1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai hoc lan 2 truong thpt havanmao

39 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2là đồng phõn của nhau cần dựng trờn tỏc dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ cũn lại A.. Cho hỗn

Trang 1

Së GD & §T Thanh Hãa

Trêng THPT Hµ V¨n Mao

§Ò thi thö §¹i häc Môn thi : Hóa học

Thời gian:90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( từ câu 1 đến câu 40)

Câu1 Trường hợp nào sau đây thu được lượng kết tủa lớn nhất :

Câu 2 Cho BaO vào dung dịch H2SO4 loãng thu được kết tủa X và dung dịch Y lọc bỏ kết tủa,

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra

A.6 B.3 C 4 D 5

Câu 3 Cho các phản ứng sau :

1

Mã đề: 123

Trang 2

1. H2O2 + KMnO4 + H2SO4

2. Ag+ O3

3. KI + H2O+ O3

8. C6H5NH2 +HNO2

A 5 B 6 C 7 D 8

Cõu 4 Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 7,85

gam chất rắn khan Xỏc định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

A 0,1M B.0,075M C.1,5M D.1,75M

A 10,08 B 14,14 C 21,6 D 7,2

Cõu6 Cú cỏc kim loại sau: Al, Ni,Sn,Cu Kim loại nào cú thể dựng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thộp

A Al B Cu C.Ni D Sn

Cõu 7 Cho a mol Fe vào dung dịch b mol HNO3 thu được khớ NO và dung dịch chứa 2 muối

Fe Thiết lập mối quan hệ giữa a,b

A 3a< b<4a B 8a/3<b<4a C 2a< b <4a D 7a/3<b<4a

Cõu 8 Hũa tan hoàn toàn m gam Fe vào 200ml dung dịch Cu(NO3) 2 0,5M và HCl 1M thu được khớ NO và m gam kờt tủa.Xỏc định m Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất và khụng cú khớ

Cõu 10 Hũa tan hoàn toàn m gam Fe trong 200ml dung dịch H2SO4loóng dư thu được dung dịch

A 1,0M B 0,8M C 1,4M D 0,7M

Cõu 11 Cho sơ đồ C2H2 X Y CH3COOH Trong các chất : C2H6 , C2H4 , CH3CHO ,

CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X trong sơ đồ trên là

2

Trang 3

A.4 B.3 C.2 D.1

ancol kh«ng bÞ oxy hãa nhÑ bëi CuO nung nãng lµ

Trang 4

Câu 13 Hợp chất X có công thức CnH2nO2 không tác dụng với Na Khi đun lâu X với axit vô cơ thu

đư-ợc 2 chất X1, X2 thỏa mãn : X1 bị oxy hóa bởi CuO nung nóng tạo thành metanal X2 có phản ứng tráng

Ag Giá trị n thỏa mãn là

A 3 B 4 C 2 D Khụng xỏc định

Cu(OH)2 /NaOH Anđehit fomic có thể tác dụng với mấy chất

A.6 B.5 C.4 D 7

Câu15 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 Axit no đơn chức và 1 ancol no đơn chức được 0,54 mol CO2 và 0,64 mo H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì còn dư m gam một chất hữu cơ Tính m

Cõu16 Hũa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al,Fe,Mg trong dung dịch HCl thấy

A 11,2lit B 22,4lit C 53,76lit D 26,88lit

Cõu17 Chia hỗn hợp X gồm Al ,Al2O3, ZnO thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,3 mol khớ

A NO2 B NO C N2O D N2

Cõu18 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2là đồng phõn của nhau cần dựng

trờn tỏc dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ cũn lại

A 4:3 B 3:4 C 2;3 D 3;2

Cõu19 Cú 4 dung dịch riờng biệt là , CuCl2 ,FeCl3, HClvà HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuõt hiện ăn mũn điện húa là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Cõu 20 Cho cỏc chõt sau : Al, Al2O3, Al2 (SO4) 3, Zn(OH)2, NaHS, K2 SO3, (NH4) 2CO3, Alanin ,

