P=100 kN
q=40 kN/m 2J
3J J
J
F I
M=150 kN.m
P=100 kN
2J
TÍNH HỆ SIÊU TỈNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỰC
MẢ ĐỀ:7-6
Ta có bảng số liệu ứng với STT 7
Ứng với STT 6 ứng với sơ đồ 8 ta có sơ đồ như hình vẻ
1 Xác định bậc siêu tỉnh của hệ và chọn hệ cơ bản
a) Xác định bậc siêu tỉnh
n=3x2-3
b) Chọn hệ cơ bản như hình vẻ bên dưới
Trang 2P=100 kN
q=40 kN/
m 2J
3J
J J
F I
M=150 kN.m
P=100 kN X2 2J
X2
X1
X 1
X3
2) Thành lập các phường trình chính tắc dạng tổng quát
δ11 x X1+ δ12 x X2+ δ13 x X3= ∆1P
δ21 x X1+ δ22 x X2+ δ23 x X3= ∆2P
δ31 x X1+ δ32 x X2+ δ33 x X3= ∆3P
3) Vẻ các biểu đồ momen: M1, M2, M3, Mp0 như hình vẻ dưới
4) Xác định các hệ số và số hạng tự do của hệ phương trình chính tắc,kiểm tra các
thông số
a) Xác định các hệ số và số hạng tự do
δ11 =(M1) x (M1) =EJ1 x ¿+16x83]=17923 J
δ12=(M1)x(M2)=EJ1 x12x83 =256EJ
δ13 =(M1) x (M2) =0
Trang 38
8
16
δ22=(M2)x(M2) =EJ1 x2x13x83=10243 EJ
δ23=(M2) x (M3) =0
δ33=(M3)x(M3)=EJ1 x 13 x13 x 143 =27449 EJ
∆1P=(M0
p)x(M1)=EJ1 x12x8x(1600+2400)x8 =128000EJ
∆2P=(M0
p)x(M2)=)=EJ1 x86x(2x8x2400+8x1600) -13 x 82x800 =51200EJ
∆3P=(M0
p)x(M3)=EJ1 x 12 x13 x 142x150= 4900EJ
b) Kiểm tra các thông số bằng cách nhân biểu đồ momen
Ta vẻ biểu đồ Ms là biểu đồ momen do tất cả các lực X1 , X2 , X3 vẻ trên hệ cơ bản
Ta tính chuyển vị tại tiết diện 1,2,3 được tính như sau do các lực cơ bản X1 , X2 ,
X3 gây ra
Trang 4Ta có
δ1=(M1)x(Ms)=EJ1 x ¿x8 3+12x8x(8+16)x8]=25603 J
δ2=(M2)x(Ms)=EJ1 x86x(2x8x16+8x8) +13 x 8 3=17923 EJ
δ3=(M3)x(Ms)=EJ1 x 13 x13 x 14 3 =27449 EJ
∆P=(M0
p)x(Ms)=EJ1 x¿x(2x16x2400+2x8x1600+ ¿16x1600+8x2400) + 12x13x142x150
-13 x 8 2x400 ¿ =1841003 EJ
Sau khi tính toán các kết quả ta thấy
Ta có
δ11+ δ12+ δ13= 17923 EJ + 256EJ = 25603 EJ
δ21+ δ22+ δ23= 256EJ + 10243 EJ = 17923 EJ
δ31+ δ32+ δ33= 27449 EJ
∆1P+∆2P+∆3P=128000EJ + ¿ 51200
EJ +49003 EJ =184100EJ
Ta thấy kết quả tính toán
δ1=25603 EJ = ¿ δ11+ δ12+ δ13
δ2=17923 EJ= ¿ δ21+ δ22+ δ23
δ3=27449 EJ = ¿ δ31+ δ32+ δ33
∆1P=184100EJ =∆1P+∆2P+∆3P
Vậy kết quả tính toán các số hạng tự do và hệ số là chính xác
5) Sau khi tính toán các hệ số và số hạng tự do ta được hệ phương trình chính tắc
1792
3 Ej x X1 +256
Ej x X2 x0x X3=128000
Ej
Trang 5115.38 178.95
221.05
240 320
1600
3368.4
1768.4
15.79
100
256
Ej x X1 +1024
3 Ej x X2 +0x X3=51200
Ej
0x X1 + 0x X2 +27449 Ej x X3=4900Ej
X1 =221.05 kN
=> X2 =-15.79 kN
X3 =16.07 kN
6) Vẻ biểu đồ momen Mp trên hệ siêu tỉnh và kiểm tra cân bằng các nút và cân bằng chuyển vị
a) Vẻ biều đồ momen Mp=(M1xX1)+ (M2xX2)+ (M3xX3)
7) Vẻ biểu đồ momen Qp và Np
8) Cân bằng nút
a) Cân bằng tại nút A
∑M =¿ ¿1600+1768.4 – 3368.4=0
Trang 6M (kN.m)
X =1k
6
k
∑Fx=¿ ¿320x0.6 + 15.79+100 – 240x0.8 – 115.38=0.41
∑Fy=¿ ¿320x0.8+240x0.6 - 221.05 – 178.95=0
Vậy nút A cân bằng về lực
9) Xác định chuyển vị ngang tại nút I
Vẻ biểu đồ momen Mk bằng cách đặt lực Xk=1 có hướng từ trái sng phải
Chuyển vị ngang tai I được xác định bằng công thức
Xk=(Mp)x(Mk)=EJ1 xEJ1 x¿x1600x10x6-26x10x400x3+12x (3368.4+4294.72) x 8 x 6]=
103957
Thay số với E=2.108kN/m2 và J=4.10−3m2 ta được φk=0.13 m