1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình mũ và logarit với tham số

9 889 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 463,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này là tuyển chon hơn 150 bài tập về phương trình logarit bao gồm nhiều dạng khác nhau giúp bạn đọc có thể tự rèn luyện khả năng cũng như kĩ năng nhận dạng các loại bài tập logarit cũng như phương trình logarit.

Trang 1

PT, BẤT PT MŨ VÀ LOGARIT VỚI THAM

SỐ

1 Cho pt: log23x log23x12m10 a Giải pt khi m = 2 b Tìm m để pt có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn   1; 3 3 

2 CMR a 0 hpt sau có nghiệm duy nhất ex ey ln 1  x  ln 1  y

y x a

 



3 Tìm a để pt sau có nghiệm: 91 12  231 12 2 10

a

t

4 Tìm k để hệ bpt sau có nghiệm:

 

1 1 log 3

1 log

2 1

0 3

1

3 2 2

2

3

x x

k x x

5 Tìm m để pt sau có nghiệm:  2 1  2 1 1 0

2 2

6 Cho pt: 3  2 2 tgx 3  2 2tgxm a Giải pt khi m = 6 b Tìm m để pt có đúng 2 nghiệm phân biệt nằm trong khoảng  

2

7 Tìm m để pt có nghiệm: log log 2 3 log4 2 3

2 1 2

2 xx  m x

8 Cho pt: 342 2  2 32 2  2  3  0

m

x x

a Giải pt khi m = 0 b Tìm m để pt có nghiệm

9 Giải và biện luận pt sau theo tham số m: 2 log3x log3x 1 log3m 0

10 Tìm tất cả các giá trị của a để pt: a.9x + (a - 1)3x + 2 + a - 1 > 0 nghiệm đúng với mọi x

11 Giải và biện luận pt sau theo tham số a: logxalogaxaloga2xa0

12 Với giá trị nào của m thì pt có nghiệm duy nhất : 3 2

2

1

1  

m

13 Cho f(x) =   2 1

6

2 6

m x x a Giải bpt f(x)  0 với m =

3

2 b Tìm m để x 1xf x

6  0

x  [0; 1]

Trang 2

14 Tìm a để hpt sau có nghiệm duy nhất :



1

2 2 2

2

y x

a x y x x

15 Tìm m để no của bpt 12

3

1 3 3

1 2

cũng là no của bpt m 22x2 3m 6 xm 1 0

16 Giải và biện luận pt :  x x a

x

x2 22  2

17 Tìm m để pt có nghiệm duy nhất : log  4 log 2 2 1

3 1 2

18 Tìm m để bpt có no đúng x > 0: 3  112x2  6x 3x  0

m m

19 CMR không tồn tại m để pt sau có 2no trái dấu : m.4x + (2m + 3)2x - 3m + 5 = 0

a

x a

x ax

21 Cho a >0 CMR: xn + (a - x)n 2

n a

2

22 Tìm m để

x x

x x

2 2

2

1 1

3 3

2 2

sin 1 cos 2

 < 0 với x

23 Tìm m để pt sau có nghiệm: 4x 4 ( 2x 1 )  0

24 Tìm m để pt: 4  2 1 2  0

m

m x

x

có 2 nghiệm phân biệt sao cho tổng của 2 nghiệm đó bằng 3

25 Tìm m để pt sau có 2 n0 trái dấu : (m 3 ) 16x ( 2m 1 ) 4xm 1  0

26 Cho a là tham số và hệ :

0

0 log log

2 1

2 3

3 2 3

ay y x

y x

a Giải hệ khi a = 2 b XĐ a để hệ có nghiệm

27 Cho hệ :



4 ) (

log ).