A 5 B 6 C 7 D 8

Cõu 21.Cho m gam hơi của ancol etylic đi qua ống sứ chứa CuO đốt núng Làm lạnh toàn bộ hơi

đi ra khỏi ống sứ rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần1 :phản ứng hết với Na kim loại thu được

Hiệu xuất phản ứng oxi húa ancol etylic là:

A 50% B 60% C 75% D 80%

Cõu 22 Cho cỏc polime:polivinylancol, polivinylaxetat, tơ olon, tơ enang, tơ nilon 6,6 , thủy tinh

hữu cơ, keo dỏn urefomanđehit Cú bao nhiờu chất trong số trờn được tạo thành do phản ứng trựng hợp

A 2 B 3 C 5 D 4

Cõu23 Phõn biệt 3 chất nguyờn chất C2H5Cl, CH2=CHCH2Cl, C6H5Cl, bằng cỏc húa chất nào sauđõy (được phộp đun núng)?

Cõu24 Tỏch riờng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu ,Sn, Pb,Ni ở dạng bột (chỉ dựng 1 dung dịch chứa

1 húa chất và lượng kim loại tỏch dữ nguyờn khối lượng ban đầu )

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4loóng

C dung dịch HNO3đặc nguội D dd FeCl3dư

Trang 5

Câu 25 Trộn CuO với 1 oxit kim loại hóa trị 2 theo tỷ lệ mol 1:2 được hỗn hợp A Cho khí H2

dư đi qua 2,4 gam A nung nóng được hỗn hợp rắn B Để hòa tan hết B cần dùng dung dịch chứa

Câu28 Hỗn hợp X gồm 2 axít cacboxilic Để trung hòa m gam X cần 400 ml dung dịch NaOH

Câu 29 Hợp chất C3H4Cl2 có số đồng phân là :

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 30.Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa 3 muối AlCl3, ZnCl2, CuSO4 thu được kết

được là:

A Al2O3,Cu B Al2O3 C Al,Cu D Zn

Câu31 Hỗn hợp X gồm 0,3 mol C2H2 và 0,4 mol H2 Nung nóng X với bột Ni một thời gian

A 5,4 gam B 7,8 gam C.3,2 gam D 11,8 gam

Câu 32 Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al,Al4C3 vào dung dịch KOH dư thu được a mol

Câu34 Cho các chất: anđehit axetic, axit axetic, glixerol và các dung dịch

Câu36 Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa hết với 80 ml dung dịch HCl 0,125M Lấy toàn

bộ sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 30

ml Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,695 gam chất rắn Tên gọi của X là:

A Axit glutamic B lysin C tyrosin D valin

Câu37 Trộn 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M với 100ml dung dịch gồm

Trang 6

D Tất cả sai

Cõu39 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ cựng cú cụng thức phõn tử C2H7O2N phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH đun nhẹ thu được dung dịch Y và 8,96 lit hỗn hợp khớ Z gồm 2 khớ (đều làm

lượng muối khan là

A 33g B 31,4g C 28,6g D 17,8g

Cõu 40.Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch

NaOH dư lọc kết tủa và nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn

Y.Khối lượng của Y là:

A.16 B 32 C 8 D 24

Phần riờng (thi sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần)

Phần 1: theo chương trỡnh chuẩn ( Từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu41 Hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y Cho hỗn hợp A tỏch nước thu được hỗn hợp B gồm cỏc

A.5,88g B 5,52g C 4,96g D 3,52g

Cõu 42 Xenlulozo trinitrat được điều chế từ Xenlulozo và axớt HNO3 đặc ( cú xỳc tỏc H2SO4 đặc

A 21kg B 17,01kg C 18,9kg D 22,5kgCõu 43 hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen ) có công thức phân tử là C7H8O2 , tác dụng với Na và

NaOH.Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư , số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và

X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2 Số chất hữu cơ phù hợp với X là:

A 5 B.6 C 7 D 4

Câu44 Dung dịch phênol phản ứng với mấy chất trong số các chất sau đây : Na,dd brom , ddNaCl, dd NaOH, axit HNO3 / H2SO4 đặc , dd NaHCO3 , dd Na2CO3

