Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt tia tới đi qua quang tâm, tia đi qua tiêu điểm, tia // với trục chínhqua thấu kính hội tụ.. Hoạt động 2: Tìm hiểu các khái niệm trục chính,
Trang 1Ngày soạn: …………
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết: 44.
chơng iii quang học bài 40 hiện tợng khúc xạ ánh sáng
i mục tiêu
1 Kiến thức: - Nhận biết đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng.
- Mô tả đợc TN quan sát đờng truyền của ánh sáng đi từ không khí sang nớc và ngợc lại
- Phân biệt đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng với hiện tợng phản xạ ánh sáng
- Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng đơn giản do sự đổi hớng của
ánh sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trờng gây nên
2 Kĩ năng: - Biết nghiên cứu 1 hiện tợng khúc xạ ánh sáng bằng TN.
- Biết tìm ra quy luật qua một hiện tợng
3 Thái độ: - Có tác phong nghiên cứu hiện tợng để thu thập thông tin.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1: Tìm hiểu về hiện tợng khúc xạ ánh sáng (16ph)
- Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu
mục 1 rút ra nhận xét về đờng
truyền của tia sáng
+) Giải thích tại sao trong môi
2 Kết luận
Tia sáng đi từ không khí sang nớcthì bị gãy khúc tại mặt phân cáchgiữa hai môi trờng Hiện tợng đó gọi
là hiện tợng khúc xạ ánh sáng
3 Một vài khái niệm
- I là điểm tới, SI là tia tới.
N
’
’'
’
rI
K
Trang 2- Các nhóm nghe
và tiến hành thínghiệm
- Yêu cầu HS nêu lại TN kiểm tra
- GV chuẩn lại kiến thức của HS
về các bớc làm TN
- Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu
và trình bày các bớc làm TN
- Yêu cầu HS trình bày C5
- Nhận xét đờng của tia sáng, chỉ
ra điểm tới, tia tới, tia khúc xạ, xẽ
pháp tuyến tại điểm tới So sánh
độ lớn góc khúc xạ và góc tới
- ánh sáng đi từ không khí sang
môi trờng nớc và ánh sáng đi từ
môi trờng nớc sang môi trờng
- Trả lời C5
- Hoàn thành C6
- Trả lời
- Vẽ hìnhvào vở
II Sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ n ớc sang không khí.
+) Nhìn đinh ghim C không nhìnthấy đinh ghim A, B
Nối đỉnh A->B->C-> đờng truyềncủa tia từ A->B->C->mắt
C6: Đờng truyền của tia sáng từ nớc
sang không khí bị khúc xạ tại mặtphân cách giữa nớc và không khí
*) Giống nhau: Tia khúc xạ nằmtrong mặt phẳng tới
*) Khác nhau: +ánh sáng đi từkhông khí sang nớc: Góc khúc xạnhỏ hơn góc tới
+) ánh sáng đi từ nớc sang khôngkhí: Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
N
’
’'
’
rI
K
riB
Trang 3- Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
Hoạt động 3 Củng cố Vận dụng (10ph)–
• Nêu hiện tợng khúc xạ
ánh sáng là gì?
• nêu kết luận về đờng
truyền của tia sáng khi
*) Tích hợp bảo vệ môi tr ờng:
- Hiện tượng tia sỏng truyền từ
mụi trường trong suốt này sang
mụi trường trong suốt khỏc bị góy
khỳc tại mặt phõn cỏch giữa hai
mụi trường, được gọi là hiện
tượng khỳc xạ ỏnh sỏng
CO2, CFC… khi được tạo ra sẽ
bao bọc trỏi đất Cỏc khớ này ngăn
biến Kớnh xõy dựng ảnh hưởng
đối với con người thể hiện qua:
+) Bức xạ mặt trời qua kớnh: Bờn
cạnh hiệu ứng nhà kớnh, bức xạ
mặt trời cũn nung núng cỏc bề
mặt cỏc thiết bị nội thất, trong khi
đú cỏc bề mặt nội thất luụn trao
- Góc phản xạ bằng góc tới
*) Hiện tợng khúc xạ ánh sáng-Tia tới gặp mặt phân cách giữa haimôi trờng trong suốt bị gãy khúc tạimặt phân cách và tiếp tục đi vào môitrờng trong suốt thứ hai
- Góc khúc xạ không bằng góc tới.C8: - Khi cha đổ nớc vào bát, takhông nhìn thấy đầu dới của chiếc
đũa Trong không khí, ánh sáng chỉ
có thể đi theo đờng thẳng từ đầu dới
đũa đến mắt Nhng những điểm trênchiếc đũa thẳng đã chắn mất đờngtruyền đó nên tia sáng này không
đến đợc mắt
- Giữ nguyên vị trí đặt mắt và đũa
Đổ nớc vào bát tới một vị trí nào đó,
AI
Trang 4đổi nhiệt bằng bức xạ với con
người
+) Ánh sáng qua kính: Kính có ưu
điểm hơn hẳn các vật liệu khác là
lấy được trực tiếp ánh sáng tự
nhiên, đây là nguồn ánh sáng phù
hợp với thị giác của con người
Chất lượng của ánh sáng trong
nhà được đánh giá qua độ rọi trên
mặt phẳng làm việc, để có thể
nhìn rõ được chi tiết vật làm việc
Độ rọi không phải là càng nhiều
càng tốt Ánh sáng dư thừa sẽ gây
ra chói dẫn đến sự căng thẳng,
mệt mỏi cho con người khi làm
việc, đây là ô nhiễm thừa ánh
sáng
- Các biện pháp giảm thiểu ảnh
hưởng của kính xây dựng:
+ Mở cửa thông thoáng để tạo ra
vận tốc gió trên mặt kết cấu để
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A1 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A2 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A3 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A4 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A5 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Trang 5Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 45 Bài 41 quan hệ giữa góc khúc xạ và góc tới
