Bài tập trắc nghiệm: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: Kết quả của phép nhân − 1 1... TRÒ CHƠI Hãy hoàn thành các bài t p sau để tìm tên của một quốc gia... Nắm vững quy tắc nhân hai
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ TH Y CÔ Ầ
Trang 2Thực hiện phép tính:
a) 3.(-5)
b) 4 7
3 5
c)
2 4
3 5
d)
4 7
−
Trang 33 5
4 7
−
× =
1 Quy tắc
3.( 5) 4.7
− = 15
28
−
* Quy t c: ắ
Mu n nhân hai phân s , ố ố
ta nhân các t v i nhau và ử ớ
nhân các m u v i nhau.ẫ ớ
b d × = b.d
Ví d 1: ụ
* T ng quát:ổ
Trang 4Bài tập trắc nghiệm: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: Kết quả của phép nhân − 1 1
là
4 2
A. − 1 1 . = ( 1 ) 2 − . = − 2
B. − 1 1 . = − 1 2 . = − 2
C. − 1 1 = − 0
Trang 51 Quy tắc
* Quy t c: ắ
Mu n nhân hai phân s , ta ố ố
nhân các t v i nhau và nhân ử ớ
các m u v i nhau.ẫ ớ
b d × = b.d
3 0
4 =
3 1
4 = 3
.( 1)
Tính:
Ví d 2: ụ
3 4
0
3 4
−
* T ng quát:ổ
Trang 61 Quy tắc
* Quy t c: ắ
Mu n nhân hai phân s , ta nhân ố ố
các t v i nhau và nhân các m u ử ớ ẫ
v i nhau.ớ a c a.c
b d × = b.d
* T ng quát:ổ
2 Nhận xét
1 /( 2)
5
− × =
a
3 / 4
13− × =
b
2 1
1 5
− × = ( 2) 1
1 5
−
2 5
−
=
3 4
13 1 − × =( 3).4
13 1
−
12 13
−
=
Mu n nhân m t s nguyên v i m t ố ộ ố ớ ộ
phân s (ho c m t phân s v i m t ố ặ ộ ố ớ ộ
s nguyên) ta nhân s nguyên v i ố ố ớ
t c a phân s và gi nguyên m u.ử ủ ố ữ ẫ
× = × =
( 2) 1
5
−
=
13
( 3).4
= −
( 2) 1 2
5 5
− = −
( 3).4 12
− = −
Ví d 3: ụ
Trang 71 Quy tắc
* Quy t c: ắ
Mu n nhân hai phân s , ta nhân ố ố
các t v i nhau và nhân các m u ử ớ ẫ
v i nhau.ớ a c a.c
b d × = b.d
* T ng quát:ổ
2 Nhận xét
Mu n nhân m t s nguyên v i m t ố ộ ố ớ ộ
phân s (ho c m t phân s v i m t ố ặ ộ ố ớ ộ
s nguyên) ta nhân s nguyên v i ố ố ớ
t c a phân s và gi nguyên m u.ử ủ ố ữ ẫ
× = × = .
Aùp dụng : Tính
3 5 4 1)
2 4 3
2
3 2) ( )
2
−
3) .
−
3 5 4 1)
2 4 3
2
3 2) ( )
2
−
8 3
2 4
2 3 3) .
3 2
−
3.(1999 11) 500
200 (2005 5)
+
3.(1999 11) 500
200 (2005 5)
+
Trang 8TRÒ CHƠI
Hãy hoàn thành các bài t p sau để tìm tên của một quốc gia ậ
2 5
A = − ×
−
8 15
3 24
V = − ×
3 16
4 17
M = − × ( ) 5 8
15
Ê= − × 5 ( 1)
18
I = −
7 1 15
N = ×
5 3
18
3
−
9
12 17
−
T
Ví dụ : 7
31
T − × =
Trang 95 3
18
8 3
−
9
12 17
−
V I EÂ T N A M
7 1.7 7
1
15 15 15
N = = =
( )5 8 ( )5 8 ( )1 8 8
Ê = − − −
5 5.( 1) 5 ( 1)
I = − = − = −
( ) ( ) ( ) ( )
2 5 2 1
( )8 15 ( )1 5
3 24 3.24 1.3 3
( )3 16 ( )3 4
4 17 4.17 1.17 17
.
Trang 10 T NG K T: T NG K T: Ổ Ổ Ế Ế
a c a.c
b d × = b.d
Quy t c nhân hai phân s : ắ ố
Quy t c nhân hai phân s : ắ ố
Mu n nhân hai phân s , ta nhân các t v i nhau và nhân các ố ố ử ớ
m u v i nhau.ẫ ớ
Nh n xét ậ
Nh n xét ậ
Mu n nhân m t s nguyên v i m t phân s (ho c m t phân s ố ộ ố ớ ộ ố ặ ộ ố
v i m t s nguyên) ta nhân s nguyên v i t c a phân s và gi ớ ộ ố ố ớ ử ủ ố ữ nguyên m u.ẫ
b b a.b
c c c
× = × =
Trang 11Nắm vững quy tắc nhân hai phân số và công thức
tổng quát, cách nhân một số nguyên với một phân số hay một phân số với một số nguyên
Bài tập về nhà: BT 70, 71, 72/ 37 (SGK); BT 84, 85,
86 / 17 (SBT)
số” Xem lại phép nhân số nguyên có những tính chất
gì ?
Trang 12CHÚC QUÝ THẦY CÔ NHIỀU SỨC KHỎE CÁC EM CHĂM
NGOAN HỌC GIỎI