A 4 B 5 C 6 D.7

Trang 7

Câu 45 X là 1 sản phẩm hữu cơ của phản ứng este hóa giữa glixerol với 2 axit : axit pammitic , axit stearic Hóa hơi 29,8 gam X thu được 1 thể tích đỳng bằng của 1,4 gam khí N2 ở cùng điều kiện Tổng số nguyên tử cácbon trong 1 phân tử X là

Câu 46 Chất X có công thức phân tử C3H6O3 Trộn 0,1 mol X với 0,1 mol CH3COOH được 0,2 mol hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Na2CO3 sau 1 thời gian lượng CO2 thu được đã vượt quá 0,08 mol Toàn bộ Y tác dụng với Na dư được 0,15 mol H2 Cho X qua CuO nung nóng thu được chất E không có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

B HOCH2COOCH3

D CH3CH(OH) COOHCõu47 Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng hết với ancol X là CxHy(OH)3 theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2thu được 19 gam 1 este duy nhât Công thức của X là

A.C3H5(OH)3 B.C4H5(OH)3 C.C4H7(OH)3 D.C5H9(OH)3

Câu 48 A,B,C, là 3 hợp chất thơm có công thức phân tử là C7 H6 Cl2 Khi đun nóng với dung dịch NaOH(l) thì A phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2 B phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1 ,Còn C không phản ứng

Số đồng phân cấu tạo của A,B,C,là

Câu 49.Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 7,45 gam KCl

và 28,2 gam Cu(NO3)2 ( điện cực trơ có màng ngăn ) đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,75 gam thìngắt mạch Dung dịch sau khi điện phân chứa những chất gì sau đây:

A KNO3 và KCl dư

B KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư

C KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư , HNO3

D KNO3 và KOH

Cõu50 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thỡ thoỏt ra V lớt khớ

Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thỡ được 1,75V lớt khớ Thành phần% theo khối lượng của Na trong X là:

A 29,87% B 49,87% C 39,87 D 77,31%

Phần 2: theo chương trỡnh nõng cao (Từ cõu 51 đến cõu 60)

Trang 8

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0.15 mol hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp

A 24,8.10-3 mol/l.s B 12,4.10-3 mol/l.s C 6,2.10-3mol/l.s D 42,4.103 mol/l.s

Câu53 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p- xilen thu được CO2 và H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng 500ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y là:

A.59,1gam B 19,7gam C 39,4 gam D 157,6 gam

Câu 54 So sánh tính kim loại của 4 kim loại A,B,C,D biết rằng : Chỉ có A,C tác dụng với dung dịch

HCl giải phóng H2 , C đẩy được kim loại A,B,D ra khỏi dung dịch muối , D+Bn+ Dn++ B

A B<D<A<C B A<C<B<D C A<B<C<D D B<D<C<A

Câu55 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 nóng dư thu được 3,36lit hỗn hợp khí A gồm 2 khí ở (đktc) và dung dịch B Tỷ khối hơi của A sovới H2 bằng 22,6 Giá trị của m là :

A 15,24g B 13,92g C 69,6g D 6 ,96

Câu 56 Trong số các aminoaxit dưới đây Gly, Ala, Glu, Lys Tyr , Leu, Val, Phe.bao nhiêu chất có số

nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl ?

A 6 B 7 C.5 D.8

Câu57 Hỗn hợp A gồm muối sunfit , hiđrosunfit và sunfat của cùng một kim loại kiềm Cho 17,775gam

hỗn hợp A vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thấy tạo thành 24,5725gam hỗn hợp kết tủa Lọc kết tủa rửa sạch cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy còn lại 2,33 gam chất rắn Kim loại kiềm M là :

A Li B.K C Rb D Na

Câu58.Hỗn hợp X gồm bột các kim loại Al,Fe,Cr Cho 7,284gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư

sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,4032lit H2 (đktc) và phần rắn không tan Y choY tác dụng với dungdịch HCl dư (không có không khí ) thoát ra 2,912lit khí H2 (đktc) thành phần % Cr trong hỗn hợp X là:A.57,11% B 62,71% C 72,61% D 75%

