1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tuan 34 moi

19 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 230,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy-học: 1.KTBC:2 hs đọc bài con chim chiền chiện; Trả lời câu hỏi... c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ - Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài -GV treo

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai ngày 02 tháng 5 năm 2011.

(Day bù vào thứ tư/04/5/2011)

TẬP ĐỌC TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khốt

- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (trả lời được các câu hỏi trong SGK )

*/ GDKNS:

-

II/ Đồ dùng dạy-học:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.KTBC:2 hs đọc bài con chim chiền chiện; Trả

lời câu hỏi

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài :

b.Luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc

- Bài chia làm 3 đoạn

.Đ1:Từ đầu đến mỗi ngày cười 400 lần

.Đ 2:Tiếp theo …đến làm hẹp mạch máu

.Đ3:Còn lại

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Lần 1: Kết hợp luyện phát âm các từ khó

trong bài

+ Lần 2: Giảng các từ khó cuối bài: thống kê,

thư giản, sảng khoái, điều trị

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài: với giọng rõ ràng,

rành mạch, phù hợp với một văn bản phổ biến

khoa học

*Tìm hiểu bài

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên.Nêu ý

chính của từng đoạn văn?

-Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

- 2 hs đọc

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc -lắng nghe

+ Đ1:tiếng cười là đặc điểm quan trọng,phân biệt con người với các loài động vật khác

+ Đ2:Tiếng cười là liều thuốc bổ + Đ3:Người có tính hài hước sẽ sống lâu

- Vì khi cười,tốc độ thở của con người tăng lên đến

100 ki- lô – mét một giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng

Trang 2

- Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh

nhân để làm gì ?

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý

đúng nhất ?

- GV: Qua bài đọc, các em đã thấy :tiếng cười

làm cho con người khác với động vật, tiếng cười

làm cho con người hạnh phúc, sống lâu cô hi

vọng các em sẽ biết tạo ra cho mình một cuộc

sống có nhiều niềm vui, sự hài hước

c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

-GV treo lên bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần

luyện đọc

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc theo nhóm 2

-Y/c 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét tuyên dương

3.Củng cố – dặn dò

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm

Em hãy nêu nội dung chính của bài?

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- GV nhận xét tiết học

khoái, thoả mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

- HS lắng nghe

- 3 hs đọc

- lắng nghe

- HS luyện đọc

- Đại diện 2 nhóm thi đọc

- Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống , làm cho con người hạnh phúc, sống lâu

TOÁN

ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo) I/ Mục tiêu:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với số đo diện tích

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.KTBC:- Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích

theo thứ tự từ bé đến lớn?

- GV cùng hs nhận xét

2.Bài mới

a Giới thiệu bài:

b.Thực hành

Bài 1:1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào v ở

nh áp, nối tiếp nhau đọc kết quả

- Nhận xét bổ sung

Bài 2: 1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào vở

- nhận xét sửa chữa

- HS đọc đề bài

- Tự làm bài

- Nối tiếp nhau đọc kết quả

1 m2 = 100 dm2 ; 1 km2 = 100 00 00 m2 1m2 = 100 00 cm2 ; 1dm2 = 100cm2

- 1 hs đọc đề bài

- hs làm bài vào vở

Trang 3

b) 500 cm2 = 5 dm2 ; 1 cm2 = 1

100 dm2

1300 dm2 = 13 m2 ; 1 dm2 = 1

100 m2

60 000 cm2 = 6 m2 ;

1 cm2 = 1

10000m2

*Baứi 3:Goùi 1 hs ủoùc y/c cuỷa baứi,hs laứm baứi vaứo

nhaựp ,3 hs leõn baỷng sửỷa baứi

- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa

Baứi 4:Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi,hs laứm baứi vaứo vụỷ

3.Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Hai đơn vị đo diện tớch liền nhau gấp kộm nhau

bao nhiờu lần?

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

a) 15 m2 = 15 00 00 cm2 ;

10

1

m2 = 10dm2

103 m2 = 103 00 dm2 ;

10

1

dm2 = 10cm2

2110 dm2 = 2110 00 cm2; 10

1

m2 = 1000cm2

- 1 hs ủoùc ủeà baứi

- hs laứm vieọc theo caởp

- Trỡnh baứy keỏt quaỷ 2m2 5 dm2 > 25 dm2

3 dm2 5 cm2 = 305 cm2

3 m2 99 dm2 < 4 m2

65 m2 = 65 00 dm2

- 1 hs ủoùc

- hs laứm baứi vaứo vụỷ

Baứi giaỷi Dieọn tớch cuỷa thửỷa ruoọng ủoự laứ:

64 x 25 = 16 00 (m) Soỏ thoực thu ủửụùc treõn thửỷa ruoọng laứ :

1600 Í

2

1 = 800 (kg)

