số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: Câu 14: Cho các phát biểu sau: a Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử b Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen c Anđehit tác dụng v
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN I NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ và tên:
Lớp: Mã đề thi 925 Cho Li = 7, Na = 23, Al = 27, Mg = 24, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Cr = 52
Ag = 108, Ba = 137, C = 12, N = 14, O = 16, H = 1, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80 Câu 1: Nung nóng hỗn hợp gồm 0,4 mol N2 và 1,6 mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ t0C thấy áp suất trong bình lúc này là P1 Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P2 (P1 = 1,75P2) Hiệu suất tổng hợp NH3 là:
Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Na, Ni, Cu B Ca, Zn, Fe C Al, Cu, Ba D Fe, Cu, Pb
Câu 3: D·y gåm c¸c chÊt dÔ bÞ nhiÖt ph©n lµ:
A NH4HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3 B Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4
C Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3 D CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3
Câu 4: Chia 0,30 mol hỗn X gồm C2H6, C2H4, C2H2 thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,40 gam H2O Cho phần 2 lội qua dd brom (dư) thấy khối lượng bình nước brom tăng 2,70 gam Phần trăm khối lượng của C2H6 có trong hỗn hợp X là
Câu 5: Cho 8,4 gam Fe tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dd được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hh X gồm CH3COOH ,CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol
H2O và m gam CO2 Cũng cho 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 7: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dd Y1 và chất rắn E1 Sục khí CO2 dư vào dd Y1 thu được kết tủa F1 Hoà tan E1 vào dd NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1 vào dd AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là:
Câu 8: Dd X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dd Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của
z, t lần lượt là :
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,120 và 0,020 D 0,012 và 0,096
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
a) Photpho đỏ và photpho trắng là hai đồng phân của nhau
b) P đỏ và P trắng đều không tan trong nước, đều tan trong một số dung môi hữu cơ như benzen, clorofom
c) Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối, photpho đỏ không phát quang
d) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
e) Photpho trắng hoạt động mạnh hơn P đỏ Trong các phản ứng P thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử
f) Khi đun nóng không có không khí, Pđỏ chuyển thành hơn, khi làm lạnh thì hơi đó ngưng tự thành Ptrắng
g) Photpho đỏ và photpho trắng được ứng dụng để sản xuất diêm, photpho nằm ở đầu que diêm
Câu 10: Cho hçn hîp X (gåm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) cã khèi lưîng m gam §èt ch¸y hoµn toµn X thu ®ưîc 5,6 lÝt khÝ CO2 (ở ®kc) Còng m gam hçn hîp X trªn cho t¸c dông víi kali thu ®ưîc
V lÝt khÝ (®ktc) GÝa trÞ cña V b»ng
1
Trang 2A 2,8 B 11,2 C 5,6 D 3,36
Câu 11: Tổng số đồng phân vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo ứng với công thức phân
tử C2H7O2N là
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dd HNO3 CM (mol/l) Sau khi các phản ứng kết thúc thu được khí NO, dd X và còn lại 1,60 gam Cu Giá trị CM là
Câu 13: Trong các thí nghiệm sau,
(1) Cho khí O3 tác dụng với dd KI (2) Nhiệt phân amoni nitrit
(3) Cho NaClO3 tác dụng với dd HCl đặc (4) Cho khí H2S tác dụng với dd FeCl3
(5) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2 (6) Cho axit fomic tác dụng với H2SO4 đặc (7) Cho H2SO4 đặc vào dd NaBr (8) Cho Al tác dụng với dd NaOH
(9) Cho CO2 tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao (10) Cho dd Na2S2O3 tác dụng với dd H2SO4 (loãng)
số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dd axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dd phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là:
Câu 15: Dd X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau: O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dd X Số chất làm dd X chuyển màu xanh tím là :
Câu 16: Thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dd hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH =
1, để thu được dd có pH =2 là
A 0,336 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,15 lít.
Câu 17: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) AgNO3 + dd Fe(NO3)2
e) HCHO + H2
0 ,
t Ni
f) Cl2 + Ca(OH)2 g) C2H4 + Br2 h) glixerol + Cu(OH)2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
A a, b, c, d, e, g B a, b, c, d, e, h C a, b, d, e, g, h D a, b, d, e, f, g.
