105g Câu 2: Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây A.. Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa D.. Không thể hiện tính khử và không thể hiện tí
Trang 1SỞ GDĐT TỈNH BÌNH PHƯỚC
TRUNG TÂM GDTX CHƠN THÀNH
Năm học: 2010 - 2011
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA LỚP 11
Thời gian: 60 phút
ĐỀ SỐ 2
Ghi đáp án vào phiếu trả lời
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1: Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua dung dịch có chứa 60g NaOH Khối lượng muối thu được là:
A 90g B 84g C 100g D 105g
Câu 2: Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây
A t0
2 CaO 3C+ →CaC +CO B t0
C 2H+ →CH
C t0
2
C CO+ →2CO D t0
4 3 4Al 3C+ →Al C
Câu 3: Cho các chất sau : CaCl2 (1), H2SO3 (2), H2SO4 (3), KOH (4), HI (5), Fe(OH)3 (6) Những chất điện li mạnh là:
A (1), (2), (3), (4) C (2), (3), (5), (6)
B (1), (3), (4), (5) D (3), (4), (5), (6)
Câu 4: Trong các phản ứng hóa học, cacbon:
A Chỉ thể hiện tính khử
B Chỉ thể hiện tính oxi hóa
C Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
D Không thể hiện tính khử và không thể hiện tính oxi hóa
Câu 5: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa
thể hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng?
A NH3, NO, HNO3, N2O5 B N2, NO, N2O, N2O5
C NH3, N2O5, N2, NO2 D NO2, N2, NO, N2O3
Câu 6: Vai trò cuả amoniac trong phản ứng 4NH + 53 O to xt NO H O
2
,
2 → 4 +6 là :
A chất khử B Chất oxi hóa C Acid D Bazo
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:
A Chất lưỡng tính B Hidroxit lưỡng tính.
C Bazơ lưỡng tính D Hiđroxit trung hòa.
Câu 8: Sản phẩm nhiệt phân của muối AgNO3 là:
A AgO, NO2, B Ag, N2 C Ag,O2,N2 D Ag, NO2, O2
Câu 9: Dãy ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B Ag+, Na+, Cl-, SO4
2-C HCO3-, Na+, OH-, Cl- D SO42-, HSO4 -, NH4+, Na+
Trang 2Câu 10: Cho phản ứng: NH3 + O2 N2 + H2O Hệ số cân bằng tương ứng là:
A 1,1,1,1 B 4,3,2,6 C 2,1,1,1 D 2,3,1,3
Câu 11: Sản phẩm của phản ứng sau là gì? P + O2(dư)→ ?
A P2O5 B P2O3 C PO4 D PO2
Câu 12: Dãy gồm các chất điện li mạnh:
A NaNO3, CH3COOH, Na2S, NH4Cl
B NaNO3, HCl, Ba(HCO3)2, H3PO4, NaOH
C AgCl, Mg(NO3)2, KOH, HNO3, AlCl3
D (NH4)2SO4, HCl, Cu(OH)2, Ba(NO3)2
Câu 13: Cơng thức hĩa học đúng của Magie photphua là:
A Mg3(PO4)2 B Mg(PO4)2 C Mg3P2 D Mg3P2O7
Câu 14: Đạm nào sau đây cĩ hàm lượng Nito lớn nhất?
(NH4)2SO4 B NH4NO3 C (NH2)2CO D CaCN2
Câu 15: Khi trộn các dung dịch với nhau, trường hợp nào khơng cĩ phản ứng xảy ra?
A AlCl3 và Na2CO3 B FeCl3 và NH3
C NaHCO3 và NaOH D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 16: Dung dịch của một bazo ở 25oC cĩ:
A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-]
C [H+] > [OH-] D [H+].[OH-] > 10-14
Câu 17: Nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, HCl, NaOH, KCl, BaCl2 bằng:
A AgNO3 B Quỳ tím C H2SO4 D Tất cả đều sai
Câu 18: Cấu trúc phân tử NH3 cĩ dạng:
A chĩp tam giác B Tứ diện lệch
C Tam giác phẳng D Vuơng phẳng
Câu 19: Trong cơng nghiệp, người ta sản xuất acid nitric qua mấy giai đoạn?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Sản phẩm của phản ứng H3PO4 + NaOH → ? là:
A NaH2PO4, H2O B Na2HPO4, H2O
C Na3PO4, H2O D NaH2PO4, Na2HPO4
Câu 21: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D Khơng tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu 22: Một dung dịch cĩ [ OH- ] = 10-3 Moi trường của dung dịch là :
A Bazơ B Axit C Trung tính D Không xác định được Câu 23: Sản phẩm của phản ứng sau là gì? P(dư) + O2 → ?