i mục tiêu
1 Kiến thức: - Mô tả đợc sự thay đổi của góc khúc xạ khi góc tới tăng hoặc giảm.
- Mô tả đợc TN thể hiện mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
2 Kĩ năng: - Thực hiện đợc TN về khúc xạ ánh sáng Biết đo đạc góc tới và góc khúc xạ để rút
ra kết luật
3 Thái độ: - Nghiêm túc, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy hoc
HS: Xem bài học trước ở nhà, dụng cụ học tập
III tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (6ph) - Hiện tợng khúc xạ ánh sáng là gì? Nêu kết luận về sự khúc xạ ánhsáng khi truyền từ không khí sang nớc và ngợc lại
3 Bài mới ĐVĐ nh sgk/ 111
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1:Nhận biết sự thay đổi góc khúc xạ theo góc tới: 23ph
Trang 6- Nghiên cứu mục đích
(Do ánh sáng truyền theo
đờng thẳng trong môi
tr-ờng trong suốt và đồng
- Yêu cầu HS nhấc tấm
thuỷ tinh ra, rồi dùng bút
nối đinh A->I->A’ là
đ-ờng truyền của tia sáng
- Yêu cầu HS làm TN tiếp
- GV chuẩn lại kiến thức
rồi yêu cầu HS ghi kết
luận
- Yêu cầu HS đọc tài liệu,
trả lời câu hỏi:
? ánh sáng đi từ môi
tr-ờng không khí sang môi
trờng khác nớc có tuân
theo quy luật này hay
- Nghiên cứu mục
đích TN
- Nêu phơng phápthí nghiệm
- Nêu phơng phápche khuất
- Nghe
- Hs giải thích tạichỗ
- Hs nối A, I, A’
- các nhóm thựchiện tiếp thínghiệm
- Hs so sánh kếtquả TN
- HS phát biểu kếtluận và ghi vào vở
- Rút ra kết luận
- Hs nghe và ghivở
Giái thích: ánh sáng từ A-> truyền tới I
bị I chắn rồi truyền tới A’ bị đinh A chekhuất
- Đo góc: AIN và A’IN’
- Ghi kết quả vào bảng
kết quả đo Lần đo Góc tới i Góc khúc xạ r
3 Mở rộng: ánh sáng đi từ môi trờng
không khí vào môi trờng nớc đều tuântheo quy luật này:
Góc tới giảm->góc khúc xạ giảm
Trang 7- Mắt nhìn thấy ảnh của
viên sỏi là do ánh sáng từ
sỏi truyền đến mắt Vậy
em hãy vẽ đờng truyền tia
- Hs thực hiệnC3
+) Xác định điểm tới nối B với M cắt mặtphân cách tại I=>IM là tia khúc xạ
I
BA
M
Trang 8phơng pháp nào? - Trả lời tại chỗ +) Nối A với I ta đợc tia tới =>đờng
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 46 Bài 42 thấu kính hội tụ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc
biệt (tia tới đi qua quang tâm, tia đi qua tiêu điểm, tia // với trục chính)qua thấu kính hội tụ
2 Kỹ năng: - Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải bài toán đơn giản về thấu kính hội tụ và giải thích hiện tợng thờng gặp trong thực tế
3 Thái độ: Yêu thích môn học, tinh thần hợp tác nhóm, vận dụng kiến thức vào thực tiễn
+ 1 màn hứng để quan sát đờng truyền của tia sáng
+ 1 nguồn sáng phát ra gồm 3 tia sáng song song
D Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức: (1ph)
Trang 92 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hãy nêu quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ so sánh góc tới và góc khúc xạ khi ánh sáng đi từmôi trờng không khí→ nớc và ngợc lại
HS2 Chữa bài tập 40- 41.1, giải thích tại sao nhìn vật trong nớc ta thờng thấy vật nằm cao hơn
vị trí thật
3 Bài mới:
Đặt vấn đềnh sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của thấu kính hội tụ 15ph
GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu
thí nghiệm, nhận dụng cụ bố
trí tiến hành thí nghiệm
GV: Yêu cầu h/s thảo luận
trả lời câu hỏi C1
GV: Yêu cầu h/s quan sát
thấu kính hội tụ thật, cho
biết có đặc điểm gì?