800 (kg) = 8 taù ẹaựp

soỏ : 8 taù Luyện toán

I Mục tiêu:

- Luyện kĩ năng về làm các phép tính với phân số

- Rốn kĩ năng làm bài, trỡnh bày bài rừ ràng

II.Các hoạt động trên lớp

1 KTBC: Y/C HS : + Nêu quy tắc về trừ hai phân số cùng mẫu số Cho VD

+ Nêu quy tắc về trừ hai phân số khác mẫu số Cho VD

+ Nêu cách trừ một số tự nhiên cho một phân số Cho VD

2 Nội dung bài ôn luyện:

* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy

HĐ1: Nội dung ôn luyện:

Bài1: Tính :

3

2 5

5

2 8

7

2 4

4

1 4

7

4 1

5

4 1

g e

d

c b

a

Trang 4

* Y/C 1HS khá nêu cách thực hiện bằng việc làm mẫu một phép tính

- GV bao quát HD HS TB yếu cách làm bài

Bài2: tính giá trị của các biểu thức :

5

6

5

7

5

3

3

4

3

2

2

3

5

13

5

3

25

12

+

+

+

+

= +

+

* HS l m b i v o và à à ở sau đú chữa bài

Bài3: Tính

5

2 8

5 4

1 9

5 5

1

4

1

6

5 10

9 10

3 6

5 12

5

8

7

ì

ì

ì

ì

ì

ì

g e

d

c b

a

* HS l m b i v o và à à ở sau đú chữa bài

Bài4: Hình chữ nhật có chiều dài là

5

2

cm chiều rộng

7

2

cm Tính chu vi v diện tích hình chữ nhật đó?à

B i 5*: à Tớnh tổng

+ + + +………….+

- GV hd HS khỏ giỏi làm bài

3/Củng cố dặn dò :

- Chốt lại nội dung b i và nhận xét giờ học à

Thửự ba ngaứy 03 thaựng 5 naờm 2011.

Tieỏt 67

Nhaỷy daõy Troứ chụi: “Laờn boựng baống tay”

I Muùc tieõu:

- OÂn nhaỷy daõy kieồu chaõn trửụực, chaõn sau

- Troứ chụi: “ Laờn boựng baống tay”

II ẹũa ủieồm, phửụng tieọn:

- ẹũa ủieồm: treõn saõn trửụứng

- Phửụng tieọn: 2 coứi, moói hs 1 daõy nhaỷy, 4 quaỷ boựng chuyeàn

III Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp:

1 Phaàn mụỷ ủaàu:

- Nhử tieỏt 65

2 Phaàn cụ baỷn:

a Nhaỷy daõy:

- OÂn nhaỷy daõy kieồu chaõn trửụực,

6-10’

18-22’

9-11’

3 haứng doùc

3 haứng ngang

Trang 5

chân sau.

b Trò chơi vận động :

- Trò chơi: “ Lăn bóng bằng tay”

3 Phần kết thúc:

- GV cùng hs hệ thống bài

- Đi đều 3 hàng dọc và hát

- Một số động tác hồi tĩnh

- GV nhận xét, đánh giá

9-11’ 4-6’

2’

TOÁN

ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

* Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

II/ Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS lên làm bài 2c- SGK t173

- Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b ôn tập

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài, tự làm bài chỉ ra các

cạnh song song và vuông góc

*Bài 2:Gọi 1 hs đọc y/c của bài, HS làm bài vào

nháp,sau đ ĩ ch ữa b i.à

- nhận xét sửa chữa

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự tính chu vi ,

diện tích của hình vuông, hình chữ nhật, nối tiếp

nhau trả lời

- Nhận xét sửa chữa

- 1 HS lên bảng làm

- Lắng nghe

- 1 hs đọc

- hs tự làm bài

- nối tiếp nhau rả lời a) AB song song với DC b) DA vuông góc với DC và DA vuông góc với AB

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài Chu vi hình chữ nhật là:

( 4 + 3 ) x 2 = 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

4 x 3 = 12 (cm2) Chu vi hình vuông là:

3 x 4 = 12 (cm) Diện tích hình vuông là :

3 x 3 = 9(cm2)

a Sai; b.Sai; c.Sai; d.Đúng

Trang 6

Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài

- Bài toán hỏi gì ?

- Để tính được số viên gạch cần lát nền phòng

học chúng ta phải biết được những gì?

3.Củng cố – dặn dò

-Cạnh của hình vuơng tăng lên gấp 3 lần thì diện

tích của hình vuơng tăng lên bao nhiêu lần?

