1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập PT mũ và logarit với tham số

4 640 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 361,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bao gồm một số bài tập về phương trình logarit có đáp án và lời giải chi tiết.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT VỚI

THAM SỐ

23. Tìm m để pt sau có nghiệm: 4x 4 ( 2x 1 )  0

24. Tìm m để pt: 4  2 12 0

m

m x x

có 2 nghiệm phân biệt sao cho tổng của 2 nghiệm đó bằng 3

ĐS : m = 4

25. Tìm m để pt sau có 2 n0 trái dấu : (m 3 ) 16x ( 2m 1 ) 4xm 1  0 ĐS :

4

3

1   

26 0 < a

30. XĐ a để hệ

1 ) ( log ) (

2 2

y x y

x

a y x

có nghiệm ĐS: 0 < a  1

31. XĐ m để hệ



log )

5 2 ( log

4 log ) 1 ( log ) 1 ( log

5 2 2

2

3 3

2 3

x x m x

x

x x

có 2 n0 phân biệt ĐS: -

4

25

< m < - 6

42. Cho pt : 5.16x + 2.81x = a.36x a Giải pt khi a = 7 b Tìm a để pt vô n0

ĐS : a x=0 vµ x=

2

5 log 2

3 b a;2 10

55. Cho bpt : log2 xa log2 x a Giải khi a = 1 b XĐ a để bpt có nghiệm

ĐS: a x 

 2

5 1 2

; 2

1

b a

4

1

1 log 1 ( 2 ) 1 log 1 ( 2 ) 1 log

2

m

m m

m x

m

m

ĐS: m=

31

32

58. Tìm m để x m x m x m x

2 1 2

log ) ( 3 ) 3

ĐS : m=2

60. Tìm m để pt : 4 log ( 2 3 ) 2 log ( 2 2 ) 0

2 1 2 2

2

2

m x x

m x

có 3 nghiệm

ĐS: m = 1/2 , m =3/2 và m=1

61. Tìm m để pt : log ( 4 ) log (2 2 1) 0

3 1 2

3 xmxxm  có nghiệm duy nhất

Trang 2

ĐS: m=0 , 

2

1 m 10

1

63. Cho log ( 5 6 ) log2 2(3 1)

2 2 3 2

2 m xm x  x  mx tìm x để pt n0 đúng với mọi m

ĐS: x = 5

84. Tìm m để PT có nghiệm thuộc (0;1): 4  0

2 1

2

2 x log xm

log

4

2 1

2

2 x log xm

 Với 0<x<1 thì 0   x 1 log2x 0

 PT có nghiệm thuộc (0;1) khi và chỉ khi m thuộc miền giá trị của hàm số 2

f t   t t t Khảo sát hàm số cho kết quả 1

4

m

85. Cho PT log23x log23x12m10 a.Giải PT khi m=2 b.Tìm m để PT có nghiệm trên [1 ; 3 3

]

2

 

  



2 3

2

t

 



2 3

log x 3

3

 

3

1 x 3  0 log x 3

0 1 2 1 2 3

2

3x log x  m 

log

2 3 2

1

2

 

 PT ban đầu có nghiệm x thỏa 3

1  x 3 khi và chỉ khi m thuộc miền giá trị của f(t) với 1 t 2

 Khảo sát hàm số ta được 0  m 2

86. Tìm k để hệ BPT sau có nghiệm:

1 1 3

1 2

1

0 3

1

3 2

2 2

3

x x

k x x

log log

Xét BPT ta có 2  3

 Giải xong được    1 x 2

 Xét BPT 3

( ) 1 3

Xét    1 x 1,  3

87. Tìm m để PT sau có nghiệm: 1 1 2   1 1 2

9 xa 2 3 x  2a  1 0

2

9 xa 2 3 x  2a  1 0 1 2

2

3

9 3( 2) 2 1 0

x

t

 

 

 Với 1≤x≤1 ta có 1 3

3  t

Ta tìm a để PT 2

9t  3(a 2)t 2a  1 0 có nghiệm t thỏa 1 3

3 t

Biến đổi PT ( ) 9 2 6 1

3 2

t

 

2

2

9(3 4 1) ( )

(3 2)

f t

t

 

 

1 ( ) 0 1

3

f t     t t

Trang 3

x - 1/3 2/3 1 +

f’(t) + 0 

0 + f(t) 0 +

- 4

PT cĩ nghiệm khi a ≤ 0  a ≥ 4

131 Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:     3

2 5 3 7 5

3

7  x  xx

ĐS : m (0 ; 16)

132 Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: x x x

2

sin

3 3

ĐS : m ≤ 4

133. Xác định m để phương trình sau có nghiệm : 4x – 4m(2x –1) = 0

ĐS : m (– ; 0 )  [1 ; + )

134 Xác định các giá trị của m để bpt sau có nghiệm: 4x – m2x+1 + 3 –2m  0

ĐS : m 1

135 Tìm để phương trình sau có nghiệm log0,5m6xlog232xx20

log0,5 mx  2  xx2      2

2

2 6 log 3 2 log mx   xx



2 2

2 3 6

0 3 2

x x x

m

x

x

3 8

1 3

2

x x m x

Xét: f x x2 8x3 trên khoảng 3;1

/ x  x

 3 18

ff 1 6

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình có nghiệm khi: ĐS : –6 < m < 18

136 Xác định m để phương trình sau có nghiệm:2 3 x  2 3xm

ĐS : m 2

137 Tìm m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x

1 log

1 2 1 log

1 2 1

log

m

m x

m

m x

m m

ĐS : 0 < m < 1

138 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: lgx2 mx lgx 3

ĐS : m > –3

Trang 4

139 Tìm m để bất phương trình sau đúng với mọi x: 9x  2 (m 1 ) 3x  2m 3  0

ĐS :

2

3

m

141 Tìm m để x thuộc đoạn 0 ; 2đđều thõa bpt:

log 4 m x

x

ĐS: 2  m  4

Ngày đăng: 22/09/2015, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w