( log

4 ) (

log ) (

log

bx ay by

ax

bx ay by

ax

y x

y x

a Giải hệ khi a = 3, b= 5 b Giải và biện luận hệ pt khi a>0, b>0

28 Cho hệ



4 ) sin cos

( log ).

sin cos

( log

4 ) sin cos

( log ) sin cos

( log

x y

y x

x y

y x

y x

y x

a Giải hệ khi

4

  b Cho

 

2

;

0

 giải và biện luận hpt

Trang 3

29 Giải và biện luận hpt :

2 ) 3 ( log

2 ) 3 ( log

kx y

ky x y

x

với k R

30 XĐ a để hệ

1 ) ( log ) (

2 2

y x y

x

a y x

có nghiệm

31 XĐ m để hệ



 2 5 log

) 5 2 ( log

4 log ) 1 ( log ) 1 ( log

5 2

2 2

3 3

2 3

x x m x

x

x x

có 2 nghiệm phân biệt

32 Tìm a để pt : 9x

+ a.3x + 1 = 0 có nghiệm

33 Tìm m để pt : 4xm 2xm 3  0 có nghiệm

34 Cho bpt : 92x2x (2 1).62x2x  42x2x 0

m m

m a Giải bpt khi m = 6 b tìm m để bpt no đúng với mọi x

2 1

35 XĐ m để n0 của bpt ) 12

3

1 ( 3 ) 3

1

1 2

x cũng là n0 của bpt ( m-2)2

x2 -3(m-6)x – (m-1) < 0

36 Với giá trị nào của p thì pt p.2x + 2- x = 5 có nghiệm

37 Tìm m để m.2-2x - (2m+1).2-x + m + 4 = 0 có nghiệm

38 Giải và biện luận pt : xmx  xmxm xmxm

2 5

5 2 2 2 2 2 4 2 2

39 Giải và biện luận pt : a2xa2xa

40 Cho pt : (k + 1)4x + (3k-2)2x+1 - 3k + 1 = 0 a Giải pt khi k = 3 b Tìm k để pt có 2 no trái dấu

41 Giải và biện luận : 4  2 1  0

m

x x

42 Cho pt : 5.16x + 2.81x = a.36x a Giải pt khi a = 7 b Tìm a để pt vô n0

43 Cho bpt : log1( 2   5  1 ) log5( 2   6 )  loga3  0

a

ax x ax

Tìm nghiệm đó

44 Giải và biện luận logxa + logax + 2cosa  0

45 Giải và biện luận logx100 -

2

1 logm100 > 0

46 Tìm m sao cho : log ( 2 2 ) 3

2

1 xxm  có nghiệm và mọi nghiệm của nó đều thuộc miền xác định của hàm số : y logx(x3 1)logx1x2

47 Giải và biện luận : xloga x 1 a2x

Trang 4

48 Giải và biện luận : x m x m x m x

2 1 2

log ) ( 3 ) 3

) 5 ( log

) 35 (

x

x a

a (1) Với: 0<a1 và pt: 1 + log5( x2 + 1 ) - log5(x2 + 4x + m)>0 Tìm m

để mọi nghiệ của (1) đều là nghiệm của (2)