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- 1 hs đọc

- Bài toán hỏi số viên gạch cần để lát kín phòng học

- Chúng ta phải biết được:

+ Diện tích của phòng học + Diện tích của một viên gạch lát nền Sau đó chia diện tích phòng học cho diện tích 1 viên gạch

Bài giải

Diện tích của một viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2) Diện tích của lớp học là :

5 x 8 = 40 (m2)

40 (m2)= 400 000 cm2 Số viên gạch cần để lát nền lớp học là:

400 000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số : 1000 viên gạch

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I/ Mục tiêu:

Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhĩm nghĩa (BT1) ; biết đặt câu vối

từ ngữ nĩi về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3)

II - §å dïng d¹y häc

- Bµi tËp 1 viÕt s½n trªn b¶ng líp

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

a Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì ?

b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy thế

nào ?

c Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người thế

nào ?

d.Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể

trả lời đồng thời 2 câu hỏi:Cảm thấy thế nào ?

Là người thế nào ?

- HS thảo luận nhóm đôi, sắp xếp các từ đó theo

bốn nhóm, 2 nhóm làm việc trên phiếu trình

bày kết quả

-lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài

- Bọn trẻ làm gì ?

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn hoa

- Em cảm thấy thế nào ?

- Em cảm thấy rất vui thích

- Chú ba là người thế nào ?

- Chú ba là người vui tính./ Chú ba rất vui tính

- Em cảm thấy thế nào ? Em cảm thấy vui vẻ

- Chú Ba là người thế nào ? Chú ba là người vui vẻ

- HS thảo luận nhóm -2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả

Trang 7

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài nối

tiếp nhau đọc kết quả

- nhận xét sửa chữa

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài

- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười- tả âm

thanh (không tìm các từ miêu tả nụ cười như:

cười ruồi, cười rượi, cười tươi,…)

- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều từ miêu

tả tiếng cười, y/c hs nối tiếp nhau phát biểu ý

kiến mỗi em nêu một từ, đồng thời đặt câu với

từ đó Gv ghi nhanh những từ ngữ đúng, bổ sung

những từ ngữ mới

- Nhận xét sửa chữa

3.Củng cố – dặn dò

- Nh ấn m ạnh n ội dung b i t à ập 1

- Nhận xét tiết học

a) vui chơi, góp vui, mua vui b) vui thích,vui mừng,vui sướng,vui lòng,vui thú,vui vui

c vui tính,vui nhộn,vui tươi

d vui vẻ

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết quả VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp vui với bọn mình

- 1 hs đọc -lắng nghe

- Nối tiếp nhau trả lời VD:cười ha hả

Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí

cười hì hì

Cu cậu gãi đầu cười hì hì,vẻ xoa dịu

Thứ tư ngày 04 tháng 5 năm 2011.

TẬP ĐỌC

ĂN “MẦM ĐÁ”

I/ Mục tiêu:

-Đọc rành mạch, trơi chảy ; bước đầu biết đọc với giọng vui, hĩm hỉnh; đọc phân biệt lời nhân vật và lời người dẫn câu chuyện

-Hiểu ND: Ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống

(trả lời được các câu hỏi trong SGK )

II/ Đồ dùng dạy-học:

Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 hs đọc bài Tiếng cười là liều thuốc

bổ,trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

*Luyện đọc

- 2 hs thực hiện theo yc

-HS lắng nghe

Trang 8

- Bài chia làm 4 đoạn

.Đ1:3 dòng đầu

.Đ2:Tiếp theo… đại phong

.Đ3:Tiếp theo…chú đói

.Đ4:Còn lại

- Gọi 4 hs nối tiếp nhau đọc 4đoạn của bài

+ Lần 1:kết hợp sửa lỗi phát âm:Trạng Quỳnh,

chúa Trịnh, giấu

+ Lần 2:giảng từ cuối bài: tương truyền, Thời

vua Lê-chúa Trịnh, túc trực, dã vị

- HS luyện đọc theo cặp

- Một HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài: Biết đọc diễn cảm

bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân

biệt lời các nhân vật trong truyện(người dẫn

truyện, Trạng Quỳnh, chúa trịnh)

*Tìm hiểu bài

-Gọi 1 hs đọc to đoạn 2

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm đá”?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa như

thế nào?

-Gọi 1 hs đọc to đoạn 3

- Cuối cùng chúa có ăn mầm đá không? Vì sao?

- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon miệng?

