Phương pháp sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số để giải phương trình là cách giải khá quen thuộc.. nghịch biến trên ℝ nên phương trình nếu có ng
Trang 1CHƯƠNG V PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
· Khi viết loga b thì phải hiểu là a>0,a≠1;b>0
· Trường hợp cơ số a =10 thì logarit cơ số 10 của số dương b ta viết là lg b và đọc là logarit
Trang 21 Định nghĩa Phương trình, bất phương trình mũ là phương trình, bất phương trình mà ẩn số
có mặt ở số mũ của lũy thừa
Trong một số trường hợp ta xét thêm ẩn số có mặt ở cả cơ số của lũy thừa, khi đó ta phải xét hai trường hợp: cơ số a >1 và 0<a<1
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
2.1 Phương pháp logarit hóa
Các dạng cơ bản
· ( ) ( )
01
Trang 43 1 0
02
Trang 5x t
x x x
3 2
3 2
log 2 1log 2 1
Trang 6x x−
Giải
( )
3 3
1 1 sin sin 1 2 1 sin
1 ost sin 1 2 ost
Trang 7Vậy, phương trình có hai nghiệm x= −1;x=0.
2.3 Phương pháp sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số
Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số để giải phương trình là cách giải khá quen thuộc
Ta có ba hướng áp dụng như sau
1 Biến đổi phương trình về dạng
2 Biến đổi phương trình về dạng
( ) ( ) (2)
f x =g x
Nếu hàm số y= f x( ) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng ( ; ),a b nhưng hàm số y=g x( )nghịch biến (đồng biến) cũng trên khoảng đó thì phương trình (2) có nhiều nhất một nghiệm trên khoảng ( ; ).a b Do đó, nếu tìm được x0 thuộc khoảng ( ; )a b sao cho f x( )0 =g x( )0 thì x0
là nghiệm duy nhất của phương trình
3 Biến đổi phương trình về dạng
Trang 8nghịch biến trên ℝ nên phương trình nếu có nghiệm thì chỉ có nghiệm duy nhất, ta thử
đượcx =2 thỏa phương trình
Vậy, phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x =2
= đồng biến trên toàn trục số, còn hàm số y= − luôn luôn nghịch biến và ta 3 x
thử được x =2 thỏa phương trình
Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm là x =1, x =2
f t = + ta có, hàm số này luôn luôn đồng biến trên toàn trục số t
Như vậy, phương trình được viết dưới dạng f x( −1)= f x( 2−x)⇔ − =x 1 x2− ⇔x x=1 Vậy, phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất là x =1
Trang 10k k
Trang 11m m mf
Vậy, với m < −2 thì (1) có hai nghiệm thỏa − <1 x1 < <0 x2
Sau đây ta giải một số hệ phương trình mũ
Trang 12y y
Trang 133 Một số phương pháp giải bất phương trình mũ
3.1 Phương pháp logarit hóa
Các dạng cơ bản
· ( ) ( )
1( ) ( )
Trang 14Trường hợp 2:x2− + > ⇔x 1 1 x2− > x 0
0
1
x x
Trang 15Vậy, nghiệm của bất phương trình đã cho là − ≤ ≤2 x 1.
Trang 1623
Trang 17Vậy, nghiệm của bất phương trình đã cho là 1
0
x x
Trang 18Vậy, nghiệm của bất phương trình là x >1
Vậy, nghiệm của bất phương trình là x> ∨ <2 x 0
3.3 Phương pháp sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số
Có hai hướng áp dụng như sau
1 Biến đổi bất phương trình về dạng
( ) (1)
f x >k (klà hằng số) Nếu hàm số ( )f x đơn điệu trên khoảng ( ; ) a b (giả sử đồng biến)
Khi đó ta có nhận xét: Giả sử x0 thuộc ( ; )a b là nghiệm của phương trình ( )f x =k, thì
Với x x≤ 0 ⇔ f x( )≤ f x( )0 = ⇒k (1)vô nghiệm
Với x x> 0 ⇔ f x( )> f x( )0 = ⇒ (1) nghiệm đúng k
Vậy, nghiệm của bất phương trình là x x> 0
2 Biến đổi bất phương trình về dạng
Trang 21· Nếu m ≠2, khi đó yêu cầu bài toán được thỏa
2 3
§3 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Định nghĩa Phương trình, bất phương trình logarit là phương trình, bất phương trình có ẩn
chứa trong biểu thức dưới dấu logarit
Trong một số trường hợp có xét cả ẩn chứa ở cơ số của logarit, khi đó ta phải xét hai trường hợp của cơ số: a >1 và 0< <a 1
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
Trang 23So với điều kiện (*) ta nhận x =2.