Câu 18: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al hòa tan hết trong V lít dd HNO3 1M vừa đủ thu được 3,136 lít hỗn hợp N2O và N2 (có tỉ lệ thể tích là 5:2 và ở đktc) và dd Z chứa 118,8 gam muối Thể tích HNO3 cần dùng là:
Câu 19: Cho a mol Fe vào dd chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dd còn lại chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 thì tỉ số b/a là
A 1 < b/a < 2 B b/a ≥ 2 C 2 < b/a < 3 D b/a = 3
Câu 20: Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol) Hòa tan hỗn hợp
X vào H2O (dư), đun nóng Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dd Y Dd Y có môi trường
Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
Trang 3C C2H5COOH và HCOOC2H5 D HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO.
Câu 22: Trộn 100 ml dd A (KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dd B (NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C; Nhỏ từ từ 100 ml dd D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V lít CO2 (đktc)và dd E; Cho Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là
A 82,4 gam và 2,24 lítB 82,4 gam và 5,6 lít C 23,3 gam và 2,24 lítD 59,1 gam và 2,24 lít Câu 23: 1 mol X cã thÓ ph¶n øng tèi ®a 2 mol NaOH X cã thÓ lµ:
(1) CH3COOC6H5 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) ClCH2CH2Br
(4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) ClCH2COOCH2Cl
Cã bao nhiªu chÊt X tho¶ m·n:
Câu 24: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi
hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu khử được Fe3+ thành Fe
C Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Câu 25: Cho dãy các chất: axit fomic, metyl fomiat, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ
sôi cao nhất trong dãy là
Câu 26: Cho các cặp dd sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
Câu 27: Hỗn hợp X gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl có tổng khối lượng là 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 17,472 lít O2 (đktc) và chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Y tác dụng vừa
đủ 0,36 lít dd K2CO3 0,5M thu được dd Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong
X Phần trăm khối lượng KClO3 trong X là
Câu 28: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c=4a Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dd chứa 0,7mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dd sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dd FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dd CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dd Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dd Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd
Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 30: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A O3, nước clo, dd KMnO4 B O3, H2S, nước brom
C Dd Ba(OH)2, H2O2, dd KMnO4 D H2SO4 đặc, O2, nước brom
Câu 31: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối
lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
Câu 32: Cho các phát biểu sau
1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm
4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi
5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hoá học, phản ứng dừng lại
Các phát biểu sai là
3
Trang 4Cõu 33: Thủy phõn hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn
hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala – Gly Giỏ trị của m là:
A 42,16 gam B 43,8 gam C 34,8 gam D 41,1 gam.
Cõu 34: Cú ba dd: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol
etylic, benzen, anilin đựng trong sỏu ống nghiệm riờng biệt Nếu chỉ dựng một thuốc thử duy nhất
là dd HCl thỡ nhận biết được tối đa bao nhiờu ống nghiệm?
Cõu 35: Cho dóy cỏc chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dóy mà phõn tử chỉ chứa liờn kết cộng húa trị phõn cực là
Cõu 36: Khi tiến hành đồng trựng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su
Buna-N chứa 8,69% Nitơ về khối lượng Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao su thu được là
Cõu 37: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phõn tử cú
một nhúm -NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phõn khụng hoàn toàn m gam hh M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong mụi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 4,125 gam X Giỏ trị của m là
Cõu 38: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3/
NH3 2M thu được 43,2 gam kết tủa Biết tỉ khối của X so với oxi là 2,125 X là
A anđehit đơn chức, một nối ba đầu mạch B anđehit no, 2 chức.
C anđehit đơn chức, một nối ba giữa mạch D anđehit đơn chức, 1 nối đôi.
Cõu 39: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa cỏc nguyờn tố ( C,H,O ) và khụng cú khả năng trỏng bạc.
