1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT lần 2 HKII hoa 8(10-11)

3 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 2đ Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất Câu 1: Trong các khí sau, khí nào nặng hơn khí hiđrô?. Đáp án khác Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứ

Trang 1

Lớp:……… Thời gian làm bài: 45 PHÚT

I Phần trắc nghiệm (2đ)

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Trong các khí sau, khí nào nặng hơn khí hiđrô?

a Cl2 b CO2 c SO2 d Cả a,b,c đều đúng

Câu 2: Dãy chất nào sau đây toàn là bazơ?

a CuO, NaOH, CaO b Fe(OH)3, Al(OH)3, HCl

c ZnCl2, NaHCO3, NaOH d NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3

Chất khử là:

a Cu b CuO c H2 d H2O

Câu 4: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng ôxi hóa- khử?

a 2KMnO4 →t o K2MnO4 + MnO2 + O2

b Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3 CO2

c Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

d Đáp án khác

Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?

a 2KMnO4 →t o K2MnO4 + MnO2 + O2

b Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3 CO2

c Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

d Đáp án khác

Câu 7: Axit Clohiđric có công thức là:

a Natri oxit b Natri (I) oxit c Đi Natri oxit d tên gọi khác

II Phần tự luận (8đ)

Câu 1: (2đ) Cho các phản ứng sau:

a H2 + Fe2O3 > Fe + H2O

b Zn + HCl > ZnCl2 + H2

Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng trên? Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào đã học? Nếu là phản ứng ôxi hóa-khử hãy xác định chất ôxi hóa, chất khử, sự ôxi hóa, sự khử?

Câu 2: (2,5đ)

Viết công thức phân tử, phân loại các hợp chất có tên gọi sau:

d Canxi Hiđrôxit e Natri đihiđrô phôtphat

Câu 3: (3đ)

Để điều chế khí Hiđrô người ta cho Al tác dụng với dung dịch axit HCl

a Viết phương trình phản ứng

b Nếu dùng 5,4 g Al thì thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)

c Lượng H2 thu được dùng để khử CuO ở nhiệt độ cao, vậy có thể khử được bao nhiêu gam CuO? ( cho Al = 27; Cu = 64 ; O = 16 )

Câu 4: (0,5đ)

Hoàn thành phương trình sau: PbO + H2 →t o ? + ?

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIÉT KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: HÓA HỌC 8 Thời Gian Làm Bài: 45 PHÚT

Câu 1: (2đ)

Cân bằng đúng 0,25 đ/ phản ứng

Xác định đúng phản ứng 0,25 đ/ phản ứng

Xác định chất ôxi hóa, chất khử, sự ôxi hóa, sự khử đúng 1đ/ phản ứng

a 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O

b Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Phản ứng ôxi hóa-khử là phản ứng a ; Phản ứng thế là phản ứng b

Sự ôxi hóa H2

a 3H2 + Fe2O3 →t o 2Fe + 3H2O

chất khử chất ôxi hóa

sự khử Fe2O3

Câu 2: (2,5đ) Mỗi công thức viết đúng 0,25 đ, phân loại đúng 0,25đ

a CuSO4 ( Muối) b H2CO3 ( Axit) c HBr ( Axit)

d Ca(OH)2 ( bazo) e NaH2PO4 (muối)

Câu 3: (3đ)

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 0,5đ

2 6 2 3

0,2 > 0,3 mol 0,5đ

==> nH2 = 0,3 mol

VH2 = nH2 22,4 = 0,3 x 22,4 = 67,2 l 0,5đ

c H2 + CuO →t o Cu + H2O 0,5đ

1 1

0,3 => 0,3

CuO

n =0,3 mol => m CuO =0,3 80 = 24 gam 0,5đ

Câu 4: (0,5 đ)

PbO + H2 →t o Pb + H2O

Trang 3

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC

LỚP: 8

CỘNG

KHÁI NIỆM

2

0,5

1

2

2

0,5

1

0,25

6

3,25

GIẢI THÍCH

1

0,25

1

0,5

1

2,5

1

0,25

1

0,5

5

4,0

TÍNH TOÁN

1

0,25

1

1,5

1

1,0

3

2,75

CỘNG

3

0,75

2

2,5

3

0,75

2

4,0

2

0,5

2

1,5

10

10

Ngày đăng: 27/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w