Câu59.Cho hỗn hợp gồm metanal và hiđro đi qua ống đựng Ni nung nóng dẫn toàn bộ hỗn hợp sau phản

ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hoàn toàn hơi của chất lỏng và hòa tan các chất khí có thể tan được , khi đó khối lượng của bình này tăng thêm 8,65 gam lấy dung dịch trong bình này đem đun với

AgNO3/NH3thu được 32,4 gam Ag (phản ứng xáy ra hoàn toàn ).khối lượng metanal ban đầu là

A.7,25 g B 7,6g C 8,15g D.8,25g

8

Trang 9

Câu60 Cho 17,6 gam chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 1,0M sau phản ứng cô cạn thu được 20 gam rắn khan Công thức của X là

A C2H5 COOCH3 B C3H7 COOH C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7

Së GD & §T Thanh Hãa

Trêng THPT Hµ V¨n Mao §Ò thi thö §¹i häc Môn thi : Hóa học

Thời gian:90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1.Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa 3 muối AlCl3, ZnCl2, CuSO4 thu được kết

được là:

A Al2O3,Cu B Al2O3 C Al,Cu D Zn

Câu2 Hỗn hợp X gồm 0,3 mol C2H2 và 0,4 mol H2 Nung nóng X với bột Ni một thời gian được

A 5,4 gam B 7,8 gam C.3,2 gam D 11,8 gam

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al,Al4C3 vào dung dịch KOH dư thu được a mol

Câu5 Cho các chất: anđehit axetic, axit axetic, glixerol và các dung dịch

là:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 6 Cho các chât sau : Al, Al2O3, Al2 (SO4) 3, Zn(OH)2, NaHS, K2 SO3, (NH4) 2CO3, Alanin ,

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 7.Cho m gam hơi của ancol etylic đi qua ống sứ chứa CuO đốt nóng Làm lạnh toàn bộ hơi

đi ra khỏi ống sứ rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần1 :phản ứng hết với Na kim loại thu được

Hiệu xuất phản ứng oxi hóa ancol etylic là:

A 50% B 60% C 75% D 80%

Câu 8 Cho các polime:polivinylancol, polivinylaxetat, tơ olon, tơ enang, tơ nilon 6,6 , thủy tinh

hữu cơ, keo dán urefomanđehit Có bao nhiêu chất trong số trên được tạo thành do phản ứng trùng hợp

9

Mã đề: 234

Trang 10

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu9 Phân biệt 3 chất nguyên chất C2H5Cl, CH2=CH CH2Cl, C6H5Cl, bằng các hóa chất nào sau đây (được phép đun nóng)?

Câu10 Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu ,Sn, Pb,Ni ở dạng bột (chỉ dùng 1 dung dịch chứa

1 hóa chất và lượng kim loại tách dữ nguyên khối lượng ban đầu )

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4loãng

C dung dịch HNO3đặc nguội D dd FeCl3dư

Câu11 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ cùng có công thức phân tử C2H7O2N phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH đun nhẹ thu được dung dịch Y và 8,96 lit hỗn hợp khí Z gồm 2 khí (đều làm

lượng muối khan là

A 33g B 31,4g C 28,6g D 17,8g

Câu 12.Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch

NaOH dư lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

Y.Khối lượng của Y là:

A.16 B 32 C 8 D 24

Câu13 Hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y Cho hỗn hợp A tách nước thu được hỗn hợp B gồm các

A.5,88g B 5,52g C 4,96g D 3,52g

Câu 14 Xenlulozo trinitrat được điều chế từ Xenlulozo và axít HNO3 đặc ( có xúc tác H2SO4 đặc

A 21kg B 17,01kg C 18,9kg D 22,5kg

Câu15 Trường hợp nào sau đây thu được lượng kết tủa lớn nhất :

Câu 16 Cho BaO vào dung dịch H2SO4 loãng thu được kết tủa X và dung dịch Y lọc bỏ kết tủa,

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra

A.6 B.3 C 4 D 5

Câu17 Cho các phản ứng sau :