GV: Chuẩn lại kiến thức đề
điểm của thấu kính hội tụ
bằng cách quy ớc đâu là rìa,
đâu là giữa
GV: Hớng dẫn cách biểu diễn
thấu kính hội tụ
HS: Đọc, nghiên cứuthí nghiệm, tiến hànhthí nghiệm
HS: Thảo luận trả lờicâu hỏi C1
- Trả lời C2HS: Nghe, ghi vở, C2
- nghe và ghi vở
HS: Quan sát thấu kính, trả lời câu hỏi
- Tia sáng đi tới thấu kính: Tia tới
- Tia khúc xạ ra khỏi thấu kính, tia ló
Hoạt động 2: Tìm hiểu các khái niệm trục chính, quang tâm, tiêu điểm,
tiêu cực của thấu kính hội tụ 9ph
GV: Yêu cầu h/s quan sát lại
thí nghiệm, cho biết trong 3
tia sáng tới thấu kính, tai
nào qua thấu kính truyền
I S K
Trang 10khái niệm trục chính của
thấu kính hội tụ
GV: Vẽ lên bảng, gọi h/s chỉ
trục chính trên hình vẽ
GV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu
cho biết quang tâm là điểm
nào?
GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu
trả lời câu hỏi C5, C6
GV: Cho h/s khác nhận xét,
sau đó g/v nhận xét, bổ sung
- Gv thông báo tiêu cự
HS: Phát biểu khái niệm
HS: Lên bảng chỉ
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Thảo luận trả lờicâu C5, C6
- Hs nhận xét
- h/s ghi vở
- Nghe và ghi vở
đó
* Khái niệm: Các tia sáng tới vuông
góc với mặt kính hội tụ có một tia truyền thẳng không đổi hớng, trùng với 1 đờng thẳng gọi là trục chính
Kí hiệu: ∆
2 Quang tâm
- Trục chính cắt thấu kính hội tụ tại
điểm O gọi là quang tâm
- Tia sáng đi qua quang tâm đi thẳng (không đổi hớng)
3 Tiêu điểm F.
C5.: điểm hội tụ F của chùm tia tới // ∆ nằm trên (đt chứa tia) trục chính của thấu kính
b, C6: Chùm tia ló vẫn hội tụ tại 1
4 Tiêu cự: Là khoảng cách từ tiêu
điểm tới quang tâm của thấu kính
OF = OF' = f
Hoạt động 3: Vận dụng (10')
GV: Yêu cầu h/s làm việc cá
nhân trả lời câu hỏi C7
D F O F'
S
Trang 11Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiêt 47 Bài 43 ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc trờng hợp nào thấu kính hội tụ cho ảnh thật và cho ảnh ảo của một vật và chỉ ra đợc
đặc điểm của các ảnh này
2 Kiểm tra bài cũ: 5ph
1 Hãy nêu đặc điểm các tia sáng qua thấu kính hội tụ
2 Hãy nêu cách nhận biết thấu kính hội tụ
3 Bài mới:
Đặt vấn đề: (SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Nội dung
Trang 12sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ 15ph
GV: Bố trí thí nghiệm hình
43.2
GV: Kiểm tra và thông báo
cho h/s biết tiêu cự của thấu
kính: f = 12 cm
GV: Yêu cầu h/s làm thí
nghiệm theo yêu cầu C1,
C2, C3 trả lời câu hỏi C1,
- Nghe
- các nhóm tiến hànhTN
- các nhóm hoàn thành
HS: Lên bảng ghi nhậnxét vào bảng 1
Đó là ảnh thật, ngợc chiều với vật.+ 2f, + f<d<2f→ ghi vào bảng
b Đặt vật trong tiêu cự
C3: Đặt vật trong khoảng tiêu cự, màn ở sát thấu kính từ từ dịch chuyển màn ra xa thấu kính, không hứng đợc ảnh ở trên màn Đặt mắt trên đờng truyền của chùm tia ló →
ảnh cùng chiều, lớn hơn vật Đó là
ảnh ảo và không hứng đợc trên màn
2 Kết quả nhận xét
Hoạt động 2: Dựng ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ (10')
GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu
sgk rồi trả lời câu hỏi
? ảnh đợc tạo bởi thấu kính
hội tụ nh thế nào?
