1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 4 cuối năm 2010 2011

6 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỨC ĐỘ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRAMôn: Toán 4 Mức độ Nội dung Số và phép tính - Nhận biết được các hàng trong mỗi lớp - Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số ; nhận ra phân số bằng n

Trang 1

MỨC ĐỘ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA

Môn: Toán 4 Mức

độ

Nội

dung

Số và phép

tính

- Nhận biết được các hàng trong mỗi lớp

- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân

số ; nhận ra phân số bằng nhau ; biết so sánh phân số ; biết thực hiện các phép tính với phân số

- Biết tỷ lệ trên bản đồ

- Biết được giá trị của chữ số trong từng hàng

- Biết so sánh phân

số, xếp thứ tự các phân số; thực hiện các phép tính với phân số

- Tính được tỷ lệ trên bản đồ

- Vận dụng được vào giải toán

Đại lượng

và đo đại

lượng

- Biết chuyển đổi đơn

vị đo khối lượng, diện tích

- Biết chuyển đổi số

đo khối lượng, diện tích

- Vận dụng được vào chuyển đổi đơn vị đo khối lượng, diện tích

Hình học

- Nhận biết được đặc điểm của hình thoi, hình chữ nhật

- Biết tính chiều dài, chiều rộng, diện tích hình chữ nhật, biết tính diện tích của hình thoi

- Vận dụng được vào giải toán

Giải toán

có lời văn

- Biết được các phần của đề toán và biết tóm tắt, giải bài toán, viết được câu lời giải, phép tính giải và đáp số

- Biết giải và trình bày lời giải các bài toán có đến 3 bước tính với phân số( dạng “Tìm hai số

- Vận dụng được vào giải toán

Trang 2

khi biết tổng và tỷ số của 2 số đó.”

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ TAM

KỲ

TRƯỜNG

TH :

KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC

Năm học: 2010-2011 Môn: Toán - Lớp 4 Chữ ký giám

thị

Số phách

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng

Câu1: Giá trị của chữ số 5 trong số 853624 là:

A 50 000 B 5 000 C 50 D 500

Câu 2: Phân số 2

3 bằng phân số nào dưới đây:

A 20

18 B 15

45 C 10

15 D 4

5

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 5cm2 = cm2 là:

A 205 B 2005 C 250 D 20005

Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 15cm và 20cm Diện tích

của hình thoi là:

A 150cm2 B 300cm2 C 35cm2 D 70cm2

Câu 5: Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho: 96 chia hết cho 3 và 5.

A 5 B 0 C 2 D 3

Câu 6: Trung bình cộng cuả 5 số là 20 Tổng của 5 số đó là:

A 12 B 50 C 100 D 150

Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 3 tấn 45 kg = kg là:

A 345 B 3045 C 3450 D 30045

Câu 8: Kết quả của phép tính: 2 + 5

7 là:

Trang 3

A 1 B 7

7 C 19

7 D 14

7

Câu 9 Các phân số được xếp theo thứ tự tăng dần là:

A 2

3 ; 4

3; 7

7; 7

8 B 2

3 ; 4

3; 7

8 ; 7

7

C 7

8 ; 7

7 ;2

3 ; 4

3 D 2

3 ; 7

8 ; 7

7 ;4

3

Câu 10: Đoạn AB trên bản đồ được vẽ theo tỷ lệ 1: 1000 dài 12cm Độ dài

thật của đoạn AB là:

A 120 cm B 1 200 cm C 12 000 cm D 12 cm

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1: (2điểm) Tính:

a) 2 +4

7 b) 1 - 3

5

c) 3

5 x 4

7 c) 8

7 : 3

2

Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x:

a) 1 2

2 7

x− = b) :2 2

5 9

x =

Trang 4

Câu 3: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 45cm Chiều rộng bằng 4

5 chiều dài

a) Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó

Bài giải:

Câu 4:(1điểm) Tìm 2 số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90.

Trang 5

Hết

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN TOÁN-LỚP 4

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK II

Năm học: 2010 - 2011

PHẦN I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)

PHẦN II : Tự luận ( 7 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm) Tìm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) 2 +4

7 = 14 4 18

7 + = 7 b) 1 - 3 5 3 2

c) 3

5 x 4

7= 12

35 c) 8 3: 8

7 2 = 7x 2 16

3 = 21

Câu 2: ( 2 điểm) Đúng mỗi bài được 1 điểm

a) 1 2

3 7

x− = b) :2 2

5 9

x =

7 2

x= + 2

9

x= x 2

5

14

7

4 +

=

x 4

45

x=

11

14

x=

Câu 3: Bài giải:

Theo đề bài, ta có sơ đồ: ? cm

Trang 6

a) Chiều dài:

? cm 45cm Chiều rộng:

b) Diện tích: m2 ?

Theo sơ đồ ta có: Tổng số phần bằng nhau là:

5 + 4 = 9 ( phần) a) Chiều dài của hình chữ nhật là:

45 : 9 x 5 = 25 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật là:

45 – 25 = 20 ( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

25 x 20 = 500 (cm2) Đáp số: a) 25 cm ; 20 cm

b) 500 cm2

Bài 4: Bài giải:

Hai số tròn chục liên tiếp hơn hoặc kém nhau 10 đơn vị

Ta có sơ đồ: ?

Số tròn chục thứ nhất:

10 90

Số tròn chục thứ hai:

?

Số tròn chục thứ nhất là:

(90 + 10 ) : = 50

Số tròn chục thứ hai là:

50 – 10 = 40 Đáp số: 40 ; 50

Ngày đăng: 22/09/2015, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Toán 4 cuối năm 2010 2011
Hình h ọc (Trang 1)
w