A tỏc dụng vừa đủ với 96g dd KOH 11,66% Sau khi phản ứng cụ cạn dd thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước Đốt chỏy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lớt CO2 ( đktc ) và 7,2g nước và một lượng K2CO3 CTCT của A là:
A HCOO-C6H4-CH3; B CH3COO-C6H4-CH3;
C CH3-COO-C6H5; D CH3-C6H4-COOH;
Cõu 40: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen;
toluen
C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en D 1,2-đicloeten; propilen; stiren; vinyl clorua Cõu 41: Cho cỏc chất tham gia phản ứng:
c, SO2 + O2 d, S+H2SO4(đặc núng)
e, H2S + Cl2 (dư ) + H2O f, FeS2 + HNO3
Khi cỏc điều kiện (xt và nhiệt độ) cú đủ số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi
hoỏ + 6 là
Cõu 42: Cho dóy cỏc chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dóy tỏc dụng được với dd NaOH loóng, đun núng là
Cõu 43: Loại tơ nào sau đõy được điều chế bằng phản ứng trựng hợp?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ nilon-6,6 D Tơ
visco
Cõu 44: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở cú cựng cụng thức phõn tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng với 200 ml dd NaOH 1M thu được dd Z và hỗn hợp hai khớ Y (đều làm xanh quỳ tớm ẩm) khớ hơn kộm nhau 1 nguyờn tử C Tỉ khối của Y so với H2 bằng 13,75 Cụ cạn dd Z thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là
Cõu 45: Đốt chỏy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nờn từ một axit cacboxylic đơn chức và
một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số đồng phõn este của X là
Trang 5A 5 B 6 C 4 D 2
Câu 46: Cho 0,1 mol α-aminoaxitaminoaxit X tác dụng với 50 ml dd HCl 1 M thu được dd A, dd A tác dụng
đủ với 250 ml dd NaOH 1 M thu được dd B, cô cạn dd B còn lại 20,625 gam chất rắn khan Công thức của X là:
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH
C CH3CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)COOH
Câu 47: Hỗn hợp X gồm axetilen ( 0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen ( 0,1 mol) và hiđro ( 0,4
mol) Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol Br2 Gía trị của a là:
Câu 48: Hòa tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dd hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và H2SO4 0,50M Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dd X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd
X là?
A 9,88 gam B 1,88 gam C 8,00 gam D 10,00 gam.
Câu 49: X là dd AlCl3, Y là dd NaOH 2 M Thêm 150 ml dd Y vào cốc chứa 100ml dd X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dd Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dd X bằng
Câu 50: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu
được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bằng 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A CH3COOC2H5 B C3H5(OCOCH3)3 C (CH3COO)2C2H4 D (HCOO)3C3H5
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐĂNG NINH THI THỬ ĐH LẦN I NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: Hóa học ĐÁP ÁN
5
Trang 6TRƯỜNG THPT MINH KHAI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
Đức Thọ - Hà Tĩnh MÔN : HOÁ HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ tên thí sinh: ……….Số báo danh: ………
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;
Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu)
Câu 1: Cho dãy chất CH3CH(OH)CH3; C2H2; HCOOCH3; CH2=CH-Cl; CH4; CH3CHCl2 Số chất trong dãy có thể tạo ra andehit chỉ bằng một phản ứng là
Câu 2: Nung 24 gam một hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong một luồng khí H2 dư, phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo ra sau phản ứng đi qua một bình đựng H2SO4 đặc, khối lượng bình này tăng thêm 7,2 gam Tính khối lượng Fe và Cu thu được sau phản ứng
A 5,6 g Fe và 3,2 g Cu B 11,2 g Fe và 6,4 g Cu
C 5,6 g Fe và 6,4 g Cu D 11,2 g Fe và 3,2 g Cu
Câu 3: Tính bazơ của NH3 và các Amin được quyết định bởi
A Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử các chất là liên kết cộng hoá trị phân cực
B Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện lớn
C Trên nguyên tử N của NH3 và các amin còn có cặp electron chưa chia nên có khả năng nhận proton
D Nguyên tử N còn có 3 electron độc thân nên có khả năng nhận electron
Câu 4: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
C C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
Câu 5: Cho 0,01 mol MgO và 0,14 mol Mg vào dd HNO3loãng, dư sau khi các phản ứng hoàn toàn thu đựơc dd X và 0,448 lít khí Y nguyên chất (đktc) Cô cạn dd X thu đựơc 23 gam muối khan Khí Y là
Câu 6: Chia 18,6 gam hỗn hợp chất hữu cơ cùng chức A, B thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn
toàn phần 1 cần dùng 11,76 lít O2 và thu được 10,08 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Đun nóng phần 2 với 1 lượng NaOH vừa đủ thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 3,9 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Công thức cấu tạo của A, B là
A C2H3COOH, C2H3COOC2H5 B C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5
C CH3COOCH3, CH3COOC2H5 D HCOOCH3, CH3COOC2H5
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dd HNO3 thấy có 0,3 mol khí NO2 sản phẩm khử duy nhất thoát ra, nhỏ tiếp dd HCl vừa đủ vào lại thấy có 0,02 mol khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A 19,5 g B 24,27 g C 29,64 g D 26,92 g
Câu 8: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với hợp chất X(một loại phân bón hoá học) thấy tạo
ra khí không màu hoá nâu trong không khí Nếu cho X tác dụng với dd NaOH tạo ra khí mùi khai Chất
X là
A URE B Natri nitrat C Amoni nitrat D Amophot
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?