2

1 log log log

loga a2 xa2 a xa

51 Giải và biện luận : log ( 2 1) 1

2

1 xax 

52 Cho bpt logm(x2 - 2x + m+ 1)>0 Tìm m sao cho bpt có n0 đúng với mọi x

53 Tìm m để log ( 5 ) 3 log ( 5 ) 6 log ( 5 ) 2 0

25 1 5

5 5

1 x  x  x   và (xm)(x 35 )  0 chỉ có 1 nghiệm duy nhất

54 Tìm m để x 0;2 đều thõa : log2 x2  2xm log4(x2  2xm)  5

55 Cho bpt : log2 xa log2 x a Giải khi a = 1 b XĐ a để bpt có nghiệm

56 Định m để logx-m(x2 - 1) > logx-m(x2 + x - 2) có nghiệm

1 log 1 ( 2 ) 1 log 1 ( 2 ) 1 log

2

m

m m

m x

m

m

2 1 2

log ) ( 3 ) 3

2

sin

3 3

60 Tìm m để pt : 4 log ( 2 3) 2 log (2 2) 0

2 1 2 2

2

2

m x x

m x

có 3 nghiệm

61 Tìm m để pt : log ( 4 ) log (2 2 1) 0

3 1 2

3 xmxxm  có nghiệm duy nhất

) 1 ( log

log 5

x

mx

có nghiệm duy nhất

63 Cho log ( 5 6 ) log2 2(3 1)

2 2 3 2

2 m xm x  x  mx tìm x để pt nghiệm đúng với mọi m

64 Tìm x để log ( 5 3 5 ) log2 2(5 1)

2 2

2 m xmx  x  mx nghiệm đúng với mọi m

65 Tìm m để pt : lg(x2 + mx) – lg(x-3) = 0 có nghiệm

66 Cho hàm số

) 2 (

log

) 1 (

m mx

m x m y

a

a Tìm miền XĐ của hàm số khi m=

2 1

 b Tìm tất cả các

Trang 5

67 Tìm m để các nghiện x1, x2 của pt : 2log (2 2 4 ) log ( 2 2 2) 0

2 1 2

2

4 xxmmxmxm  thõa 1

2

2

2

1 x

x

68 Tìm m để pt ( 1)log ( 2) ( 5)log ( 2) 1 0

2 1 2

2

69 Giải và biện luận : log ( 2 2 ) 4

x m

70 Giải và biện luận :

) 2 1 ( log ) 2

( log ) 2 1 ( log ] ) 1 3 ( 1 [ ) 2

( log

]

)

2

(

1

[

2 11 2

3 2

11 2 2

3

x x

x m

x x

71 Giải và biện luận : 2logx - log(x - 1) = loga víi aR

72 Giải và biện luận : 2x2 +(1- log3m)x + log3m – 1 = 0 với m *

73 Giải và biện luận : logx a logax a loga2x a 0 với a *

R

74 Tìm m để pt : log log 2 3 (log4 2 3)

2 1 2

2 xx  m x  có nghiệm thuộc 32;

75 Tìm m để pt : log 52(x2 mxm1)log 52 x0 có nghiệm duy nhất

76 Tìm m để pt : log ( 4) log ( 2) 0

7 1

7 mx  mxx  có đúng 2 nghiệm phân biệt

77 Cho pt : (x2 1)lg2(x2 1)m 2(x2 1)lg(x2 1)m40 a Giải pt khi m = -4 b Tìm m

để pt có đúng 2 nghiệm thõa 1 x 3

78 Tìm a để pt : loga(x2 ax3)loga x có nghiệm

79 Tìm a để pt : log2(2x+1).log2(2x+1+2)=2+a có nghiệm

80 Tìm a để pt :

) 2 (

log )

2 (

2

2 2

x x

a a

x

81 Cho bpt : log2 xa log2 x a Giải khi a = 1 b XĐ a để bpt có nghiệm

1 log 1 ( 2 ) 1 log

1 ( 2 ) 1 log

2

m

m m

m x

m

m

2 1 2

log ) ( 3 ) 3

84 Tìm m để PT có nghiệm thuộc (0;1): 4  0

2 1

2

2 x log xm

log

Trang 6

85 2002 Cho PT 2 1 2 1 0

3

2

3x log x  m 

log a.Giải PT khi m=2 b.Tìm m để PT có nghiệm trên [1 ; 3 3

]

86 Tìm k để hệ BPT sau có nghiệm:

1 1 3

1 2

1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

log log

87 Tìm m để PT sau có nghiệm: 1 1 2   1 1 2

9 xa 2 3 x  2a  1 0

88 Tìm m để mọi nghiệm của bpt : log1/2 x2  2 xm    3 đều không thuộc miền xác định của pt : y  logxx3  1  logx1 x  2

89 Giải và biện luận : log 100 0

2

1 100

2 1 2

2

4 xxmmxmxm  có 2 nghiệm

và tổng bình phương của chúng > 1

91 Tìm m để pt : log 52 x2  mxm  1   log 52 x  0 có nghiệm duy nhất

92 Tìm x sao cho bpt : logxa2  4 ax  1   0 nghiệm đúng với mọi a

93 Tìm a để pt: 2 log23 x  log3 xa  0 có 4 nghiệm phân biệt

2

1





x t

t

nghiệm đúng với mọi x

95 Tìm a để bpt: log  2 2  0

1

x a

a

nghiệm đúng với mọi x

3 2

2 log 2

log

2

2 2

2

x x

x a

nghiệm đúng với mọi x

97 Giải và biện luận : (m 2).2  x  m.2x   m 0

98 Giải và biện luận : m.3x  m.3x  8

99 Tìm m để pt: (m  4).9x  2(m 2).3  x    m 1 0 có nghiệm

100 Cho bpt: 4x 1  m.(2x   1) 0 a Giải bpt khi m = 16

9 b Tìm m để bpt nghiệm đúng x

lg mx    2m 3 x    m 3    lg 2  x

Trang 7

102 Giải và biện luận pt: 3 x x

3

103 Giải và biện luận pt: sin x 2

sin x

104 Giải và biện luận pt:

2 2 a x

a 4 log a.log 1

2a x

 

