1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

cơ học kết cấu 2 sơ đồ 2-3

23 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 450,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn số 2 TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỰC 1.Tinh hệ siêu tĩnh do tải trọng tác dụng 1.1 Vẽ các biểu đồ nội lực:Mômen uốn Mp,lực cắt Qp,lực dọc Np trên hệ siêu tĩnh đã c

Trang 1

Bài tập lớn số 2 TÍNH KHUNG SIÊU TĨNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỰC

1.Tinh hệ siêu tĩnh do tải trọng tác dụng

1.1 Vẽ các biểu đồ nội lực:Mômen uốn Mp,lực cắt Qp,lực dọc Np trên hệ siêu tĩnh đã cho:

Trang 3

16 16

48

8

8 30 22

Trang 4

Tính các hệ số:

EJ EJ

EJ EJ

M

M

9

3712 3

2 4 10 4 2

1 3

1 3

2 4 4 4 2

1 4

4 3

2 10 4 2

1 6 10 4

1 1

EJ EJ

M M

3

5968 3

2 4 30 30 2

1 3

1 3

2 4 4 8 2

1 4 3

2 4 10 40 2

1 6 10 8

1 1

2 21

EJ EJ

M M

3

268 3

2 4 10 2

3 2

1 3

1 3

2 4 4 2

1 2

1 4

4 3

2 10 2

3 2

1 6 10 2

1 1 13 31

1 3

1 3

2 8 4 8 2

1 8

40 3

2 10 40 2

1 28 10 8

1 2

2

22

EJ EJ

EJ M M

EJ EJ

EJ

12772 16

3

2 16 16 2

1 1 16 3

2 8 16 2

1 22 3

2 10 22 2

1 2

3 2

1 3

1 3

2 8 4 2

1 2

1 8

40 3

2 3

2 10 2

1 28 10 2

1 1 23 32

23

EJ EJ

EJ M

1924 8

16 1

1 16 3

2 8 1 2

1 22 3

2 10 1 2

1 2

2 10 2

3 2

1 3

1 2

1 3

2 4 2

1 2

1 2

1 2

3 3

2 2

3 10 2

1 4

5 10 2

1 1 3

3

33

EJ EJ

EJ M M

1 2 1 2 1

Trang 5

1 3

1 3

2 4 4 800 2

1 4

4 3

2 10 2350 2

1 6 10 800

1 1

1

EJ EJ

EJ M

1 3

1 3

2 8 4 800 2

1 8

40 3

2 10 2350 2

1 28 10 800

1 2

2

EJ EJ

EJ M

M p

p

EJ dz

z z

z z

2806600 cos

2 sin sin

100 cos

10 2

1 100

2 10 3350 2

1 3

1 2

1 3

2 4 800 2

1 2

1 2

3 3

2 10 2350 2

1 4

5 10 800

1 3

3

EJ EJ

EJ M

M p

p

EJ dz

z z

z EJ

41575 cos

8

1 sin 100 cos

10 2

1 100

Kiểm tra các kết quả vừa tính được:

Vẽ biểu đồ Ms dưới tác dụng của cả 3 lực X1 ,X2 ,X3:

EJ EJ

M

Ms

9

13388 4

3

2 10 2

49 2

1 3

1 4 3

2 4 2

7 2

1 4

4 3

2 10 2

69 2

1 6 10 2

7 1

268 3

5968 9

3792

M Ms EJ

EJ EJ

Trang 6

49 2

1 3

1 8 3

2 4 2

7 2

1 8

40 3

2 10 2

69 2

1 28 10 2

7 1

. 2

EJ EJ

EJ

30424 3

1 1 1 2

1 15 3

2 1 15 15 2

1 1 16 3

2 8 15 2

1 2

1 22 3

2 10 21 2

1 2

1924 12772

3

5968

M Ms EJ

EJ EJ

2 10 2

49 2

1 3

1 2

1 3

2 4 2

7 2

1 2

1 2

3 3

2 10 2

69 2

1 4

5 10 2

7 1

. 3

EJ EJ

EJ

1538 1

1 2

1 15 15 2

1 1 1 3

2 8 15 2

1 2

1 1 3

2 10 21 2

1 2

118 3

1924 3

268

M Ms EJ EJ

2 10 2

49 2

1 3

1 2

7 3

2 4 2

7 2

1 2

7 2

69 3

2 10 2

69 2

1 4

83 10 2

7 1

.

EJ EJ

EJ

73270 3

2 1 1 2

1 15 3

2 15 15 2

1 1 15 3

2 8 15 2

1 2

1 21 3

2 10 21 2

1 2

EJ EJ

k

9

73270 3

1538 3

30424 9

2 10 3350 2

1 3

1 2

7 3

2 4 800 2

1 2

7 2

69 3

2 10 2350 2

1 4

83 10 800

1

.