A Chỉ có Mg, Zn B Chỉ có Cu, Pb C Chỉ dùng Zn D Chỉ dùng Mg
Câu 10: Một hỗn hợp 2 anđehit A,B có tổng số mol là 0,25 mol Khi cho hỗn hợp này tác dụng với
dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 86,4 gam Ag kết tủa và khối lượng dung dịch AgNO3 giảm 77,5 gam Công thức cấu tạo của A, B là: (giả thiết không có khí thoát ra)
A CH3CHO, (CHO)2 B CH3CHO, CH2 = CH – CHO
Mã đề thi: 132
Trang 7Câu 11: X là hỗn hợp của N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có xt phù hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 12: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dd NaOH 0,4M và KOH 0,2M thu được dd X Cho X tác dụng với 0,5 lít dd Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M Kết tủa thu được là:
A 19,700 (g) B 39,400 (g) C 32,013 (g) D 24,625 (g)
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no X, mạch hở bằng oxi vừa đủ thu đựợc 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl dư, số mol HCl phản ứng là
Câu 14: Cho x lít dd HCl 0,5M tác dụng với y lít dd NaOH 0,5M thu được dd A có độ pH=13 Tỉ lệ thể tích x/y là
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp ngoài cùng Nguyên tử X
và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X,Y lần lượt là
A Kim loại và khí hiếm B Phi kim và kim loại C Kim loại và phi kim D Khí hiếm và kim loại Câu 16: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột Dung dịch cần dùng là (vẫn giữ
nguyên khối lượng của Ag ban đầu)
A dd H2SO4 loãng B dd HCl C dd HNO3 đặc nguội D dd FeCl3
Câu 17: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 18: Điện phân dd chứa 0,02 mol FeSO4 và 0,06 mol HCl với cường độ dòng điện I = 1,34 A trong
2 giờ (điện cực trơ có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của khí clo trong H2O, coi hiệu suất điện phân
là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là
A 1,12 gam và 0,896 lít B 0,56 gam và 0,448 lít C 5,6 gam và 4,48 lít
D 11,2 gam và 8,96 lít Câu 19: X, Y là 2 amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là 31,11 % và 23,73 % Cho m gam hỗn hợp X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 tác dụng với dd HCl vừa đủ thấy tạo
ra 44,16 gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T chứa các dung dịch ngẫu nhiên sau : HCl, AgNO3, NaI, K2CO3 Biết X tạo kết tủa với Z, X không đổi màu quì tím Y tạo 1 kết tủa và 1 khí với Z, T Vậy X, Y, Z, T lần lượt là
A NaI, K2CO3, HCl, AgNO3 B AgNO3, HCl, NaI, K2CO3
C AgNO3, NaI, HCl, K2CO3 D NaI, HCl, AgNO3, K2CO3
Câu 21: Cho 10 ml dd ancol etilic 46° phản ứng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etilic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của V là
Câu 22: Có hỗn hợp X gồm 2 axit no là Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí
CO2 (đktc) Để trung hoà 0,15 mol X cần 500 ml dd NaOH 0,5M Công thức cấu tạo của Y và X là
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH2(COOH)2
C CH3COOH và HCOOH D HCOOH và (COOH)2
Câu 23: Cho các phản ứng sau
a; H2S + O2 dư t° khí X + H2O
b; NH4NO2 t° khí Y + H2O
c; NH4HCO3 + HCl loãng t° khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X, Y, Z lần lượt là