A P2O5 B P2O3 C PO4 D PO2
Câu 24: Cho 2,44g hỗn hợp NaCO3 và K2CO3 tác dụng hồn tồn với dd BaCl2 2M.Sau phản ứng thu được 3,94g kết tủa.Thể tích dd BaCl2 2M tối thiểu là
A 0,01 lít B 0,02 lít C 0,015 lít D 0,03 lít
Câu 25: Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch cĩ thể dùng để điều chế HF ?
A H2 + F2 → 2HF B NaHF2 → NaF + HF
C CaF2 + H2SO4 → CaCl2 + 2HF D CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF
Câu 26: Số oxihĩa của nitơ trong NH4+, NO2- v à HNO3 lần lược là:
A +5, -3 ,+3 B –3, +3 , +5 C +3 , -3 ,+5 D +3, +5 –3
Câu 27: Khí N2 cĩ lẫn khí CO2, cĩ thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất CO2?
A Nước Brom B Dung dịch KMnO4
C Dung dịch HNO3 đặc, nĩng D Nước vơi trong
Trang 3Câu 28: Số oxi hóa của Nito trong hợp chất NH4Cl là:
A -3 B 0 C +1 D +5
Câu 29: Cho chuỗi phản ứng:
Khí A dung dịch A B khí A C D + H2O
Biết A là hợp chất của Nito A, B, C, D lần lượt là:
A NH3, NH4Cl, NH4NO3, N2O B NH3, NH4Cl, NH4NO3, N2
C NH3, N2O, NH4Cl, NH4NO3 D NH3, NH4NO3,NH4Cl, N2O
Câu 30: Sản phẩm nhiệt phân của muối Cu(NO3)2 là:
A Cu(NO2) B Cu, NO2,O2 C CuO, NO2, D CuO,NO2,O2
Câu 31: Cho phản ứng sau: KNO3 + MgCl2 →
Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là:
A Mg2+ + 2NO3-→ Mg(NO3)2 B K+ + Cl-→ KCl
C Mg2+ + 2Cl-→ MgCl2 D Phản ứng không xảy ra
Câu 32: Phản ứng nào không dùng điều chế N2 trong phòng thí nghiệm
A NH3 + CuO B Mg + HNO3(loãng)
C NaNO2 + NH4Cl D Nhiệt phân NH4NO2
Câu 33: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt(III) nitrat, tổng các hệ số
cân bằng là:
A 5 B 7 C 9 D 21
Câu 34: Cho phản ứng : Cu + HNO3 ( loãng) → A + B + C A, B, C lần lượt là :
A Cu(NO3)2, NO, H2O B.Cu(NO3)2, NO2, H2O
C Cu(NO3)2, NH3, H2O D CuO, NO, H2O
Câu 35: Kim cương và than chì là các dạng:
A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon
C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon
Câu 36: Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ dung
dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh vẫn không thay đổi C Màu xanh nhạt dần rồi chuyển sang màu đỏ
B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn D Màu xanh đậm thêm dần.
Câu 37: Dung dịch X có pH = 12 thì [OH-] của dung dịch là:
A 0,01M B 0,1M C 0,12M D 0,2M
Câu 38: Chất khí nào gây nên hiệu ứng nhà kính?
A H2 B N2 C CO2 D O2
Câu 39: Phát biểu nào không đúng khi nói về Nito:
A Tính oxi hóa là tính chất đặc trưng của Nito
B Các oxit: N2O, N2O3, N2O5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa N2 và O2
C Nito thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị
D Trong công nghiệp, nito được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí Câu 40: Các muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại và giải phóng
oxi?
A Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 B Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2
C Pb(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 D Ca(NO3)2, KNO3, Fe(NO3)2
HẾT
Ghi chú: Học viên được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.