10

Trang 11

9. H2O2 + KMnO4 + H2SO4

10.Ag+ O3

11. KI + H2O+ O3

16.C6H5NH2 +HNO2

A 5 B 6 C 7 D 8

Cõu 18 Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH sau phản ứng thu được

7,85 gam chất rắn khan Xỏc định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

A 0,1M B.0,075M C.1,5M D.1,75M

A 10,08 B 14,14 C 21,6 D 7,2

Câu 20 Hợp chất X có công thức CnH2nO2 không tác dụng với Na Khi đun lâu X với axit vô cơ thu

đư-ợc 2 chất X1, X2 thỏa mãn : X1 bị oxy hóa bởi CuO nung nóng tạo thành metanal X2 có phản ứng tráng

Ag Giá trị n thỏa mãn là

A 3 B 4 C 2 D Khụng xỏc định

Câu21 Cho các chât sau H2 O , HCN , H2 , nước brom , dung dịch KMnO4 loãng , Dd AgNO3/NH3 , Cu(OH)2 /NaOH Anđehit fomic có thể tác dụng với mấy chất

A.6 B.5 C.4 D 7

Câu22 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 Axit no đơn chức và 1 ancol no đơn chức được 0,54mol CO2 và 0,64 mo H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì còn dư m gam một chất hữu cơ Tính m

Cõu23 Hũa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al,Fe,Mg trong dung dịch HCl thấy thoỏt ra

13,44 lớt khớ, nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch CuSO4 dư lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tỏc dụng với dung dịch HNO3 núng dư thu được V lớt khớ NO2(đktc)Giỏ trị V là

A 11,2lit B 22,4lit C 53,76lit D 26,88lit

Cõu24 Chia hỗn hợp X gồm Al ,Al2O3, ZnO thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,3 mol khớ

A NO2 B NO C N2O D N2

Cõu25 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2là đồng phõn của nhau cần dựng

trờn tỏc dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ cũn lại

A 4:3 B 3:4 C 2;3 D 3;2

Cõu26 hợp chất hữu cơ X (có vòng benzen ) có công thức phân tử là C7H8O2 , tác dụng với Na và

NaOH.Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư , số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và

X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2 Số chất hữu cơ phù hợp với X là:

Trang 12

Câu 28 X là 1 sản phẩm hữu cơ của phản ứng este hóa giữa glixerol với 2 axit : axit pammitic , axit stearic Hóa hơi 29,8 gam X thu được 1 thể tích đỳng bằng của 1,4 gam khí N2 ở cùng điều kiện Tổng số nguyên tử cácbon trong 1 phân tử X là

Câu 29 Chất X có công thức phân tử C3H6O3 Trộn 0,1 mol X với 0,1 mol CH3COOH được 0,2 mol hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Na2CO3 sau 1 thời gian lượng CO2 thu được đã vượt quá 0,08 mol Toàn bộ Y tác dụng với Na dư được 0,15 mol H2 Cho X qua CuO nung nóng thu được chất E không có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là

F HOCH2COOCH3

H CH3CH(OH) COOHCõu30 Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng hết với ancol X là CxHy(OH)3 theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2thu được 19 gam 1 este duy nhât Công thức của X là

A.C3H5(OH)3 B.C4H5(OH)3 C.C4H7(OH)3 D.C5H9(OH)3

Câu 31 A,B,C, là 3 hợp chất thơm có công thức phân tử là C7 H6 Cl2 Khi đun nóng với dung dịch NaOH(l) thì A phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2 B phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1 ,Còn C không phản ứng

Số đồng phân cấu tạo của A,B,C,là

Câu 32.Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 7,45 gam KCl

và 28,2 gam Cu(NO3)2 ( điện cực trơ có màng ngăn ) đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,75 gam thìngắt mạch Dung dịch sau khi điện phân chứa những chất gì sau đây:

E KNO3 và KCl dư

F KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư

G KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư , HNO3

H KNO3 và KOH

Cõu33 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thỡ thoỏt ra V lớt khớ

Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thỡ được 1,75V lớt khớ Thành phần% theo khối lượng của Na trong X là:

