Sau khi phản ứng xảøy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y.. Như vậy trong dung dịch X có chứa: A HCl, CuCl2, FeCl2.. Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong
Trang 1TRƯỜNG THPT NGAN DỪA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HĨA 12 CƠ BẢN-HKII -LẦN 2
Họ tên học sinh: Lớp: 12 ĐỀ 01 Câu 1 : Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhơm ( H=100%) thì khối lượng nhơm cần dùng tối
Câu 2: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?
Câu 3: Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng
A Fe +2NaCl2 FeCl2 +2Na B FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4
C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu D Fe + Cl2 FeCl2
Câu 4: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảøy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, CuCl2, FeCl2 B HCl, CuCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3 D HCl, FeCl3, CuCl2
Câu 5: Dãy sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần là:
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Zn, Pb, Sn D Ni, Sn, Zn, Pb
Câu 6: Hợp chất khơng cĩ tính lưỡng tính là:
Câu 7: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 lỗng sẽ giải phĩng khí nào sau đây?
Câu 8: Để hịa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dd lỗng cần dùng là
A (1) gấp ba (2) B (2) gấp đơi (1) C (1) gấp đơi (2) D (1) bằng (2)
Câu 9: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là: A 9,6 gam B 8,4 g C 6,9 gam D 6,4 gam Câu 10: Cho 100ml dung dịch FeSO4 0,5M phản ứng với NaOH dư Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khi khối luợng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là:
Câu 11: Các số oxi hố đặc trưng của crom là:
A +1, +2, +4, +6 B +3, +4, +6 C +2; +4, +6 D +2, +3, +6
Câu 12: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại : A Zn B Ni C Sn D Cr
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đĩ Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với
dung dịch HCl thấy cĩ V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 14: Cấu hình của ion Cu2+ là: A [Ar]3d8 B [Ar]3d10 C Ar]3d9 D [Ar]3d7
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,58 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg bằng dung dịch HCl thu được
1,344 lít H2 (đktc) Cô can dung dịch sau phản ứng Tính khối lượng muối khan thu được
A 4,20 gam B 5,84 gam C 6,72 gam D 6,40 gam
Câu 16: Câu nào sau đây là đúng?
A Cu cĩ khả năng tan trong dd PbCl2 B Ag cĩ khả năng tan trong dd FeCl3
C Cu cĩ khả năng tan trong dd FeCl2 D Cu cĩ khả năng tan trong dd FeCl3
Câu 17: Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, khơng cĩ khơng khí, thu được sản phẩm là:
A FeO, NO B FeO, NO và O2 C Fe2O3, NO2 và O2 D FeO, N2O và O2
Câu 18: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 11,2 lít
Câu 19: Xét phương trình phản ứng :FeCl2¬ +X Fe→+Y FeCl3 Hai chất X, Y lần lượt là:
A Cl2 , FeCl3. B FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D AgNO3 dư, Cl2
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 82, trong đĩ số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 22 Nguyên tố X là:
Trang 2Câu 21: Hoà tan hết 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,896 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất) Vậy thành phần phần trăm kim loại sắt và đồng trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 36,2 % và 36,8% B 36,8% và 63,2%ø C 50% và 50% D 63,2% và 36,8%
Câu 22: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng thấy cĩ khí NO sản phẩm khử duy nhất thốt ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
Câu 23: Hịa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl lỗng, nĩng thu được 448 ml khí (đktc) Lượng
crom cĩ trong hh là: A 1,015 gam B 0,520 gam C 0,065 gam D 0,560 gam
Câu 24: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cĩ phản ứng với
Câu 25: Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cân bằng (số nguyên nhỏ nhất) của NaCrO2 là: A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 26: Cho hai kim loại nhơm và sắt Sự so sánh đúng là:
A Tính khử của sắt lớn hơn nhơm
B Tính khử của nhơm lớn hơn sắt
C Tính khử của nhơm và sắt bằng nhau
D Tính khử của nhơm và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên khơng thể so sánh
Câu 27: Cho dung dịch các chất: Al2(SO4)3; NaHSO4; Na2SO3; Na2S; Na2CO3; NH4NO3 Dãy các dung dịch làm đỏ quì tím là
A Al2(SO4)3 ; NH4NO3 B Na2CO3 ; Na2SO3 C Na2SO3 ; Na2S D NaHSO4 ; Na2CO3
Câu 28: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại cĩ hố trị II thấy sinh ra kết tủa tan
trong dung dịch NaOH dư Muối sunfat đĩ là :
Câu 29: Hịa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng là (g)
Câu 30: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 lỗng là:
Câu 31: Dãy kim loại nào đều tham gia phản ứng trực tiếp với muốisắt (III) trong dung dịch là:
Câu 32: Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc pứ sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho
m gam hh X trên vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thúc pứ sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
Câu 33: Cho 2,7g Al phản ứng với clo thu được khối lượng muối là:
Phiếu trả lời ĐỀ 01: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi
câu trắc nghiệm, học sinh chọn và đánh dấu (X) vào ơ vuơng tương ứng với phương án trả lời đúng
0 11 12 13 14 15 16 17 A
B C D 1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
31 32 33
A B C
Trang 3D
Trang 4لذp لn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 12 CƠ BẢN-HKII -LẦN 2
Họ tên học sinh: Lớp: 12 ĐỀ 01
لذp لn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 12 CƠ BẢN-HKII -LẦN 2
Họ tên học sinh: Lớp: 12 ĐỀ 02