3

log x  4ax  log 2x  2a 1   0

106 Giải và biện luận bpt: log x 1 a 2

x   a x

107 Giải và biện luận bpt:

2 a a

1 log x

1

1 log x

108 Giải và biện luận bpt:

1

5 log x  1 log x 

109 Giải và biện luận bpt: x 1 a

log 100 log 100 0

2

110 Tìm m để bpt:

2

lg x m lg x m 3 0

x 1

1 2

x  m  3 x  3m  x  m log x.a.Giải bpt khi m = 2 b Giải và biện luận bpt

112 Giải và biện luận :  x  

a

log 1 8a    2 1 x 

113 Tìm m để pt có nghiệm duy nhất :  

lg ax

2

lg x 1 

114.Tìm m để pt:

3 3

log x  2 kx  log 8 x    6 k 3 0 có một nghiệm duy nhất

116 Tìm m để pt sau có 2 n0 phân biệt: a.log (93 x  9 m3)  x b log (42 xm)x

  có một nghiệm duy nhất

118 Tìm a > 1 để bất pt:

2

log(2 1)

1 log( ) log

  no đúng với mọi x thoả đk 0< x < 2

119 Với giá trị nào của m thì ta có: 2 2

log (7x 7)log (mx 4xm), x R

Trang 8

120 Biết rằng x = 1 là một nghiệm của bpt: 2 2

121 Tìm tất cả các giá trị của m để bất pt sau nghiệm đúng với mọi x:

1 log ( x  1) log (mx 4xm)

122 Tìm tất cả các giá trị của m để bất pt: 2sin2x3cos2xm.3sin2x cĩ nghiệm

123 Tìm a để bất pt sau cĩ nghiệm đúng với mọi x: 2

(m4).9 2(m2).3 m 1 0

125 Với giá trị nào của m thì pt sau đây cĩ nghiệm: 9xm 3x   1 0

126 Với giá trị nào của m thì pt cĩ nghiệm: 4x 4m(2x 1) 0

127 Tìm các giá trị của m để pt sau cĩ nghiệm:

a) 9xm 3x  2 m   1 0 b) 9x1 3x2  m 0

128 Tìm m để pt sau cĩ một nghiệm duy nhất: 9x (m1)3x 2m0

4x 2x

m

    cĩ 2 nghiệm x1, x2 thoả đk : -1< x1 < 0 < x2

130 Giải và biện luận : 0 a 1

a (m 2).2  x  m.2x   m 0 b m.3x  m.3x  8

lg mx    2m 3 x    m 3    lg 2  x d 3 x x

3

log a  log a  log a

2 2 a x

a 4 log a.log 1

2a x

 

g log x 1 a 2

2 a a

1 log x

1

1 log x

i

1

5 log x  1 log x 

1 log 100 log 100 0

2

131 Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:     3

2 5 3 7 5

3

7  x  xx

132 Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: x x x

2

sin

3 3

133. Xác định m để phương trình sau có nghiệm : 4x – 4m(2x –1) = 0

134 Xác định các giá trị của m để bpt sau có nghiệm: 4x – m2x+1 + 3 –2m  0

135 Tìm để phương trình sau có nghiệm log m6xlog 32xx20

Trang 9

136 Xác định m để phương trình sau có nghiệm:2  3 x  2  3xm

137 Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x

1 log

1 2 1 log

1 2 1

log

m

m x

m

m x

m m

138 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: lgx2 mx lgx 3

139 Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x: 9x  2 (m 1 ) 3x  2m 3  0

141 Tìm m để x thuộc đoạn 0 ; 2đđều thõa bpt: log2 x2  x  m  4 log4x2 x  m 5

142 Tìm t để bpt n0 đúng với mọi x:  3 1

2

1 log2  2 

x t t

143 Tìm a để bpt n0 đúng với mọi x: log  2 2  0

1

x a a

144 Tìm a để bpt n0 đúng với mọi x: 1

3 2

2 log 2 log

2

2 2 2

x x

x a

Ngày đăng: 21/09/2015, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w