A 29,87% B 49,87% C 39,87 D 77,31%

Trang 13

Cõu34 Cú 4 dung dịch riờng biệt là , CuCl2 ,FeCl3, HClvà HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuõt hiện ăn mũn điện húa là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Cõu35 Cú cỏc kim loại sau: Al, Ni,Sn,Cu Kim loại nào cú thể dựng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thộp

A Al B Cu C.Ni D Sn

Cõu 36 Cho a mol Fe vào dung dịch b mol HNO3 thu được khớ NO và dung dịch chứa 2 muối

Fe Thiết lập mối quan hệ giữa a,b

A 3a< b<4a B 8a/3<b<4a C 2a< b <4a D 7a/3<b<4a

Cõu 37 Hũa tan hoàn toàn m gam Fe vào 200ml dung dịch Cu(NO3) 2 0,5M và HCl 1M thu đượckhớ NO và m gam kờt tủa.Xỏc định m Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất và khụng cú khớ

Cõu 39 Hũa tan hoàn toàn m gam Fe trong 200ml dung dịch H2SO4loóng dư thu được dung dịch

A 1,0M B 0,8M C 1,4M D 0,7M

Cõu 40 Cho sơ đồ C2H2 X Y CH3COOH Trong các chất : C2H6 , C2H4 , CH3CHO ,

CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X trong sơ đồ trên là

Trang 14

A.4 B.3 C.2 D.1

Phần riờng (thi sinh chỉ được l m 1 trong 2 phà ần)

Phần 1: theo chương trỡnh chuẩn ( Từ cõu 41 đến cõu 50)

Câu 41 Số đồng phân của este X có công thức C7H14O2 mà khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu đợc ancol không bị oxy hóa nhẹ bởi CuO nung nóng là

Trang 15

Câu42 Cho 13,44lit khí clo (đktc)đi qua 2,5 lit dung dịch KOH ở 1000c Sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là :

A 0,24M B 0,48M C 0,4M D 0,2M

Câu43 Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa hết với 80 ml dung dịch HCl 0,125M Lấy toàn

bộ sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 30

ml Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,695 gam chất rắn Tên gọi của X là:

A Axit glutamic B lysin C tyrosin D valin

Câu44 Trộn 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M với 100ml dung dịch gồm

Trang 16

Câu 46 Trộn CuO với 1 oxit kim loại hóa trị 2 theo tỷ lệ mol 1:2 được hỗn hợp A Cho khí H2

dư đi qua 2,4 gam A nung nóng được hỗn hợp rắn B Để hòa tan hết B cần dùng dung dịch

Câu49 Hỗn hợp X gồm 2 axít cacboxilic Để trung hòa m gam X cần 400 ml dung dịch NaOH

là:

Câu 50 Hợp chất C3H4Cl2 có số đồng phân là :

A 3 B 4 C 5 D 6

Phần 2: Theo chương trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)

Trang 17

Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0.15 mol hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp

A 24,8.10-3 mol/l.s B 12,4.10-3 mol/l.s C 6,2.10-3mol/l.s D 42,4.103 mol/l.s

Câu53 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p- xilen thu được CO2 và H2O Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng 500ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y là:

A.59,1gam B 19,7gam C 39,4 gam D 157,6 gam

Câu 54 So sánh tính kim loại của 4 kim loại A,B,C,D biết rằng : Chỉ có A,C tác dụng với dung dịch

HCl giải phóng H2 , C đẩy được kim loại A,B,D ra khỏi dung dịch muối , D+Bn+ Dn++ B

A B<D<A<C B A<C<B<D C A<B<C<D D B<D<C<A

Câu55 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 nóng dư thu được 3,36lit hỗn hợp khí A gồm 2 khí ở (đktc) và dung dịch B Tỷ khối hơi của A sovới H2 bằng 22,6 Giá trị của m là :

A 15,24g B 13,92g C 69,6g D 6 ,96

Câu 56 Trong số các aminoaxit dưới đây Gly, Ala, Glu, Lys Tyr , Leu, Val, Phe.bao nhiêu chất có số

nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl ?