- Gọi 1 hs đọc cả bài, cả lớp cùng thảo luận

theo cặp trả lời câu hỏi sau:

+ Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

- Gv chia lớp thành nhóm 3, thảo luận nhóm

phân vai người dẫn chuyện, Trạng Quỳnh, chúa

Trịnh

- Y/c 3 nhóm lên bảng thi đọc theo phân vai

- Nhận xét tuyên dương

- Gọi 4 hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài

-GV treo lên bảng đoạn “Thấy chiếc lọ… đâu ạ”

-GV đọc mẫu

- HS luyện đọc theo nhóm 2

3.Củng cố – dặn dò

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội

dung của bài

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- HS luyện đọc nối tiếp

- Hs phát âm từ khĩ

- Hs đọc chú giải và tìm từ khĩ

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- Vì chúa ăn gì cũng không thấy ngon miệng, thấy

“mầm đá”là món lạ thí muốn ăn

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mỊm

- 1 hs đọc ,cả lớp đọc thầm

- Chúa không được ăn món”mầm đá”vì thật ra không hề có món đó

- Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

- 1 hs đọc cả bài

- Trạng Quỳnh rất thông minh

- Hs thảo luận nhóm 3

- 3 nhóm thi đọc

- 4 hs đọc

- HS nhận xét giọng đọc

- HS luyện đọc

- Đại diện 2 nhóm thi đọc

- Ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa

Trang 9

thấy được một bài học về ăn uống.

TOÁN

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc

- Tính được diện tích hình bình hành

* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 ( chỉ yêu cầu tính diện tích của hình bình hành)

II/ Đồ dùng dạy-học:

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập

Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, gv vẽ hình lên bảng,

y/c hs quan sát sau đó đặt câu hỏi cho HS trả

lời:

- Đoạn thẳng nào song song với đoạn thẳng AB

- Đoạn thẳng nào vuông góc với đoạn thẳng

BC?

Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài

- Để biết được số đo chiều dài hình chữ nhật

chúng ta phải biết được gì?

- Làm thế nào để tính được diện tích của hình

chữ nhật?

-Y/c hs tự làm bài để tính chiều dài hình chữ

nhật

-Vậy chọn đáp án nào?

*Bài 3: Gv gọi hs đọc đề toán, sau đó y/c HS

nêu các vẽ hình chữ nhậtABCD kích

chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm

- Y/c hs vẽ hình và tính chu vi,diện tích hình

chữ nhật ABCD

-lắng nghe

- 1 hs đọc

- quan sát và lần lượt trả lời câu hỏi

- Đoạn thẳng DE song song với đoạn thẳng AB

- Đoạn thẳng CD vu«ng gãc với đoạn thẳng BC

- 1 hs đọc

- Biết diện tích của hình chữ nhật

- Diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích của hình vuông nên ta tính diện tích của hình vuông, sau đó suy ra diện tích của hình chữ nhật

Diện tích của hình vuông hay hình chữ nhật là:

8 x 8 = 64(cm2) Chiều dài hình chữ nhật là:

64 : 4 = 16 cm -chọn đáp án c

- 1 hs nêu trước lớp,HS cả lớp theo dõi và nhận xét

.Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ đoạn thẳng vuông góc vơi AB tại A,vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại B.Trên hai đường thẳng đó lấy AD = 4 cm,BC = 4 cm

.Nối C với D ta được hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5 cm và chiều rộng 4 cm cần vẽ

- HS làm BT vào nháp Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 5 + 4 ) x 2 = 18(cm) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

5 x 4 = 20 (cm2) Đáp số : 18cm; 20 cm2

- 1hs đọc đề bài Diện tích hình H là tổng diện tích của hình bình

Trang 10

Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài

- Diện tích hình H là tổng diện tích của hình

nào?

- Vậy ta có thể tính diện tích của hình H như thế

nào?

3.Củng cố – dặn dò

- Muèn tÝnh diƯn tÝch h×nh b×nh hµnh ta lµm thÕ

nµo?

- Nhận xét tiÕt học

hành ABCD và hình chữ nhật BEGC Tính diện tích hình bình hành ABCD Tính diện chữ nhật BEGC

.Tính tổng diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật

Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là:

3 x 4 = 12(cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là

3 x 4 = 12(cm2) Diện tích hình H là:

12 + 12 = 24(cm2) Đáp số : 24 cm2

TẬP LÀM VĂN

TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT

I/ Mục tiêu:

-Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật (đúng ý, bố cục rõ, biÕt dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả, …) ; tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

* HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để cĩ câu văn hay

II.Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy-học:

1) Nhận xét chung về kết quả làm bài

- Viết lên bảng đề bài tiết TLV tuần 33 (miêu tả

con vật)

- Nhận xét:

+ Ưu điểm: Xác định đúng đề bài, kiểu bài, trình

bày đúng, bố cục rõ ràng, một số bài có hình ảnh

miêu tả sinh động, có liên kết giữa các phần như

bài của Th¶o, Ph¬ng + Hạn chế: Viết sai lỗi chính

tả nhiều, chưa có sự sáng tạo, ý chưa nhiều

+ Thông báo điểm số: G :…… K: …… TB:……,

Y: ………

- Trả bài cho từng hs

2) HD hs chữa bài

a) HD hs sửa lỗi

- Lắng nghe

- Nhận bài làm

Ngày đăng: 18/09/2015, 06:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w