Sau đó lại thêm lượng dư dung dịch KI, toàn bộ lượng I2 sinh ra phản ứng vừa hết với 90 ml dung dịch Na2S2O3 1M.. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp th
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THỦ ĐH ĐỢT 2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU - THANH OAI Môn: Hóa học
Thời gian : 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề 228
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207, Sr = 88
Câu 1 : Phát biểu đúng là
A Tất cả các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
B Nicotin là amin có trong lá chè xanh
C Mùi tanh của cá mè chủ yếu là do các α –amino axit gây nên
D Tơ poliamit là loại tơ tổng hợp
Câu 2 : Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chât là 0,8 g/ml Từ 1 tấn vỏ bào cưa chứa 80% xenlulozơ có thể
điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 450 Biết hiệu suất của toàn quá trình điều chế là 64,8% là:
Câu 3 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về nguyên tử 64
29X
A Trong ion Cu2+, tổng số hạt mang điện lớn hơn hạt không mang điện là 21
B X thuộc chu kỳ 4, nhóm IB
C Trong ion Cu2+, số hạt mang điện dương nhỏ hơn hạt không mang điện là 8
D Trong hạt nhân của X có số n – p = 6
Câu 4 : Tiến hành hai thí nghiệm sau:
TN1: Nhúng thanh Zn vào dd HCl TN2: Nhúng hợp kim Zn-Cu vào dd HCl
Biết kích thước Zn và nồng độ dd HCl như nhau
A Lượng khí H2 thoát ra ở TN1 nhanh hơn TN2 do không có sự ngăn cản của Cu
B Lượng khí H2 thoát ra ở TN2 nhanh hơn TN1 do ở TN2 gồm hai kim loại đều phản ứng với dd HCl
C Lượng khí H2 thoát ra ở TN2 nhanh hơn TN1 do ở TN2 xảy ra sự ăn mòn điện hóa
D Lượng khí H2 thoát ra ở TN1 bằng TN2 do Cu không phản ứng với dd HCl
Câu 5 : Khí gây ảnh hưởng lớn nhất đến hiệu ứng nhà kính là:
Câu 6 : Hỗn hợp khí X gồm 4 hydrocacbon A, B, C, D ở điều kiện chuẩn Trộn X với O2vừa đủ để đốt cháy hết X
trong một bình kín nhiệt độ T1 > 100oC và áp suất 0,8atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi đưa bình về nhiệt độ T1, đo lại áp suất trong bình vẫn được trị số 0,8 atm Làm lại thí nghiệm với các hỗn hợp X có thành phần A, B, C, D khác nhau vẫn thu được kết quả như cũ Biết rằng MA<MB<MC< MD Công thức phân tử của A, B, C, D lần lượt là:
C C2H6, C3H6, C4H6, C4H8 D C4H2, C4H4, C4H6, C4H8
Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn 11,9g hỗn hợp muối cacbonnat của hai kim loại A và B thuộc nhóm IIA vào dd HCl thu
được 3,36 lít CO2 ở đktc Biết rằng một nửa mol kim loại A bằng số mol kim loại B trong hỗn hợp Xác định kim loại A và B là:
Câu 8 : Hỗn hợp X có hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp có dX/H2 = 15,8 Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung
dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí (đktc) khô Y có dY/H2=16,5 Nồng độ anđehit với nồng độ C% Giá trị của C nhỏ nhất là:
Câu 9 : Có thể tạo thành bao nhiêu tripeptit từ 3 aminoaxit sau: glyxin, alanin, lysin mà các peptit thu được đều
tạo hợp chất màu tím với Cu(OH)2 và đều chứa đồng thời cả 3 loại peptit trên
Câu 10 : Trộn lẫn từng cặp chất sau:
1, Be và H2O ở nhiệt độ thường
2, CO2 và Mg(r) (t0)
3, dd Ca(HCO3)2 và dd NaOH
4, SiO2 và Na2CO3 nóng chảy
5, NaF và dd AgNO3
6, MgO(r) và H2 (t0)
Trang 2Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
Câu 11 : Cho các loại tơ: bông, tơ capron, len, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6, tơ visco Số tơ bán
tổng hợp là
Câu 12 : Cho phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
Câu 13 : Trùng hợp 7,52 gam stiren Sau phản ứng thêm 400 ml dung dịch brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng
hoàn toàn Sau đó lại thêm lượng dư dung dịch KI, toàn bộ lượng I2 sinh ra phản ứng vừa hết với 90 ml dung dịch Na2S2O3 1M Tính số gam polime tạo ra
Câu 14 : Hidro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 andehit no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,16
gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 andehit dư Vậy, hai andehit đó là
Câu 15 : Hòa tan 23,7 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch A Thêm 0,0875 mol Ba(OH)2
vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng :
Câu 16 :
Cho sơ đồ chuyển hoá:
0 0
2 2 , , 2 (1:1),as
600 ,
2 2
c
NaOH KOH ancol
→ → →
→ → →
Y là
Câu 17 : Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về kim loại kiềm:
A Nhiệt độ nóng, nhiệt độ sôi thấp, nhẹ, mềm.