? Cần.mấy tia sáng xuất phát
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Lên bảng vẽ
- Nghe và vẽhình vào vở
→ chùm tia đó hội tụ tại S'
Trang 13GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu
trả lời câu hỏi C5
- Nghe và ghi vở
2 Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính hội tụ.
C5: + d= 36 cm
+ d= 8cm
Hoạt động 3: Vận dụng (10')
GV: Yêu cầu h/s nghiên cứu
trả lời câu hỏi C6
GV: Hớng dẫn câu C6,
chứng minh 2 ∆ đồng dạng
GV: Yêu cầu h/s vận dụng
kiến thức đã học trả lời câu
- Hãy nêu đặc điểm
ảnh của một vật tạo bởi
TKHT?
- Nêu cách dựng ảnh
của 1 vật qua thấu kính?
HS: Nghiên cứu, vận dụng hình học trả lời câu hỏi C6
- Tới vị trí nào đó, thấy ảnh của dòng chữ ngợc chiều với vật Đó là
ảnh thật tạo bởi TKHT, khi vật nằm ngoài khoảng tiêu cự, ảnh thật nằm
Trang 14Ngày soạn: …………
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 48 Bài 44 Thấu kính phân kì
2 Kiểm tra 15ph: cho một vật AB Cao 2 cm hình mũi tên đặt trớc thấu kính hội tụ có tiêu
cự f = 20 cm và cách thâu kính một khoảng d = 35cm Hãy dựng ảnh qua thấu kính và tínhchiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm thấu kính phân kỳ (8 ph)
GV: Đa ra 2 loại thấu kính,
yêu cầu h/s tìm thấy 2 loại
thấu kính này có đặc điểm
gì?
Thấu kính hội tụ là thấu
kính nào? Khác với thấu
kính còn lại ở đặc điểm nào,
trả lời C1, C2
GV: Nhận xét, bổ sung,
thống nhất lớp
GV: Yêu cầu các nhóm bố
trí thí nghiệm thảo luận trả
lời câu hỏi C3
GV: Yêu cầu h/s mô tả tiết
diện của thấu kính bị cắt
- Hs trả lời C1 và C2
HS: Ghi vở
HS: Thực hành làm thí nghịêm, thảo luậntrả lời câu hỏi C3
→ thấu kính hội tụ
- Đa thấu kính gần dòng chữ → ảnh to hơn khi nhìn trực tiếp → Thấu kính hội tụ
- Dùng thấu kính hứng ánh sáng mặt trời hoặc ánh sáng ngọn đèn ở xa Nếu chùm tia sáng đó hội tụ trên màn →
Thấu kính hội tụ
C2: Thấu kính phân kỳ có độ dày phần rìa lớn hơn phần giữa
2 Thí nghiệm:
C3: Chùm tia ló leo rộng ra
Hoạt động 2: Tìm hiểu trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự (12ph)
GV: Yêu cầu h/s thực hiện
thí nghiệm, đánh dấu 3 tia
GV: Nếu 2 tia phân kỳ kéo
dài có gặp nhau? (tại đâu?)
2 tia phân kỳ kéo dài gặp
nhau tại điểm tiêu trục chính
→ gọi là.tiêu điểm
HS: Làm thí nghiệm,trả lời câu hỏi
2 Quang tâm: Trục chính cắt thấu kính
tại O, O là quang tâm
3 Tiêu điểm: tia tới // ∆, tia ló kéo dài
đi qua F → F gọi là tiêu điểm
F O
F'
Trang 16GV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu
trả lời tiêu cự - Hs thực hiện tại chỗ 4 Tiêu cự: Là khoảng cách từ quang tâm đến mỗi tiêu điểm → tiêu cự OF =
GV: Yêu cầu h/s thảo luận
trả lời câu hỏi C8, C9
nhau giữa thấu kính phân kỳ
và thấu ký hội tụ?
HS: Lê bảng hoàn thành C7
C9: - Phần rìa dày hơn phần giữa
- Chùm tia tới // trục ∆ → chùm tia ló pân kì kéo dài tia ló về phía tiêu điểm
- ảnh dòng chữ bé hơn
Dặn dò: 2ph
- Học thuộc phần ghi nhớ sgk
- Làm bài tập SBT
- Soạn bài mới: Bài 45
+ Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ?
+ Cách dựng ảnh?