EJ EJ

z z

z z

6318725 sin

cos 8

15 sin 100 cos

10 2

1 100

EJ

p p

9

6318725 34075

762200 9

3 2

Trang 7

0

9

1569400 3

268 3

5968 9

3712

3 2

1924 12772

3

5968

3 2

1924 3

268

3 2

X

Giải hệ phương trình ta được:

6131 , 237

1 

6141 , 56

2  

7704 , 405

5)Vẽ biểu đồ mômen cho hệ siêu tĩnh chịu tác dụng của MP.Kiểm tra cân bằng nút

và kiểm tra điều kiện chuyển vị:

Trang 8

Biêu đồ mômen Mp:

405,7704KNm56,61411KN

100KN43,3859KN

62,5069KN

62,5069KN

20KN/m

150KNm100,12KN

74,3639KN

237,6131KN

30,9780KN

43,3859KN62,5069KN

Trang 9

100KN 74,3639KN

100,12KN

100,12KN

74,3639KN1343,159KNm

500,0552

405,77041343,159

560,2602

309,7802

400,48

400,48400,48

400,48

74,3639 100,12 400,48

237,6131 30,978 309,78 560,2602

47,7871 136,026

74,3639 100,12

62,5069

56,6141 500,0552

100 43,3859

500,0552 62,5069

Trang 10

Kiểm tra điều kiện chuyển vị:

1 4 3

2 4 48 , 400 2

1 5

2 8 3639 , 174 159 , 1343

1

.

10

0 1

EJ EJ

dz z z

1 8 3

2 4 48 , 400 2

1 4

48 3639 , 174 159 , 1343

1

.

10

0 2

EJ EJ

dz z z

2 sin 3859 , 43 cos 5069 , 62 cos 10 2

1

dz z

z z

z z

1 16 3

2 8 0552 , 500 2

1 2

1

dz z z EJ

1 3

2 4 48 , 400 2

1 20

3 2 3639 , 174 159 , 1343

1

.

10

0 3

EJ EJ

dz z z

1 sin 3859 , 43 cos 5069 , 62 cos 10 2

1

dz z

z z

1 1 3

2 8 0552 , 500 2

1 2

1

dz z EJ

Trang 11

1.2.Xác định chuyển vị ngang của điểm I:

Tại điểm I đặt Pk=1 trên hệ cơ bản mới(hình vẽ):

Vẽ biểu đồ M0

k:

Pk=1 I

Trang 12

dz z z

EJ

3

16 6141 , 56 2

16 596 , 1311 16

3264 , 6492 8

10 10 2

4 6 8

=0,0162 (m)

KL:Điểm I dịch chuyển sang phải một đoạn 1,62(cm)

2.Tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng của 3 nguyên nhân(tải trọng,nhiệt độ thay đổi và gối tựa dời chỗ)

2.1.Viết phương trình chính tắc dạng số:

9

1569400 3

268 3

5968 9

3712

1 1 3

1924 12772

3

5968

2 2 3

1924 3

269

3 3 3

2

1  XX    t   z

X

Trong đó: EJ=819200

Trang 14

2 2

2

3125

279 32

10 4 , 0 10 28 36 1 , 0

10 10 22 2

1

dz T N dz T T h

3 3

3

12500

47 32

10 075 0 10 28 36 1 , 0

10 10 1 2

1

dz T N dz T T h

12500

1069 32

10 475 , 0 10 28 36 1 , 0

10 10 21 2

1

dz T N dz T T h

1

5

2 10 001 , 0

Trang 15

Ta có:   z z z

s D s

H

20

49 10 001 , 0 8

268 3

5968 9

3 2

X X

X

6250

533 819200 3

2806600 3

1924 12772

3

5968

3 2

41575 3

118 3

1924 3

268

3 2

1 

38 , 80

2  

28 , 560

Trang 16

2)Tính chuyển vị ngang tại điểm I:

Vẫn chọn hệ cơ bản nhƣ ở phần 1 => biểu đồ Mo

k không thay đổi Vậy chuyển vị ngang tại điểm I đƣợc tính:

7 , 30008 8 10 10 2

1 7

, 7 3

2 3 , 8 7 , 7 1111 2

1 3 , 8 3

2 3 , 8 4 , 1195 2

1 1

Trang 17

Sv:Ng« Xu©n L-¬ng - 17 - Líp XDCTN & Má

Trang 18

Sv:Ng« Xu©n L-¬ng - 18 - Líp XDCTN & Má

Trang 20

Sv:Ng« Xu©n L-¬ng - 20 - Líp XDCTN & Má

Trang 21

Sv:Ng« Xu©n L-¬ng - 21 - Líp XDCTN & Má

Trang 22

Sv:Ng« Xu©n L-¬ng - 22 - Líp XDCTN & Má

Ngày đăng: 19/09/2015, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w