1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HOA 11 NC

3 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Hóa 11 NC
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

N2 lă chất khí trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường do có liín kết ba bền.. Nitơ có độ đm điện nhỏ; trong phđn tử N2 có kiín kết ba rất bền.. Nitơ có độ đm điện lớn, nhưng trong phđn tử

Trang 1

I Trắc nghiệm:

Câu 1 :

Cho các chất : a) H2SO4 b) Ba(OH)2 c) H2S d) CH3COOH e) NaNO3

Những chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh :

Câu 2: Chất nào sau đây khi hoà tan vào nước không làm thay đổi pH :

Câu 3: Theo Bronsted thì các Ion :

A HCO3 , Na+ , Cl- là trung tính C NH4+ , Al(H2O)3+ , CO32- là Bazơ

B NH4+ , Al(H2O)3+ , Zn(H2O)2+ là Axit D HCO3- , Zn(OH)2 , SO32- là lưỡng tính

Câu 4 : Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch :

A KOH và HCl B HCl và AgNO3 C NaCl và NH4NO3D NaHCO3 và NaOH

Câu 5 : Cho các dung dịch :

a) CH3COONa b) NH4Cl c) Na2CO3 d) KHSO4 e) NaCl

Các dung dịch có pH ³ 7 là :

Câu 6 : Phản ứng trong dung dịch chất điện li có phương trình ion thu gọn: Cu2+ + S2- → CuS, lă phản ứng giữa câc chất:

A CuCl2 + K2S

B Cu(OH)2 + H2S

C Cu(NO3)2 + H2S

D CuSO4 + FeS

Câu 7 : Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1 M , pH

của dung dịch sau phản ứng là

A 2 C 1

B 7 D 10

C©u 8 : Cđu năo sau đđy sai:

A N2 có thể thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử

B N2 chỉ thể hiện tính khử

C N2 lă chất khí trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường do có liín kết ba bền

D N2 có số oxi hóa trung gian

C©u 9 : Ở nhiệt độ thường, khí nitơ lă một chất trơ hoạt động hoâ học kĩm do :

A Nitơ có độ đm điện nhỏ; trong phđn tử N2 có kiín kết ba rất bền

B Nitơ có độ đm điện lớn, nhưng trong phđn tử N2 có liín kết ba rất bền

C Nitơ có độ đm điện lớn , có liín kết kĩm bền.

D Nitơ có độ đm điện nhỏ, có liín kết kĩm bền.

C©u 10 : Hiện tượng năo xảy ra khi cho mênh đồng kim loại văo dung dịch HNO3 đặc :

A Dung dịch có mău xanh, có khí không mău bay ra.

B Dung dịch có mău xanh, có khí mău nđu bay ra.

C Không có hiện tượng gì.

D Dung dịch có mău xanh, H2 bay ra

C©u 11 : Để phđn biệt câc dung dịch mất nhên: KCl, K3PO4, NH4NO3 người ta dùng thuốc thử

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch BaCl2

C Dung dịch AgNO3

D Dung dịch H2SO4

C©u 12 : Nguyín nhđn gđy ra tính bazơ của NH3

A.do nguyín tử N còn có cặp e tự do nín phđn tử có thể nhận thím ion H+

B.do phđn tử NH3 bị phđn cực

C.do cặp e giữa N vă H bị hút mạnh về phía N

D do NH3 tan nhiều trong nước

C©u 13 : Nhỏ từ từ dd NH3 văo dd CuSO4 cho tới dư Hiện tượng năo xảy ra

A Không có hiện tượng gì

Trang 2

B Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan

C Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, kết tủa tăng dần đến không đổi

D Xuất hiện kết tủa keo trắng

C©u 14 : Cho 100 ml dd NaOH 1M tác dụng với 50 ml dd H3PO4 1M, dd muối thu được có nồng độ mol là:

A 0,55 B.0,33 C.0,22 D.0,66

C©u 15 : Phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào:

A.N B.N2O C.NO3- D.NO

C©u 16 : Dung dịch nước của axit photphoric có chứa các ion ( Không kể H+ và OH- của H2O):

A.H+, PO43- B.H+, H2PO4-, PO43-

C.H+ , HPO42-, PO43- D.H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

Câu 17: Cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng đối với các nguyên tố nhóm cacbon:

A Các nguyên tử đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là: ns2np2

B Trong các hợp chất với hiđro, các nguyên tố đều có số oxi hóa là +4

C Trong các oxit, số oxi hóa của các nguyên tố chỉ là +4

D Tính phi kim tăng dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân.

Câu 18: Cacbon và Silic cùng phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A HNO3 (đặc nóng), HCl, NaOH

B O2, HNO3 loãng, H2SO4 (đặc nóng)

C O2, Al, Cl2

D Al2O3, CaO, H2

Câu 19: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất

là:

A.CuO và MnO2 B.CuO và MgO C.CuO và than hoạt tính D.Than hoạt tính

Câu 20: Cho các axit sau H2CO3(1), H2SiO3(2) và HCl (3), dãy được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit là:

A 2<1<3 B 1<2<3 C 3<2<1 D 1< 3<2

II.Tự luận:

Câu 1:

a Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:

Si   SiO2   Na2SiO3   H2SiO3

b Viết và cân bằng các phản ứng sau:

Mg + HNO3 loãng   N2 + …

Fe(NO3)3

0

t

 

H3PO4 + KOH ( tỉ lệ mol 1: 2)

Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …

Câu 2: Hòa tan hết 25,6g Cu kim loại vào 4 lit dung dịch HNO3 0,6M thì thu được dung dịch A và 8,96 lit hỗn hợp 2 khí (đkc) gồm NO và NO2

a Tính thể tích mỗi khí trong hổn hợp

b Tính thể tích dd NaOH 0,2M cần dùng để phản ứng hết với các chất trong dung dịch A

Đáp án:

I.Trắc nghiệm:

Đáp

án

II Tự luận:

Câu 1:

a.Hoàn thành sơ đồ biến hoá

Si + O2

0

t

SiO2 + NaOH  Na2SiO3 + H2O

Na2SiO3 + 2HCl  2NaCl + H2SiO3 ↓

b.Viết và cân bằng các phản ứng sau:

5Mg + 12HNO3 loãng   N2 + 5Mg(NO3)2 + 6H2O

Trang 3

0

t

  Fe2O3 + 6NO2 + 3

H3PO4 + 2KOH → K2HPO4 + 2H2O

3Fe(OH)2 + 10HNO3 → NO + 3Fe(NO3)3 + 8H2O

Câu 2:

3Cu + 8HNO3 loãng   2NO + 3Cu(NO3)2 + 4H2O

Cu + 4HNO3 loãng   2NO2 + Cu(NO3)2 + 2H2O

Đặt số mol NO là x, số mol NO2 là y

x + y = 8,96

số mol Cu: 3x/2 + y/2 = 25,6:64 = 0,4 (2)

Giải (1) và (2) được: x = 0,2 ; y = 0,2

a) V(NO) = V (NO2) = 0,2.22,4 = 4,48 (l) b) Số mol HNO3 phản ứng: 0,8 + 0,4 = 1,2 mol

Số mol HNO3 ban đầu: 0,6 4 = 2,4 mol

Dd A: Cu(NO3)2: 0,3 + 0,1 = 0,4

HNO3 dư = 2,4 – 1,2 = 1,2 mol

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3

Tổng số mol NaOH phản ứng: 1,2 + 2.0,4 = 2 mol

VNaOH = 2

0, 2 = 10 lit

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w