nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.. hút electron của nguyên tử trong phân tử... Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?. Câu 22: Cá
Trang 1SỞ GDĐT TỈNH BÌNH PHƯỚC
TRUNG TÂM GDTX CHƠN THÀNH
Năm học: 2010 - 2011
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA LỚP 10
Thời gian: 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Ghi đáp án vào phiếu trả lời
Câu 1:Các nguyên tử Halogen đều có:
A 7e ở lớp ngoài cùng B 5e ở lớp ngoài cùng
C 8e ở lớp ngoài cùng D 3e ở lớp ngoài cùng
Câu 2:Nguyên tố Si có Z = 16 Cấu hình electron nguyên tử của silic là
A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p73s23p1 D 1s22s32p63s23p3
Câu 3:Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 4:Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2 và HNO3 lần lượt là:
A +3, +5, –3 B +5, –3, +3 C –3, +3, +5 D +3, –3, +5.
Câu 5:Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị: 65Cu
trung bình của Cu là:
Câu 6:Cho nguyên tố Fe ở ô thứ 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 7:Cho 5,4 g kim loại (M) tác dụng với oxi không khí ta thu được 10,2 g oxit cao nhất có công thức
M2O3 Kim loại (M) là: (Cho: B = 11 ; Al = 27 ; Ga =70 ; In = 115)
Câu 8:Nguyên tử của nghuyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3 , công thức với hợp chất khí hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH2, RO B RH3, R2O5 C RH4, RO2 D RH5, R2O3
Câu 9:Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p4 D 1s22s22p3
Câu 10: Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều tăng của độ âm điện
C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân D Cả B và C.
Câu 11: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong SO2, SO32– lần lượt là:
Câu 12: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:
A nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
B nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D hút electron của nguyên tử trong phân tử.
Trang 2Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p34s2
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc:
C chu kỳ 4, nhóm IIIA D chu kỳ 4, nhóm V B.
Câu 14: Hợp chất khí đối với hidro của một nguyên tố R có công thức RH2, oxit cao nhất của nguyên tố R chứa 40% khối lượng R Vậy R là:
Câu 15: Cho các phân tử: N2; SO2; H2; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A H2 ; N2 B SO2 ; HBr C H2 ; HBr D N2 ; SO2
Câu 16: Nguyên tố Magie có số hiệu nguyên tử là 12 Khi Canxi tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu hình electron của ion Canxi là:
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s23p1
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p6
Câu 17: Cho 34,25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 18: Cho các nguyên tố: Ca, C, F, O, Be Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều độ âm điện tăng dần là:
A C, F, Ca, O, Be B Ca, Be, C, O, F C F, O, C, Be, Ca D O, C, F, Ca, Be Câu 19: Cho 5,6 g kim loại (M) tác dụng với oxi không khí ta thu được 8 g oxit cao nhất có công thức M2O3 Kim loại (M) là: (Cho: B = 11 ; Al = 27 ; Ga =70 ; In = 115 ; Fe = 56)
Câu 20: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s2 3p1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
Câu 21: Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi ( Z = 8 ) Hãy chọn phương án đúng
A 1s2 2s2 2p3 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s3 2p4 D 1s2 2s2 2p6
Câu 22: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:
A số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau B số lớp electron như nhau.
C cùng số electron s hay p D số electron như nhau.
Câu 23: Số oxi hóa của clo (Cl) trong hợp chất HClO4
Câu 24: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p1 Công thức oxit của R là
Câu 26: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:
A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.
C Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1 electron trở thành
ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl
D Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau
Câu 27: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tốX là 10 Số khối của X là:
Câu 28: Cho các nguyên tố R (Z = 8), X (Z = 9) và Y (Z = 10)
Tính phi kim của các nguyên tố trên được xếp tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A R < X < Y B Y < X < R C Y < R < X D R < Y < X
Trang 3Câu 29: Ba nguyên tử X, Y, Z cĩ số proton và số notron như sau:
X : 20 proton và 20 nơtron
Y : 18 proton và 22 nơtron
Z : 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử nào là các đồng vị của cùng một nguyên tố:
Câu 30: Nguyên tố clo cĩ 2 kí hiệu : 1735Cl và 1737Cl Tìm câu trả lời sai:
A Đĩ là hai nguyên tử cĩ cùng số electron.
B Hai nguyên tử trên cĩ cùng một số hiệu nguyên tử.
C Đĩ là hai nguyên tử cĩ cùng số nơtron.
D Đĩ là hai đồng vị của nhau.
Câu 31: Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 cĩ 7 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây?
Câu 32: Cho các chất: NH3, Na2S,CO2, CaCl2, MgO, C2H2 hợp chất cĩ liên kết cộng hĩa trị là:
A CO2, C2H2, MgO B CaCl2, Na2S, MgO
C NH3.CO2, Na2S D NH3 , CO2, C2H2
Câu 33: Liên kết cộng hĩa trị là:
A Liên kết giữa các phi kim với nhau
B Liên kết trong đĩ cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những cặp electron chung.
Câu 34: Cho nguyên tố sắt ở ơ thứ 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s1
C 1s2 2s2 2p6 3s23p63d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 35: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhĩm VA cĩ cấu hình electron là :
A.1s22s22p63s23p63d104s24p5 B 1s22s22p63s23s63d104s24p3
C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p64s24p3
Câu 36: Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất là R2O3 R thuộc nhĩm:
Câu 37: Chất nào sau đây cĩ liên kết cộng hố trị khơng cực?
Câu 38: Số oxi hố của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là
Câu 39: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 , nhĩm II cĩ Z bằng :
Câu 40: Nguyên tố canxi cĩ số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhĩm IIA Điều khẳng định
nào sau đây về canxi là sai ?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20.
B Hạt nhân nguyên tử canxi cĩ 20 proton.
C Nguyên tố hĩa học này là một phi kim.
D Vỏ nguyên tử canxi cĩ 4 lớp và lớp ngồi cùng cĩ 2 electron.
Ghi chú: Học viên khơng được sử dụng bảng hệ thống tuần hồn các nguyên tố hĩa học.