x + 7 = 3(x + 1)2 + 4 4 = 2
và 5x2 + 10x + 21 = 5(x + 1)2 + 16 16 = 4
Trang 17VP = log2 (2x2 - 4x + 2) - log22 (x - 1) = log2[2(x - 1)2] - log22 (x - 1)
= 1 + 2log2(x - 1) - log22 (x - 1)= 2 - [log2 (x - 1) - 1]2 2
2
+ x > 0) 3t2 - 28t + 9 = 0
Với t = 9 3x
2
+ x = 9 = 32 x2 + x = 2 x2 + x - 2 = 0 x = 1 x = - 2
Trang 18Với t = 1
3 3x
2
+ x = 1
x x
Trang 20x t
x t t
Trang 22Suyra g x( ) là hàm nghịch biến trên R
Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x 1
Trang 261 6 5 log9 x2 x 2 3 x 3 x ĐS :
3 5
1172. log2 x + log3 x + log4 x = log5 x ĐS : x = 1
1173. log4(log2 x) + log2(log4 x) = 2 ĐS : x = 16
1174. 3.log2x.log4x.log8x.log16x = 2 ĐS :
7 48
Trang 2714 48
7 48
1 48
4870
114
t
t t
1log
1log
3
x x
2
3 2 2 1 4
8log
; 4
1
; 8
1183. log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6 ĐS : 8 ; 9
1184. 1log53 log53x1 3 log511 3x 9
1185. 2 2 6 3 2 3 1 2 2 6 3
2 6
log
2 10
log 2 log 2
1187 1log4 x 3log4 x log2 x1 ĐS : 2
1189. log2x42 log 22x14log23 Điều kiện :
9 4 9 2
2 2
x x
x x
x
x
x
0 14
9
2
0 5
x
l x
Trang 280 6 x
0 3 x
0 3 x log 2
0 9 x
2 2
2 4
4 2
4 4
log
2
2 3 x
log
2
2 4
loai 1 x
ĐS : x = –7
2
1 1 x log 1 x
1
x
log
3 3
x
x
x 1 1
0 x x
2 2
1 x 2
0 x 5
1 x 2
5 x
log225 x log25 x log x15 x 2 log25 x 2 log2 x 1 log25 x
2 log 5 x 2 log x 1 log 5 x
1 x log
x 5 log x 5 log x
5
2
2 2
Trang 29x 5 log x 5
log
0 x 5
log
2 2
2 2
1 1
x 5 log
0 x 5 log
2 2
2 2
2
2
2
1 x log x 5
log
0 1 x log
1
0 x 5
1 S
1194. 4 2 2 2 2 2 1
1 x x 1 x
2 2
2
1 x x 1 x
x 1
x x
x
x
x x
42
84
x t
x x
t
42
26
22
26
Với t = 2 ta được
2
7 4
3 12 10
Trang 30x t
x x
t
36
83103
3
16
83103
2
3 2 2 1 4
8log
x
2 1 2
2
3 2
2 2
2 3 2 4
2log
2log3
4log
2 2
2 2
2log
; 4
1
; 8 1
1lg
2 2
1200. log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6
log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6 Ñieàu kieän : x > 0
log2 x.log3 x = 2log2 x + 3log3 x –6 log2x(log3x –2) = 3(log3x –2)
3log
2log
9
x x
1201. 1log53log53x13log511.3x 9
x
log53x1log53x13log511.3x 9 log53x13x13log511.3x 9
Trang 313 x x x x x x
2
34
9
3
1 3 1
3.3
1 3 )
1 3 (
3
12
3
1 3
1 3
3
2
32
log
2 10
log 2 log 2
10
10
x x
log
2 10
1 log4x log4xlogx4 log410 x 2
log4xlog410x2 log4 x10x2 x10x16 x2 10x 16 0
1204. 1log4 x 3log4 x log2 x1
Điều kiện: x ≥ 1
1loglog
3log
1 4 x 4 x 2 x 12log4x 1log4x 3log4x 2log4x1
1log4 x 3log4 x1 2log4 x10
3
5
45
4
5
35
x x
5
45
3
5
45
4
5
35
x x
Vậy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
6 5
x t
l x
x t
2532
132
Trang 3233
253325
33
8 7
x t
l x
x t
2743
143
275525
55
275525
55
2 2
6 4
x t
x x
t
32
15
22
15
3
13log1log
3 3
3
x x
3
13log1log
3 3
Trang 33Phương trình trở thành: 1
3
13
26
242
2
3
13
1
3
23
2
1 1
t
3
13
2
3
13
1
3
23
2
1 1
t
t = 1 là nghiệm duy nhất của (1)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 64
1276.
2
1)]}
log31(log1[log2log4 3 2 2x ĐS: 2
1277. logcosx 4 logcos 2x 2 1 ĐS:/3 + k2
2
1)58lg(
)8lg(x3 x x2 x ĐS:9
1287. log2( x 3log6x) log6 x ĐS: 1/6
1288. log2(x2x1)log2(x2x1)log2(x4x21)log2(x4x21)ĐS:0, 1
1289. log2(x23x2)log2(x2 7x12)3log23 ĐS:0, -5
22.(
)22
Trang 34) 3 4 4 ( log
4
2
cot 2 2
xy g xy tg
5 1 2
2
13loglog
3
8 3
1302. logx2(2x)log 2x x2 ĐS: x=2
1303. log (4 4) log (2 1 3)
2 1
1 )
1 3 (
ĐS: x = 0 và x = log3(3 15)1
2
2 6 log 4 log
3 2
2
1 log
2
1 ) 6 5 (
8 2
2
Trang 351311. 2
3 2
1312 log2(x2+x+1)+log2(x2-x+1)=log2(x4+x2+1)+log2(x4-x2+1) ĐS: x=0 và x=1
1313 ( 1 ) log53 log5( 3x1 3 ) log5( 11 3x 9 )
2
1 log
2
1 ) 6 5 (
1325.
9
11 ) 2 2
( log 1 2
1 1 2 1
1 2
1 1 2 1
2 2
2
2 2
x
x x
x
x
x x
x
ĐS: x=9/7 và x=7/9
1326
) 5 2 (
2 5 1
) 5 3 ( 5 3
x x
27log)
27
125()
5
3(
5 5 )
1 ( log )
1 ( log
ĐS: x=2
1 )
2 2 ( )
2 2
1332 log22 log26 2
9
340log
11log
Trang 361477. 22x1 2x3 64
1478 2x 4 2x 3
e e
1479. 6 4 13 6 6 9 0
1 1 1
x
Trang 371480 x x x
27 2 18
8
log 2
1 log
4
1
3 3
x x
1482. ln3x 2 lnx 2 lnx
Trang 381483. x x x
xlog 3log 2 10 2log
2 2
Trang 391485 22x 2x66
1487.
222
182
2
212
8
1 1 2
x x
1488 log2xx 12 log2x log2x2x 2
1489 log22x log2x11
Trang 401490. 2 3 1
2
3 4
5x x x x
1491 42x 23x1 2x3 16 0
1492 3cosx2cosx cosx
Trang 411493 4 log 3x 2 log 3x 2x
1494 3 cos2x 3 sin2x 2x 2 2 2
233
2x x x x
Trang 421496 log2x log3x 1 log4x 2 log5x 3
1497
x x
x x
x
12
12
Trang 431498
x x
x x x
x x x x
2
564
483627
16123218
1500.
1 2
2 2
2
2 2
3
32
12