1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1 cuối năm 2010 2011

8 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.. Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm dẫn vào đền Ngọc Sơn.. Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ k

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ TRƯỜNG TH :

Họ và tên:

Lớp: SBD:

Phòng thi : Ngày KT:

KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC Năm học: 2010-2011 Môn: TIẾNG VIỆT - Lớp 1 Chữ ký giám thị Số phách ĐIỂM Chữ ký giám khảo Số phách A / KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm ) : I / Đọc thành tiếng ( 6 điểm Học sinh bốc xăm một trong 3 bài tập đoc sau : - Bài 1: Cây bàng TV2 / 127 - Bài 2 : Bác đưa thư TV2 / 136 - Bài 3 : Người trồng na TV2 / 142 ( GV cho HS đọc một đoạn trong bài đã bóc xăm 30 tiếng / phút ) II / Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm ) 1/ Đọc thầm: Hồ Gươm Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm dẫn vào đền Ngọc Sơn Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um

2/ Dựa vào nội dung bài tập đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu? a Ở Đà Lạt b Ở thành phố Hồ Chí Minh c Ở Hà Nội

Câu 2: Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gươm thế nào?

a như một chiếc gương tròn.

b như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh

c như một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp

Trang 2

b tường rêu cổ kính

c lấp lóa bên gốc đa già

Câu 4: Ghi tiếng trong bài có vần ông,

ương: .

II / KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm ) 1 / Bài viết :(8 điểm) CÂY BÀNG (TV2/127) ( Từ : Xuân sang hết bài) ( GV chép bài sẵn lên bảng cho HS ) CÂY BÀNG Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

2/ Bài tập : ( 2 điểm ) Câu a : Viết c hay k? ẻ vở , chim ú mèo Câu c : Điền vần ươc hay ươt ? Th kẻ ; m mà L ván ; r đèn HẾT

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ TAM KỲ

Trường TH :

Họ và tên HS :

Lớp : SBD:

Phòng thi : Ngày KT : / / 2011

KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Năm học 2010 - 2011 Môn : TOÁN - Lớp 1 Chữ ký giám thị Số phách ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO SỐ PHÁCH I / Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm ) : Câu 1/ Đúng ghi Đ sai ghi S trước câu trả lời đúng ( 1 điểm ) : a / 93 gồm 9 chục và 3 đơn vị b / 62 gồm 2 chục và 6 đơn vị c / 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị d / 80 gồm 8 chục và 8 đơn vị Câu 2 / Khoanh tròn vào chữ đặt trước ý trả lời đúng ( 0,5 điểm ) : a / Số lớn nhất có hai chữ số là : A 89 B 99 C 98 b / Số bé nhất có hai chữ số là : A 10 B 19 C 11 Câu 3 / Đúng ghi Đ sai ghi S trước câu trả lời đúng ( 0,5 điểm ) :

A a / Điểm C nằm ngoài hình tam giác D M B .C b / Điểm D nằm ngoài hình tam giác c / Điểm A, B, C nằm trong hình tam giác Câu 4 / Số ( 1 điểm ) : +4 - 6

a / 3

- 7 + 3

Trang 4

II/ Phần tự luận

1 / Viết số thích hợp vào chỗ trống ( 1 điểm ) :

a / Đồng hồ chỉ ………giờ

b / Kể các ngày em đi học :

2 / Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm ) : 27 + 12 , 7 4 – 5 0 , 45 + 3 ……… ………

……… ………

……… .………

3 / Điền dấu < , > , = ( 2 điểm ): 31… 57 , 9 8 … 98

94 + 3 … 77– 33 , 23cm – 12cm… 26cm + 23cm 4 / Bài toán : ( 1,5 điểm ) Lan và Mai hái được 68 bông hoa, riêng Lan hái được 34 bông hoa Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa? Bài giải :

5 / Điền số và dấu để có phép tính thích hợp ( 1điểm ) :

HẾT

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

MÔN : TIẾNG VIỆT 1

Năm hoc : 2010-2011

A Phần đọc : ( 10 điểm )

1 /Đọc thành tiếng : ( 6 điểm )

Học sinh bốc thăm 1 trong 3 bài tập đọc sau (GV cho HS đọc 30 tiếng/phút)

- Bài 1 : Cây bàng TV2/127

- Bài 2 : Bác đưa thư TV2 /136

- Bài 3 : Người trồng na TV2 /142 Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng /phút (6 điểm )

Đọc sai không đọc được ( dừng quá 5 giây/từ ngữ ) : trừ 0,5điểm

2/ Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )

- Câu 1: (1điểm) Học sinh khoanh tròn vào câu (c) c/ Ở Hà Nội

- Câu 2 : (1điểm ) Học sinh khoanh tròn vào câu ( b) b/ như chiếc gương bầu dục khổng lồ,sáng long lanh

- Câu 3 : (1điểm ) Khoanh tròn vào câu ( a )

a / màu son, cong như con tôm

- Câu 4 : ( 1 điểm ) Hoc sinh ghi : không, khổng , gương, tường

B Phần viết : ( 10 điểm )

1/ Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ khoảng 30 chữ/15 phút (6 điểm) ( Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5 điểm )

2/ Viết sạch, đẹp, đều nét ( 2điểm )

( Viết xấu, bẩn , không đều nét trừ 2 điểm )

3/ Làm đúng bài tập chính tả âm -vần (2điểm )

a Điền C hay K ( 1 điểm )

Kẻ vở , chim cú mèo

b Điền uôc hay ươt ( 1điểm )

Thước kẻ , mượt mà

Lướt ván , rước đèn

HẾT

Trang 6

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM

MÔN : TOÁN/1

Năm hoc : 2010-2011

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3điểm)

Câu 1 : Đúng ghi Đ sai ghi S ( 1điểm )

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

a / Đ , b / S , c / Đ , d / S

Câu 2 : Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 0,5 điểm ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

a /Số lớn nhất có hai chữ số là : B 99

b / Số bé nhất có hai chữ số là : A 10

Câu 3 : Khoanh tròn trước ý trả lời đúng ( 0,5 điểm )

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

b / Điểm D nẳm ngoài hình tam giác.

c / Điểm A , B , C nằm trong hình tròn

Câu 4 : Số ( 1điểm )

Điền đúng mỗi số 0,25 điểm

a / 7 , 1

b / 2 , 5

B / PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1điểm

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

a / 5 giờ

b / Thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu

2 / Đặt tính rồi tính ( 2điểm )

Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm

3 / Điền dấu < , > , = ( 2 điểm )

Điền dấu đúng vào mỗi phép tính 0,5 điểm

4 / Bài toán ( 1,5 điểm )

Lời giải , phép tính, đáp số ( Thiếu hoặc sai mỗi phần trừ 0,25 điểm

5 / Điền đúng số và dấu để có phép tính ( 1điểm )

Trang 7

HẾT

PHÒNG GD-ĐT TP TAM KỲ

TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM

CẦU TRÚC NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ II LỚP I

Môn: TOÁN NĂM HỌC: 2010- 2011

Mức độ

Nội

dung

Số và

phép tính

- Viết các số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

-Nhận biết các số trong phạm vi 100

- Cộng trừ hai 2 số có một chữ số trong phạm vi 10

- Cộng trừ hai 2 số có hai chữ số trong phạm vi 100 không nhớ

- So sánh các số trong phạm vi 100 ( <, >, =)

- Dựa vào kết quả cho sẵn để thiết lập phép tính cộng hoặc trừ

- Câu 1 (TN)

- Câu 2 (TN)

- Câu 4 (TN)

- Câu 2 ( TL)

- Câu 3 (TL)

- Câu 5 ( TL )

Đại lượng

- Biết tuần lễ có 7 ngày, thứ tự các ngày trong tuần lễ

- Biết xem giờ đúng

- Ghi đúng tên đơn vị đo độ dài

- Câu 1 ( TL)

- Câu 1 ( TL)

- Câu 3 (TL)

Yếu tố

hình học

Giải toán

- Biết các phần của bài giải

- Biết viết các câu lời giải, phép tính giải, đáp số

- Câu 4 (TL)

Trang 8

PHÒNG GD-ĐT TP TAM KỲ

TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM

CẦU TRÚC NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ II LỚP I Môn: TIẾNG VIỆT NĂM HỌC: 2010- 2011

Mức độ

Nội

THÔNG

Đọc

Đọc trơn đoạn văn có độ dài khoảng

30 chữ/ phút

Câu 1: đọc thành tiếng ( KTĐ)

Viết Viết đúng chính tả bài viết có độ dài30 chữ / 15 phút Câu 1 ( KTV)

Hiểu

- Trả lời đúng nội dung câu hỏi

- Điền âm, vần

- Câu 2 (KTĐ)

- Câu 2 ( KTV)

Ngày đăng: 22/09/2015, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - Toán 1 cuối năm 2010 2011
Hình h ọc (Trang 7)
w