A SO3, N2, CO2 B SO2, N2, CO2 C SO2, N2, NH3 D SO2, N2O, CO2
Câu 24: Một hỗn hợp X gồm CxHy mạch hở A có 2 liên kết π trong phân tử và H2 có tỉ khối so với H2 là 4,8 Nung nóng X với Ni (xt) để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2
bằng 8 Công thức và thành phần % theo thể tích của A trong hỗn hợp X là
A C3H4 20% B C2H2 20% C C3H4 80% D C2H2 80%
Câu 25: Cho phản ứng : FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
7
Trang 8Tổng hệ số tối giản của phương trình phản ứng trên là
Câu 26: Một anion X ˉ có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 116 hạt, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 4, nhóm VII AB Chu kì 4, nhóm V A C Chu kì 2, nhóm VI A D Chu kì 3, nhóm VII A Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,2M Giá trị của m là
Câu 28: Cho m gam ancol no, đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 Oxi hoá m gam ancol này một thời gian thu được ( gồm andehit, axit, ancol dư và H2O) Cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với Na dư thấy thoát ra 4,48 lít H2.Các thể tích khí đều đo ở (đktc) Hiệu suất chuyển hoá ancol thành axit là
Câu 29: Thuốc thử được dùng để phân biệt tripeptit và đipeptit là
C dd NaCl D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Câu 30: Cho sắt phản ứng vừa hết với H2SO4 thu được khí A và 8,28 gam muối Tính số gam Fe đã phản ứng, biết rằng số mol Fe bằng 37,5 % số mol H2SO4 đã phản ứng:
Câu 31: Hợp chất X có công thức phân tử C7H8O2, khi tham gia phản ứng với Na thu được số mol H2
bằng số mol X phản ứng , còn khi tác dụng với NaOH chỉ phản ứng với tỉ lệ mol 1:1 Số đồng phân thoả mãn của X là
Câu 32: Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa 3 muối FeCl3, AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Cho luồng khí H2 dư đi qua Y nung nóng được chất rắn Z Z chứa
A Al2O3 và Fe B Al, Zn, Fe C Al và Zn D Al2O3, Zn và Fe
Câu 33: Nhận định không đúng về kim loại kiềm là
A Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs
B Kim loại kiềm đều có cùng 1 kiểu mạng tinh thể
C Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngân nó trong dầu hoả.
D Kim loại kiềm đều có 1 electron lớp ngoài cùng
Câu 34: Cho 0,1 mol chất hữu cơ X, mạch hở (chỉ chứa một loại nhóm chức) phản ứng vừa đủ với
100 g dd NaOH 8% thu được 13,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol Biết một trong 2 chất axit hoặc ancol là đơn chức Tên gọi của X là
A Etylen Diaxetat B Dietyl Oxalat C Dimetyl Oxalat D Etylen Difomiat
Câu 35: Cho tất cả các đồng phân mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng hoá học xẩy ra là
Câu 36: Chia 2,29 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hoà
tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2(đktc), phần 2 oxi hoá hoàn toàn thu được tối
đa m gam hỗn hợp 3 oxit Giá trị của m là
Câu 37: Thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dd: glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng
A NaOH B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D HNO3
Câu 38: Chất X có công thức phân tử là C5H10O2 Biết X tác dụng với Na và NaHCO3 Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn?