F O ∆
F'
S (1) (2)
Trang 17Ngày soạn: …………
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 49 Bài 45 ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn là ảnh ảo
2 Kỷ năng:
- Mô tả đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ Phân biệt đợc
ảnh ảo do đợc tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ
- Dùng 2 tia sáng đặc biệt dựng đợc ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
3 Thái độ: Yêu thích môn học,thích khám phá thế giới xung quanh
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 Hãy nêu tính chất các đặc điểm tia sáng qua thấu kính phân kỳ mà em đã học Biểu diễn trên hình vẽ các tia sáng đó
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ 5ph
GV: Yêu cầu h/s thảo
luận trả lời câu hỏi C2
lời câu hỏi C1
HS: Thảo luận trả lời câu hỏi C2
C2: - Đặt mắt trên đờng truyền của chùm tia ló
- ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật
Trang 18phân kỳ nh thế nào →
II
Hoạt động 2: Cách dựng ảnh 10ph
GV: Yêu cầu h/s dựa
vào kiến thức đã học bài
ảnh của vật AB
C4:
- Khi tịnh tiến AB luôn vuông góc (∆) tại mọi vị trí
BI là tia đổi → hớng tia ló IK không dổi
→ BO luôn cắt IK kéo dài tại B' nằm trong đoạn FI
→ A' B' luôn nằm trong f
Hoạt động 3: So sánh độ lớn của thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ 8ph
+ ảnh ảo của thấu kính
hội tụ bao giờ của lớn
khác nhau
- Hs nghe vàghi vở
III Độ lớn của ảnh tạo bởi các thấu kính.
Trang 19c b a
GV: Yêu cầu h/s nghiên
cứu trả lời câu hỏi C8
HS: Nghiên cứu, trả lời câu hỏi C8
HS: Ghi vở, nếu bỏ kính
ra thì thấy mắt to hơn vì
kính là thấu kính phân kỳ
Khi ta nhìn mắt qua thấu kính phân kỳ
ta đã nhìn thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn mắt khi không đeo kính
C7: Trờng hợp ảnh ảo của thấu kính hội tụtính chiều cao của ảnh
Trang 20Ngày soạn: …………
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
tiết 50.
Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc đặc điểm của dòng điện xoay chiều, cấu tạo và nguyên tắc hoạt dộng của máy phát
điện xoay chiều
- Các tác dụng của dòng điện xoay chiều, cấu tạo và công dụng của máy biến thế
2 Kỹ năng
- Nắm đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
- Cấu tạo TKHT,TKPK ảnh tạo bởi TKHT, TKPK
b Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1: Tự kiểm tra 15ph
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu
h/s đứng tại chổ trả lời câu HS: Nghe và trả lời I Tự kiểm tra.
Trang 211 Dòng điện xoay chiều?
Cách tạo ra dòng điện
xoay chiều
2 Cấu tạo và hoạt động
của máy phát điện xoay
chiều?
3 Các tác dụng của dòng
điện xoay chiều?
Đo cờng độ dòng điện và
hiệu điện thế ngời ta dùng
7 Đặc điểm ảnh tạo bởi
thấu kính hội tụ, cách
dựng ảnh của vật qua thấu
vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
- Vật đặt trong thấu kính: ảnh ảo > và cùng
Trang 22dựng ảnh của vật qua thấu
kính phân kỳ?
- Gv chốt lại
- Hs trả lời tại chỗ
- Nghe và vận dụnglàm bài tập
chiều
8 - Cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấukính
- Muốn dựng ảnh của vật sáng AB tạo bởithấu kính phân kỳ, chỉ cần dựng ảnh B' của Bthì bằng 2 trong 3 tia sáng đặc biệt, sau đó từB' hạ vuông xuống trục (∆) có ảnh A' của A
a Cung cấp dòng điện xoay
chiều cho cuộn dây Hiện
t-ợng xảy ra nh thế nào? Giải
vở nháp
- Ghi vở
- Học sinh nghiên cứu giải bài tập
- Học sinh nghiên cứu giải bài tập
II Vận dụng.
Bài 1:
a Khi dòng điện chạy qua cuộn dây là dòng điện xoay chiều thì thanh nam châm luân phiên đổi chiều thì các cực từ của cuộn dây cũng luân phiên thay đổi
b Thay nguồn đện xoay chiều bằng nguồn
điện 1 chiều thì thanh nam châm sẽ bị hút (đẩy) vì các cực từ của cuộn dây là không thay đổi
Bài 2: a
'
1 1 1
d d
f d
f d
60 20 30
20 30
−
=
−Vậy, ảnh A'B' cách thấu kính 60cm và là
ảnh thật (vì AB nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính)
b A'B' = AB cm
d
d
8 4 30
60
Bài 3:
N S
B I
B
Trang 23lµ tiªu cù cña thÊu kÝnh
C/m r»ng
A, Gi÷a a, d' vµ f tho¶ m·n
c«ng thøc
d d f
1 '
Bµi 4: §Æt vËt AB vu«ng
gãc víi trôc chÝnh cña
thÊu kÝnh ph©n kú sao cho
a ∆AOB ~∆A'OB' nªn
OA
OA AB
B A OI
d hay FO
FA OA
f.d' = f/d- d.d'
chia 2 vÕ cho d.d'.f ta cã
d d f
1 '
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A1 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A2 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A3 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A4 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A5 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A6 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
TiÕt 51 kiÓm tra 1 tiÕt
A Môc tiªu:
Trang 24- Kịp thời bổ sung kiến thức h/s.