A 6 B 7 C.5 D.8

Câu57 Hỗn hợp A gồm muối sunfit , hiđrosunfit và sunfat của cùng một kim loại kiềm Cho 17,775gam

hỗn hợp A vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thấy tạo thành 24,5725gam hỗn hợp kết tủa Lọc kết tủa rửa sạch cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy còn lại 2,33 gam chất rắn Kim loại kiềm M là :

A Li B.K C Rb D Na

Câu58.Hỗn hợp X gồm bột các kim loại Al,Fe,Cr Cho 7,284gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư

sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,4032lit H2 (đktc) và phần rắn không tan Y choY tác dụng với dungdịch HCl dư (không có không khí ) thoát ra 2,912lit khí H2 (đktc) thành phần % Cr trong hỗn hợp X là:A.57,11% B 62,71% C 72,61% D 75%

Câu59.Cho hỗn hợp gồm metanal và hiđro đi qua ống đựng Ni nung nóng dẫn toàn bộ hỗn hợp sau phản

ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hoàn toàn hơi của chất lỏng và hòa tan các chất khí có thể tan được , khi đó khối lượng của bình này tăng thêm 8,65 gam lấy dung dịch trong bình này đem đun với

AgNO3/NH3thu được 32,4 gam Ag (phản ứng xáy ra hoàn toàn ).khối lượng metanal ban đầu là

Trang 18

-Hết -Së GD & §T Thanh Hãa

Trêng THPT Hµ V¨n Mao §Ò thi thö §¹i häc Môn thi : Hóa học

Thời gian:90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Phần chung cho tất cả các thí sinh ( từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Cho BaO vào dung dịch H2SO4 loãng thu được kết tủa X và dung dịch Y lọc bỏ kết tủa,

Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra

A.6 B.3 C 4 D 5

Câu2 Cho các phản ứng sau :

18

Mã đề: 345

Trang 19

17.H2O2 + KMnO4 + H2SO4

18.Ag+ O3

19. KI + H2O+ O3

24.C6H5NH2 +HNO2

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 3 Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 7,85

gam chất rắn khan Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

A 0,1M B.0,075M C.1,5M D.1,75M

A 10,08 B 14,14 C 21,6 D 7,2

ph¶n øng tr¸ng Ag Gi¸ trÞ n tháa m·n là

A 3 B 4 C 2 D Không xác định

Câu 6.Cho m gam hơi của ancol etylic đi qua ống sứ chứa CuO đốt nóng Làm lạnh toàn bộ hơi

đi ra khỏi ống sứ rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần1 :phản ứng hết với Na kim loại thu được

Hiệu xuất phản ứng oxi hóa ancol etylic là:

A 50% B 60% C 75% D 80%

Câu 7 Cho các polime:polivinylancol, polivinylaxetat, tơ olon, tơ enang, tơ nilon 6,6 , thủy tinh

hữu cơ, keo dán urefomanđehit Có bao nhiêu chất trong số trên được tạo thành do phản ứng trùng hợp

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu8 Phân biệt 3 chất nguyên chất C2H5Cl, CH2=CH CH2Cl, C6H5Cl, bằng các hóa chất nào sau đây (được phép đun nóng)?

Câu9 Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu ,Sn, Pb,Ni ở dạng bột (chỉ dùng 1 dung dịch chứa 1

hóa chất và lượng kim loại tách dữ nguyên khối lượng ban đầu )

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4loãng

C dung dịch HNO3đặc nguội D dd FeCl3dư

Câu10 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ cùng có công thức phân tử C2H7O2N phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nhẹ thu được dung dịch Y và 8,96 lit hỗn hợp khí Z gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỷ khối hơi của Z so với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 33g B 31,4g C 28,6g D 17,8g

Câu 11 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch

NaOH dư lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn

Y.Khối lượng của Y là:

A.16 B 32 C 8 D 24

Câu12 Hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y Cho hỗn hợp A tách nước thu được hỗn hợp B gồm các

A.5,88g B 5,52g C 4,96g D 3,52g

Câu 13Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa 3 muối AlCl3, ZnCl2, CuSO4 thu được kết

được là:

19

Ngày đăng: 17/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w