Câu 39: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với HCl dư, thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 Công thức của
X là
A C5H11O2N B C4H8O4N2 C C5H9O4N D C4H10O2N2
Câu 40: Từ NH3 người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ : NH3 → NO → NO2 → HNO3
Từ 11,2 lít khí NH3 (đktc) có thể điều chế được 200 ml dd HNO3 x (M) Giá trị của x là ( biết hiệu suất cả quá trình chuyển hóa là 56% )
Trang 9A 2,5 B 1,2 C 1,4 D 0,8
PHẦN RIÊNG 10 CÂU
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
Phần 1: Theo chương trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho 11,64 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol,o- crezol tác dụng vừa đủ với 120 gam dd
NaOH 4% tao thành m (g) muối Giá trị của m là
Câu 42: Câu nào sau đây là đúng
A Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng dừng lại
B Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học
C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học
D Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học phải cân bằng Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp axit acrylic và axit propionic, hấp thụ sản phẩm vào
2,8 lít dd Ca(OH)2 0,02 M thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 44: Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptit
A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Câu 45: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm andehit axetic và andehit acrylic bằng O2 có xúc tác được (m+3,2) gam hỗn hợp 2 axit Cho m gam X tham gia phản ứng tráng bạc có P (gam) Ag kết tủa Giá trị của P là
Câu 46: Cho dd X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dd X tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dd NaOH 1M vào dd X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 25,3 g B 21,05 g C 26,4 g D 20,4 g
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Cho X phản ứng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 5M , sau phản
ứng thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với Na được 3,36 lít khí H2 Mặt khác, nếu đốt cháy toàn bộ một lượng khác cũng của X cần dùng hết 6,496 lít O2 và thu được 5,824 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức cấu tạo các chất trong X
A CH3COOH, C2H5COOH B HCOOCH3
C H-COOC2H5, CH3COOH D CH3COOH, C2H5COOCH3
Câu 48: Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 trong bình kín không chứa không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y và 10,64 lít hỗn hợp khí Z(đktc) Cho Y tác dụng với dd HCl
dư, kết thúc phản ứng còn lại 16,2 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm K2O, NH4Cl, KHCO3 và CaCl2 ( số mol mỗi chất đều bằng nhau ) vào nước dư, đun nóng thu được dd chứa
A KHCO3, KOH, CaCl2, NH4Cl B KCl
C KCl, KOH D KCl, K2CO3, CaCl2
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Sục khí Cl2 vào dd NaOH loãng, nóng thu được nước giaven
B Nước đá có cấu trúc mạng tinh thể phân tử
C Cho tinh thể NaI vào dd H2SO4 đặc, đun nóng thu được HI
D Công thức oxit cao nhất của Flo là F2O7
Phần 2: Theo chương trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60).
Câu 51:Tính pH của dd A gồm HF 0,1M và NaF 0,1M.Biết hằng số axit của HF là Ka = 6,8.10-4
A 1,37 B 2,18 C 3,17 D 1,18
Câu 52: Lấy 21,6 gam Al cho tác dụng với HNO3 loãng dư thu được dd A và 4,48 lít khí (đktc) gồm hỗn hợp khí B là N2O và khí X Làm bay hơi A thu được 176,4 gam muối khan Khí X là
Câu 53: Tơ Lapsan thuộc loại
A Tơ axetat B Tơ visko C Tơ Poli ESTE D Tơ Poli Amit
Câu 54: Cứ 5,668 gam cao su BuNa – S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích Buta đien và Stiren trong cao su BuNa – S là
9
Trang 10A 2/ B 1/2 C.1/3 D 2/5
Câu 55: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
C Có thể giặt cả trong nước cứng D Có khả năng hoà tan tốt trong nước
Câu 56: Công thức tổng quát của andehit no đơn chức có thể là công thức nào trong số các công
thức sau
A CxHyCHO ( , y B CxH2xO ( , nguyên)
C CxH2x+1CHO ( , nguyên) D Cả B và C đều đúng
Câu 57:Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dd Brom là:
Câu 58: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư, thu được chất khí và kết tủa Lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì số gam chất rắn thu được là
Câu 59: Cho 16 gam hỗn hợp gồm Fe, Cr tác dụng với lượng vừa đủ dd H2SO4 (loãng nóng), thu được 6,72 lít khí H2(đktc) và dd A Cho 350 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A, để trong không khí cho đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 69,90 B 80,60 C.90,9 D.96,45
Câu 60: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?
HẾT
-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐỢT 1 MÔN HÓA HỌC