3.Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài
Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước
cõu trả lời đỳng cho cỏc cõu sau:
Cõu1 (0,5 điểm) : Trờn cựng một đường
dõy dẫn tải đi cựng một cụng suất điện, nếu
dựng dõy dẫn cú đường kớnh tiết diện tăng
gấp đụi thỡ cụng suất hao phớ vỡ toả nhiệt
sẽ:
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần
C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần
Cõu 2 ( 0,5 điểm) Đặt một vật trước
một thấu kớnh phõn kỡ, ta sẽ thu được:
A.Một ảnh ảo lớn hơn vật
B.Một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C.Một ảnh thật lớn hơn vật
D.Một ảnh thật nhỏ hơn vật
Cõu 3(0,5 điểm) :Khi một tia sỏng đi từ
khụng khớ tới mặt phõn cỏch giữa khụng
khớ và nước thỡ cú thể xảy ra hiện tượng
nào dưới đõy ?
Trang 25ánh sáng
D Cả A,B,C đều sai
Câu 4( 0,5 ®iÓm) : Cuộn sơ cấp của một
máy biến thế có 6000 vòng , cuộn thứ cấp
có 250 vòng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp một hiệu điện thế xoay chiều 180 V thì
ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là
bao nhiêu ?
A 60V B 18V C 25 V
D 7,5V
II BÀI TẬP TỰ LUẬN : (8 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Đặt vật AB đặt vuông góc
với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 20cm và cách thấu kính này một
Từ nguồn điện có hiệu điện th ế 6200V,
điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ
Điện trở của dây dẫn là 10Ω Công suất tại
nơi tiêu thụ là 120KW Cường độ dòng
điện trong dây dẫn là 20A Hãy tính Công
- Tính đúng chiều cao của ảnh là : h/ = 8
cm ( 2 đ ) Bài 2 : ( 2 điểm )
- Công suất tiêu hao trên đường dây : Php
Ngµy so¹n: …………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A1 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A2 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A3 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A4 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A5 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
Ngµy gi¶ng:………Líp 9A6 tiÕt …….: sÜ sè…… V¾ng…………
A/
Trang 26Tiết 52
Bài 46 Thực hành
Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức; - Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
2 Kỷ năng: - Đo đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phơng pháp nêu trên
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s (15ph)
GV: Kiểm tra báo cáo
Tam giác OIF, bằng tam giác F, A,B, => OF,
B
A,
B,I
F,
Trang 27GV: Gọi đại diện nhóm
quả vào bản báo cáo
GV: Theo dõi, quá trình
thực hiện của h/s, giúp đở
các nhóm những thắc
mắc
HS: Lắp ráp thí nghiệm
HS: Các nhóm trình bày các bớc tiến hành thí nghiệm
HS: Tiến hành thực hành, ghi kết quả vàobản báo cáo
II Nội dung thực hành.
1 Lắp ráp thí nghiệm.
2 Tiến hành thí nghiệm.
- Bớc 1: Đo chiều cao của vật h=
- Bớc 2: Dịch chuyển vật và màn ra xa thấu kính khoảng cách bằng nhau→ dừng khi thu đợc ảnh rõ nét
+ Đánh giá chung bản báo cáo của các nhóm
- GV: Ghi điểm tại lớp
* Dặn dò: (2ph)
- Về nhà xem bài 47
Trang 28Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 53 Bài 47 sự tao ảnh trên phim trong máy ảnh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nêu và chỉ ra đợc 2 bộ phận chính của máy ảnh.
+ Vật kính
+ Buồng tối
2 Kỷ năng: - Nêu và giải thích đợc đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh.
- Dựng đợc ảnh của vật đợc tạo ra trong máy ảnh
- Biết tìm hiểu kỹ thuật đã đợc ứng dụng trong kỹ thuật, đời sống
3 Thái độ: - Say mê, hứng thú khi tìm hiểu tác dụng của ứng dụng.
2 Kiểm tra bài cũ: 5ph
Vật đặt ở vị trí nào thì thấu kính hội tụ tạo đợc ảnh hứng trên màn độ lớn của ảnh phụ thuộc vàoyếu tố nào?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của máy ảnh 6 ph
GV: Yêu cầu h/s n/cứu tài liệu và
trả lời câu hỏi
? Bộ phận quan trọng của máy
ảnh là gi?