B Kim loại kiềm thường gấy nổ khi tiếp xúc với axit
C Một số kim loại kiềm phản ứng được với H2O
D Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hỏa.
Câu 18 : Hỗn hợp m gam A gồm một axit no đơn chức và 2 axit không no đơn chức đều chứa một liên kết đôi Cho
m gam A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hoà vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thì thấy khối lượng bình tăng là 26,72 gam và thu được 30 gam kết tủa, thêm tiếp dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào bình lại thu được 16 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:
Câu 19 : Cho 18,4 gam hỗn hợp bột gồm Fe và Cu có thể phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được tối đa
4,48 lít khí SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Khi cho 18,4 gam hỗn hợp trên phản ứng với 0,8 mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 20 : Dung dịch X có thể tích 200 ml chứa m gam K2ZnO2 Thêm 220 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung
dịch X thu được sản phẩm Y Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 0,2M vào X thì thấy bắt đầu xuất hiện kết tủa Khối lượng kết tủa trong Y và m có giá trị là:
Câu 21 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường
Câu 22 : Phát biểu không đúng là:
A C Các oxit nitơ được điều chế trực tiếp từ khí N2 và O2
B B “Nước đá khô” là CO2 ở trạng thái rắn
C D Phân biệt O2 và O3 bằng dung dịch KI thêm 1 vài giọt hồ tinh bột
D A Hợp chất của cacbon và kim loại gọi là cacbua
Câu 23 : Đốt cháy 3,4 gam este X cần 5,04 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2
Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng Biết X không khử được AgNO3 trong amoniac Biết Mx < 140 đvC.Công thức cấu tạo của X là
C HCOOC6H4(CH3) D C2H5COOC6H5
Câu 24 : Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây đều tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3
Câu 25 : Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no ( có 1 liên kết đôi),
đơn chức, mạch hở thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của a là:
Trang 3Câu 26 : X là một pentapeptit được tạo thành từ các α- aminoaxit Biết rằng các α- aminoaxit đều tác dụng với dung
dịch NaOH và dung dịch HCl theo tỷ lệ 1:1 Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH thu được 44,4 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 27 : Fe có thể dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ H2 và N2 theo phản ứng:N2 + 3H2 2NH3
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng:
Câu 28 : A là hợp chất hữu cơ có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy 10,6 gam hợp chất hữu cơ A
thu được 6,72 lít khí CO2, 9 gam H20 và 2,24 lít khí N2 Cho 10,6 gam A tác dụng với dung dịch NaOH thu được dung dịch B và khí mùi khai có tỷ khối so với không khí lớn hơn 1 Thêm vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1 M vào dung dịch B, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được m gam chất rắn Giá trị của m là ( các khí đo ở đktc):
Câu 29 : Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta cần dùng ít nhất các hóa chất (các điều
kiện thí nghiệm có đủ) là:
Câu 30 : Có anđêhit HCHO chia làm 2 phần bằng nhau.
-Phần 1:Cho tác dụng với Ag2O dư/NH3 thu được mg Ag
-Phần 2:Oxi hoá bằng O2 thành HCOOH với hiệu xuất 40% được dung dịch A.Cho A tác dụng với Ag2Odư/NH3 thu được m’ gam Ag
Tỉ số m’/m có giá trị bằng:
Câu 31 : Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400 ml dung dịch A Cho từ từ 100 ml dung
dịch HCl 1,5M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 32 : Tinh bột gồm hai dạng là amilozơ và amilopectin Nhận định nào sau đây là đúng
A Amilopectin được tạo thành từ các gốc β-glucozơ bằng liên kết 1,6 - glicozit
B Amilozơ được tạo thành từ các gốc β -glucozơ bằng liên kết 1,4 - glicozit
C Hàm lượng amilozơ càng cao thì tinh bột đó càng dẻo.
