P=120
kN
q=40 kN/
m 2J
M=150 kN.m
P=120 kN
2J
2J
J
3J J
I
TÍNH HỆ SIÊU TỈNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỰC
MẢ ĐỀ:9-9
Ta có bảng số liệu ứng với STT 7
Ứng với STT 9 ứng với sơ đồ 9 ta có sơ đồ như hình vẻ
1 Xác định bậc siêu tỉnh của hệ và chọn hệ cơ bản
a) Xác định bậc siêu tỉnh
n=3x2-3=3
b) Chọn hệ cơ bản như hình vẻ bên dưới
Trang 2P=120 kN
q=40 kN/m
2 J
M=150 kN.m
P=120 kN
2 J
J
3 J J
X '2
X 2
X1
X '1
X 3
2) Thành lập các phường trình chính tắc dạng tổng quát
δ11 x X1+ δ12 x X2+ δ13 x X3= ∆1P
δ21 x X1+ δ22 x X2+ δ23 x X3= ∆2P
δ31 x X1+ δ32 x X2+ δ33 x X3= ∆3P
3) Vẻ các biểu đồ momen: M1, M2, M3, Mp0 như hình vẻ dưới
4) Xác định các hệ số và số hạng tự do của hệ phương trình chính tắc,kiểm tra các
thông số
a) Xác định các hệ số và số hạng tự do
δ11=(M1)x(M1)=EJ1 x ¿x18+16x123+16x82x10+2x16x82x6+82x12]=116483 EJ
δ12=(M1)x(M2)= 1 x [1x182x12 - 1x6x8x10 - 2x 1x8x6x18-18x8x12]=−152
Trang 3δ22=(M2)x(M2)=EJ1 x¿x12]=6732EJ
δ23=(M2) x (M3) =−1EJx¿x18]=−3216EJ
δ33=(M3)x(M3)=EJ1 x[ 19 x 123+2 x1
6x 12
2
x 6+123 ]=2208EJ
∆1P=(M0
p)x(M1)=EJ1 x¿x18x2160x12+16x1600x10x8 - 26x10x400x4+ 2x16 x1750x6x8+12x (310+1750 ) x 12 x 8]=3761660EJ
∆2P=(M0
p)x(M2)=−1EJx
[ 1
6 x 1600 x 6 x 10−
2
6x 10 x 400 x 3+2 x
1
6x 1750 x 6 x 18+
1
2x (310+1750) x 12 x 18−
1
3 x 18
2x 2160]
=−64200EJ
∆3P=(M0
p)x(M3)=EJ1 x[ 1
2x (310+1750) x 12 x 12+2 x
1
6 x 6 x 1750 x 12]=109320EJ b) Kiểm tra các thông số bằng cách nhân biểu đồ momen
Ta vẻ biểu đồ Ms là biểu đồ momen do tất cả các lực X1 , X2 , X3 vẻ trên hệ cơ bản
Ta tính chuyển vị tại tiết diện 1,2,3 được tính như sau do các lực cơ bản X1 , X2 ,
X3 gây ra
Trang 4M (kN.m)s
12
30
2 2
Ta có
δ1=(M1)x(Ms)=EJ1 x¿+16x123+16x8x2x10+2x16x8x2x6+2x8x12]=152243 EJ
δ2=(M2)x(Ms)=EJ1 x¿x(2x30x18+18x12) - 16x 2 x 10 x 6−2 x1
6x 18 x 6 x 2−18x2x12] = 3364
EJ
δ3=(M3)x(Ms)=−1EJx¿x2]=−336EJ
∆P=(M0
p)x(Ms)=EJ1 x¿x(2x30x2160+12x2160)+
1
6x 1600 x 2 x 10−
2
6x 10 x 400 x 1+2 x
1
6x 1750 x 6 x 2+
1
2x (310+1750) x 12 x 2)¿ =502280
EJ
Sau khi tính toán các kết quả ta thấy
Trang 5δ21+ δ22+ δ23= −152EJ + 6732EJ + −32163 EJ = 3344EJ
δ31+ δ32+ δ33= 1344EJ + ¿ −3216
3 EJ + 2208EJ =−336EJ
∆1P+∆2P+∆3P=376160EJ + ¿ −64200
EJ +109320EJ =502280EJ
Ta thấy kết quả tính toán
δ1= 152243 EJ = ¿ δ11+ δ12+ δ13
δ2=3344EJ = ¿ δ21+ δ22+ δ23
δ3= −336EJ = ¿ δ31+ δ32+ δ33
∆P= 502280EJ =∆1P+∆2P+∆3P
Vậy kết quả tính toán các số hạng tự do và hệ số là chính xác
5) Sau khi tính toán các hệ số và số hạng tự do ta được hệ phương trình chính tắc 11648
3 EJ x X1 +−152
EJ x X2 + 1344
EJ x X3= 376160
EJ
−152
EJ x X1 +6732
EJ x X2 +−3216
3 EJ x X3= −64200
EJ 1344
EJ x X1 +−3216
3 EJ x X2 +2208
EJ x X3=109320
EJ
X1 =153,35 kN
=> X2 =-88.8 kN
X3 =-173.18 kN
6) Vẻ biểu đồ momen Mp trên hệ siêu tỉnh và kiểm tra cân bằng các nút và cân bằng chuyển vị
a) Vẻ biều đồ momen:M1xX1; M2xX2; M3xX3 như hình vẻ
b) Vẻ biểu đồ Mp = M1xX1+ M2xX2+ M3xX3+ Mp0
7) Vẻ biểu đồ momen Qp và Np
Trang 687.76 -900.66
262 495.6
150
2775.9
730.1
120
120
346.98 2775.9
2775.9
346.98
8) Cân bằng nút
a) Cân bằng tại nút A
∑M =¿ ¿150+3356-730.1-2775.9=0
∑Fx=¿ ¿3646.98 +495.6x0.8+262x0.6- 900.65=0.01
∑Fy=¿ ¿262x0.8+87.74-495.6x0.6=0.02
c) Cân bằng tại nút B
∑M =2775.9-2775.9 =0
Trang 7M (kN.m)
X
=1k
6 6
k
∑Fy=¿ ¿120-120=0
Nút B thỏa mản điều kiện về cân bằng lực
Xét tương tự cho các nút khác
9) Xác định chuyển vị ngang tại nút I
Vẻ biểu đồ momen Mk bằng cách đặt lực Xk=1 có hướng từ trái sng phải
Chuyển vị ngang tai I được xác định bằng công thức
Xk=(Mp)x(Mk)=EJ1 xEJ1 x¿x3356x10x6-26x10x400x3+2x16x2775.9x6x6+ 1
2x (2775.9+1335.9) x 12 x 6]=146274
Thay số với E=2.108kN/m2 và J=0.02 m2 ta được Xk=0.036 (m)