Vậy, phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x =2
x x
Trang 24Điều kiện:
00
01
x x x
Trang 252
12
21
So với điều kiện ( )∗ ta nhận x =2
Vậy, phương trình có một nghiệm là x =2
2.2 Phương pháp đặt ẩn phụ
Ví dụ 1 Giải phương trình
Trang 26x x
Trang 27Hàm số y= − + nghịch biến trên x 3 ℝ.
Do đó, trên (0; +∞) phương trình (*) có nhiều nhất một nghiệm, ta thử được x =2 thỏa
phương trình (*) nên là nghiệm
Vậy, phương trình đã cho có hai nghiệm 1 2
x x
Trang 282 2
2 2
Trang 29Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =3.
x x
Trang 30Sau đây ta giải một số hệ phương trình lôgarit
Trang 32Với y=2 ,(2)x ⇔ x2 −4x2 = ⇔3 x2 = − Vô nghiệm 1.
Vậy, hệ phương trình đã cho có một nghiệm (2;1)
3 Một số phương pháp giải bất phương trình logarit
b a
Trang 332 3
16
2 9
Trang 342 2
x x
Trang 3521.
Trang 36(1) tương đương với
1≤ ≤ ⇔x 2 log 1 log≤ x≤log 2⇔ ≤ ≤ 0 t 1
Vậy (1) nghiệm đúng với∀ ∈x [1; 2] khi và chỉ khi (2) nghiệm đúng với ∀ ∈t [0;1]
b) Tìm m để tập hợp nghiệm của bất phương trình là đoạn [2;8]
Giải
a) Đặt t=log ,2x khi đó bất phương trình (1) trở thành 3t m t− ≥ (2) Ta có
Trang 372
00
33
0
03
t t
Vậy, khi m =2,bất phương trình (1) có nghiệm là 2≤ ≤x 4
b) Với 2≤ ≤ ⇔x 8 log 2 log2 ≤ 2x≤log 82 ⇔ ≤ ≤1 t 3
Tập hợp nghiệm của bất phương trình (1) là đoạn [2;8] khi và chỉ khi tập hợp nghiệm của bất phương trình (2) là đoạn [1;3]
log
(1)
x m
Trang 38+ Nếu x > thì 1, f x( )> f(1)⇔ +x log2 x> ⇒1 x >1là nghiệm của (1)
+ Nếu 0< ≤ thì x 1, f x( )≤ f(1)⇔ +x log2x≤ ⇒ < ≤ không phải là nghiệm của bất 1 0 x 1phương trình đã cho
Vậy, nghiệm của bất phương trình đã cho là x >1
Ví dụ 2 Giải bất phương trình
2
2 3
Trang 39Giải Điều kiện: x >0.
Vế trái của (1) nếu xem là tam thức bậc hai đối với biến x thì (1) được viết lại là
Hàm số y= f x( )= +x log2x đồng biến trên (0;+∞ và (2) 3.) f =
+ Với x >2,thì ( )f x > f(2) 3= ⇒ x >2 là nghiệm của bất phương trình (1)
+ Với 0< ≤x 2,thì ( )f x ≤ f(2) 3= ⇒ 0< ≤x 2 không là nghiệm của bất phương trình (1) Vậy, nghiệm của bất phương trình đã cho là x >2
BÀI TẬP CHƯƠNG V Bài 1 Giải các phương trình
5 3
Trang 4110) log 2 2 log 4 log 8;
Trang 422
x −x + x+ ≤
Trang 438)
2 2
x
−+ <
18) 2 2
1
2
40;
Trang 4514) 4
7log log
6 16;
2
3
y x
1) Giải phương trình khi m = 2;
2) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 3 ]3
Bài 10 Tìm các giá trị của m để phương trình
Trang 46V.11 Tìm các giá trị của a để phương trình
2log x− log x a+ =0 có bốn nghiệm phân biệt
Bài 13 Chứng minh rằng với mọi giá trị của a >0 hệ phương trình sau có một nghiệm duy nhất
Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm
Bài 15 Cho hệ phương trình
1) Giải hệ phương trình khi m =0;
2) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm;
3) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
Bài 16 Cho hệ phương trình
2) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có đúng hai nghiệm
Bài 17 Cho hệ phương trình
x y
2) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm
Bài 18 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có một nghiệm duy nhất
Trang 471) Giải hệ phương trình với m = 1;
2) Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm ( ; ); x y x ≥ 1
Bài 22 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có một nghiệm duy nhất
CHƯƠNG VI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LƯỢNG GIÁC
Ta quy ước các biểu thức trong các công thức sau đều có nghĩa
1 Công thức cộng