? Vật kính là thấu kính hội tụ để
tạo ra ảnh thật hứng trên màn
- Buồng tối không cho ánh sáng
ngoài lọt vào, chỉ cho ánh sáng
của vật sáng truyền lên phim
GV: Yêu cầu h/s tìm hiểu các bộ
phận trên máy ảnh (mô hình) Vị trí
của máy ảnh nằm bộ phận nào
- Hs trả lời
HS: ảnh hiệnlên trên phim
Cấu tạo của máy ảnh:
Gồm 2 bộ phận:
+ Vật kính
+ Buồng tối
Trang 29Hoạt động 2: Tìm hiẻu ảnh của vật trên phim 20ph
GV: Yêu cầu h/s trả lời câu hỏi
C1
GV: Cho h/s khác nhận xét, sau
đó g/v chuẩn lại kiến thức
GV: Yêu cầu h/s thảo luận trả
lời câu hỏi C2
AB
' ta xét ∆ABOvà đồng dạng nào?
GV: Yêu cầu h/s rút ra kết luận
đặc điểm của ảnh trên phim
trong máy ảnh
GV: Thông nhất lớp
HS: Trả lời câu hỏi C1
- Nghe và ghivở
HS: Thảo luậntrả lời câu hỏi C2
HS: Lên bảng vẽ
HS: thảo luận trả lời câu hỏi C4
- Nghe và thựchiện
HS: Rút ra kết luận
HS: Ghi vở
II ảnh của một vật trên phim.
1 Trả lời câu hỏi.
C1: ảnh trên phim là ảnh thật, ngợc chiều, nhỏ hơn vật
C2: Hiện tợng thu đợc ảnh thật (trên phim) của vật thật chứng tỏ thấu kính của máy ảnh là thấu kính hội tụ
2 Vẽ ảnh của mọt vật đặt trớc máy ảnh.+ AB: Là vật d = 2cm= 200cm+O: Là quang tâm d'= 5cm
+ PQ: Là mànC3:
h' = 1/40.hKết luận:
ảnh trên phim là ảnh thật ngợc chiều, nhỏ hơn vật
Hoạt động 3: Vận dụng 10ph
GV: Yêu cầu h/s trả lời câu C6
GV: Gợi ý nếu h/s không trả lời
HS: Lên bảng trình bày bài giải của mình
HS: Ghi vở
III Vận dụng:
C5: học sinh tìm hiểu thực tếC6: AB= 1,6 m
d = 3md' = 6cm = 0,6 m
3, 2 300
B A
Trang 30f= ?Vì vật kính là TKHT nên ta có thể áp dụng công thức.
d d
d d
94 , 3 4 250
4 250 '
'
+
= +
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 54 Bài 48 mắt
b Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo mắt 8ph
'
1 1 1
d d
Trang 31GV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu,
trả lời câu hỏi
? Hai bộ phận quan trọng
nhất của mắt là gì
? Bộ phận nào của mắt đóng
vai trò của thấu kính hội tụ?
Tiêu cự của nó có thể thay
đổi nh thế nào?
GV: Chốt lại kiến thức
GV: Yêu cầu h/s thảo luận
trả lời câu hỏi C1
GV: Cho h/s nhận xét, sau đó
g/v chuẩn lại kiến thức
HS: Đọc tài liệu, trả
lời lần lợt các câu hỏi của g/v
h/s ghi vở
HS: Thảo luận, trả
lời câu hỏi C1
HS: Tự ghi vở
I Cấu cạo của mắt.
1 Cấu tạo.Hai bộ phận quan trong
nhất ở mắt là thuỷ tinh và màng lới.+ Thể thuỷ tinh là 1 thấu kính hội tụ, phồng lên, dẹp xuống để thay đổi f.+ Màng lới ở đáy mắt, tại đó ảnh hiệnlên rõ nét
kính hội tụ, ảnh thật của vật
càng gần tiêu điểm của thấu
II Sự điều tiết.
Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh để ảnh rõ néttrên màng lới
*∆ ABO và ∆A'B'O
OA
OA AB B A OA
OA AB
B
' ' ' '
' ' ' ' '
OF
OA OF
OF OA OF
A F AB
B A OF
B A
Hay '= ' '+ 1
AB
B A OF
A O B'
B I F' B'
A o A'
Trang 32' = ' '+ 1
AB
B A OF
Vật gần → f nhỏHoạt động 3: Điểm cực cận và điểm cực viễn 10phGV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu,
trả lời câu hỏi
GV: Thông báo cho h/s rõ tại
điểm cực cận mắt phải điều
tiết nên mõi mắt
GV: Yêu cầu h/s hoàn thành
C4
HS: Đọc tài liệu, trả
lời câu hỏi
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Hoàn thành câuC4
- Khoảng cách từ điểm cực cận đến mắt là khoảng cực cận
- Hs nghe và ghi vở
HS: Làm việc cá
nhân trả lời C6
IV Vận dụng:
C5 d= 20m h= 8md'= 2m h'= ?