D Amilozơ được tạo thành từ các gốc α-glucozơ bằng liên kết 1,4 - glicozit
Câu 33 : Cho các phản ứng sau:
1, Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2, FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3+ H2O
3, Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
4, H2S + H2SO4đ → S + H2O
5, FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa là:
Câu 34 : Đun nóng 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 0C thu được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72 gam một trong ba
ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O Vậy, công thức của 2 ancol đó là:
Câu 35 : Dẫn một luồng khí CO vào ống sứ chứa m gam hỗn hợp các oxit kim loại Sau một thời gian phản ứng thu
được 14,2 gam chất rắn và một hỗn hợp khí Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí này vào dung dịch nước vôi trong
dư thì khối lượng của dung dịch giảm đi 11,2 gam Giá trị của m là
Câu 36 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 vào dd NaOH (IV) Cho KClO3 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch NaOH đặc
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 37 : Oxi hóa 6,4 gam ancolmetylic bằng CuO với hiệu suất 75%, sau phản ứng thu được hỗn hợp A chứa 3
hợp chất hữu cơ trong đó có 0,05 mol chất phản ứng được với dung dịch NaOH Cho H2SO4 đặc vào dung dịch A để thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 80% Sản phẩm thu được tiếp tục cho phản ứng với
Trang 4AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 38 : Trong số các phát biểu sau về ancol - phenol
(1) Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl – OH liên kết trực tiếp với nguyên
tử cacbon
(2) Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
(3) Ancol có 2 nhóm OH gắn vào hai nguyên tử cacbon no, cạnh nhau thì tham gia phản ứng tạo phức với Cu(OH)2
(4) Phenol là axit nên làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Các phát biểu đúng là:
Câu 39 : Cho 4 dung dịch: NH4HCO3, AgNO3, ZnSO4, NaBr Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
Câu 40 : Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy một lượng M
thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 M là hợp chất nào sao đây?
Câu 41 : Chất béo trilinolenoyl glyxerol là chất béo được tạo thành từ glyxerol và axit béo nào sau đây:
A C17H35COOH B C17H29COOH C C17H33COOH D. C15H31COOH
Câu 42 : Một hỗn hợp X gồm 100 mol N2 và H2 lấy theo tỷ lệ 1:3 Áp suất ban đầu là 300 atm, áp suất sau phản
ứng tạo NH3 giảm còn 285 atm Nhiệt độ không đổi Hiệu suất phản ứng là:
Câu 43 : Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4 thu được khí A và 8,28 gam muối Tính khối lượng của sắt đã phản
ứng biết rằng số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4
Câu 44 : Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm: NaCl; CuCl2; và HCl với điện cực trơ có màng ngăn Kết
luận nào dưới đây là không đúng?
A Kết thúc điện phân, pH của dd tăng so với ban đầu.
B Thứ tự các chất bị điện phân là: CuCl2; HCl; NaCl và H2O
C Quá trình điện phân dd HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
D Quá trình điện phân NaCl kèm theo sự tăng pH của dung dịch
Câu 45 : Đem khí C3H8 nung ở nhiệt độ cao và áp suất cao cho phản ứng crackinh xảy ra Sau phản ứng thu được
hỗn hợp sản phẩm là 3 hidrocacbon Lúc này V hỗn hợp tăng gấp 1,5 lần so với ban đầu ( cùng điều kiện ) Tỷ khối hơi hỗn hợp sản phẩm so với hiđro là:
12X Y ,13 ,34Z Chọn đáp án đúng
Y, Z giảm dần
Câu 47 : Đốt cháy hỗn hợp A gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của 2 axit no đơn chức là đồng đẳng
liên tiếp nhau Cho toàn bộ sản phẩm khí lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn khối lượng bình 1 là 3,51g Phần chất rắn B còn lại là 2,65g Na2CO3 Giá trị của a và công thức hai muối chưa biết là:
Câu 48 : Tổng số đồng phân cấu tạo, mạch hở của chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có khả năng
tráng bạc là:
Câu 49 : Một hỗn hợp X gồm K và Al có khối lượng là 10,5 gam Hoà tan X trong nước thì hỗn hợp X tan hết cho
ra dung dịch A Thêm từ từ một dung dịch HCl 1M vào dung dịch A, ban đầu không có kết tủa nhưng khi thể tích dung dịch HCl 1M thêm vào là 100 ml thì dung dịch A bắt đầu có kết tủa % Al và K trong hỗn hợp X lần lượt là:
Câu 50 : Dụng dịch X có chứa 5 ion : Mg2+ , Ba2+ , Ca2+ , 0,15 mol H+, 0,25 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm từ từ V
ml dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được 0,1 mol kết tủa thì giá trị V tối thiểu cần dùng là:
-HẾT -Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu gì, kể cả bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 5Giám thị coi thi không giải thích gì thêm