Giải Tính chiều cao của ảnhadct h' d'
h = d =>h'= h
d
d'
= 0,8 cmC6:- Khi nhìn 1 vật ở điểm cực viễn thì f của thể thuỷ tinh dài nhất
- Khi nhìn 1 vật ở điểm cực cận tiêu
cự thể thuỷ tinh ngắn nhất
Trang 33- Học thuộc lòng phần ghi nhớ sgk
- Làm bài tập 48.1 → 48.4 SBT
- chuẩn bị trớc bài mới bài 49
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết 55 Bài 49 Mắt cận và mắt lão
2 Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy so sánh ảnh ảo của thấu kính phân kỳ và ảnh ảo của thấu kính hội tụ?
HS2 Chữa bài tập 48.3 SBT (6 ph)
3 Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (SGK)
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện của mắt cận thị và cách khắc phục
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện của mắt cận thị và cách khắc phục 12ph
Trang 34GV: Yêu cầu h/s làm việc cá
trong khoảng nào.?
? Nếu đeo kính mắt có nhìn thấy
vật không, vì sao?
? Khi đeo kính, mắt nhìn rõ
ảnh của AB thì ảnh phải hiện
lên trong khoảng nào
HS: Trả lời câu hỏiC3
HS: Lên bảng vẽ
ảnh của vật qua thấu kính phân kì, trả lời câu hỏi C4
Hs trả lời câu hỏicủa giáo viên
HS: Rút ra kết luận
→Cv
+ Không đeo kính vật nằm ngoài Cv mắt không thể điều tiết nhìn thấy đ-
ợc vật AB + ảnh phải hiện lên từ khoảng
Cc→Cv
* Kết luận: Kính cận là thấu kính phân kỳ Ngời cận thị phải đeo kính
để có thể nhìn thấy rõ các vật ở xa mắt Kính cận thích hợp có tiêu
Trang 35GV: Yêu cầu h/s đọc tài liệu
và trả lời câu hỏi? Mắt lão
th-ờng gặp ở ngời có tuổi nh thế
GV: Yêu cầu h/s thảo luận trả
lời câu hỏi C6 và trả lời câu
Nghe và ghi vở
HS: Trả lời câu C5
HS: Trả lời câu hỏicủa g/v
HS: Rút ra kết luận
- Nghe và ghivở
II Mắt lão.
1 Những đặc điểm của mắt lão.
- Mắt lão thờng gặp ở ngời già
- Sự điều tiết mắt kém nên chỉ nhìn thấy vật ở xa mà không nhìn thấy vật ở gần
- Cc của mắt lão xa hơn Cc của ngời bình thờng
2 Cách khắc phục tật mắt lão.
C5: - Phần giữa dày hơn rìa
- Để vật gần thấy ảnh cùng chiều lớn hơn vật
C6:
+ ảnh của vật qua thấu kính hội tụ nằm
ở xa mắt+ Khi không đeo kính mắt không nhìn thấy vật AB và mắt không điều tiết đợc do vật nằm trong khoảng CC.+ Đeo kính thì ảnh của vật nằm ngoài khoảng CC nên nhìn rõ vật
* Kết luận: Mắt lão phải đeo thấu kính hội tụ để nhìn thấy vật ở gần CChơn
Hoạt động 3: Vận dụng 8ph
- Yêu cầu hs về nhà trả
lời câu C7
- Nghe và thực hiện ở nhà
- 1 hs lên bảng trả
III Vận dụngC7:
A' C C F A
Trang 36C8: Khoảng cực cận của mắt thờng
xa hơn khoảng cực cận của mắt cận
và gàn hơn khoảng cực cận của mắt lão
• Điểm khác nhau của kính cận và kính lão
• - Kính cận: là tkpk
• -Kính lão là tkht
• Ghi nhớ:sgk/132
* Củng cố : 5 ph
- Yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu cách khắc phục tật cận thị và mắt lão
* Dặn dò: 1ph
học thuộc phần ghi nhớ, làm bài tập SBT
Ngày giảng:………Lớp 9A1 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A2 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A3 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A4 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A5 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Ngày giảng:………Lớp 9A6 tiết …….: sĩ số…… Vắng…………
Tiết56 Bài 50 KíNH LúP
I Mục tiêu:
1 kiến thức: - Giúp h/s biết đợc kính lúp dùng để làm gì?
- Nêu đặc điểm của kính lúp
- Nêu đợc ý nghĩa của số bội giác của kính lúp
2 Kỷ năng: - Biết cách sử dụng kính lúp để nhìn đợc vật kích thớc nhỏ
- Tìm tòi, ứng dụng kĩ thuật để hiểu biết kĩ thuật trong đời sống qua bài kính lúp
3 Thái độ:Yêu thích khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: + 1 - 2 kính lúp có độ bội giác khác nhau
+ Thớc nhựa có GHĐ = 30 cm, ĐCNN= 1mm
+ 3 vật nhỏ, con kiến, chiếc lá cây, xác con kiến
- HS: Học bài củ, soạn baì mới