Kiến thức: Rốn luyện cách thực hiện phép trừ phân số, cách xác định số đối.. Kỹ năng: Có kĩ năng tìm số đối của một số, kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.. HS: Học bài, làm bài tập, học
Trang 1Ngày soạn 14/03/2010 Ngày dạy: 15/03/2010 Tiết 83: luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Rốn luyện cách thực hiện phép trừ phân số, cách xác định số đối
2 Kỹ năng: Có kĩ năng tìm số đối của một số, kĩ năng thực hiện phép trừ phân số
3 Thái độ: Nghiêm túc, vận dụng linh hoạt, chính xác
B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + Củng cố, luyện tập + hoạt động nhóm.
C Chuẩn bị:1 GV: SGK, nội dung bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.
2 HS: Học bài, làm bài tập, học, xem laùi noọi dung quy taộc trừ phaõn soỏ ủaừ
hoùc, bảng nhóm, bút lông
D Tiến trình LấN LỚP:
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ:(7’)
HS1: Phát biểu định nghĩa hai số đối nhau, kí hiệu Chữa bài 59 (a,b)
HS2: Phát biểu quy tắc phép trừ phân số.Viết công thức tổng quát Chữa bài 59(c;g)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đã đợc tìm hiểu về phộp cộng, trừ phõn số Để các
em nắm rõ hơn cũng nh vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài toán, hôm nay ta sẽ luyện tập.
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Luyện tập.
25'
*GV: Đa bảng phụ ghi bài 63 lên
Muốn tìm số hạng cha biết của một
tổng ta làm thế nào?
*HS: …
*GV: Trong phép trừ, muốn tìm số bị
trừ ta phải làm thế nào?
*HS:
*GV: Yêu cầu 2 HS lên làm.
*HS: .
*GV: Bài 65(sgk - 34) đa nội dung
bảng phụ cho HS, yêu cầu HS làm phép
tính
*HS:
*GV gụùi yự theõm: Rút gọn để phù hợp
với tử và mẫu của phân số cần tìm
Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem
hết phim hay không ta làm thế nào?
*HS:
Bài 63(sgk - 34)
0 13
8 13
8 )
; 20
1 5
1 4
1 )
5
2 15
11 3
1 )
; 3
2 4
3 12
1 )
=
−
−
−
=
−
= +
−
−
=
− +
d c
b a
Bài 64(c,d)
21
5 3
2 21
18 )
; 14
3 7
4 14
11 )− −− =− d − =
c
Bài 65(sgk - 34) Tóm tắt:
+ )Thời gian có: từ 19h 21h30’
+ ) Thời gian rửa bát: 1/4h + ) Thời gian quét nhà: 1/6h + ) Thời gian làm bài: 1h + )Thời gian xem phim:48’ = 3/4h
Giải:
Số thời gian Bình có là:
21h30’ – 19h = 2h30’= 5/2 giờ
Tổng số giờ Bình làm việc là:
h
6
13 12
26 12
9 12 2 3 4
3 1 6
1 4
1
=
= + + +
= + + +
Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm việc là:
h
3
1 6
13 2
5 − =
Trang 2
*GV: Bài 66(sgk - 34) yêu cầu HS đọc
nội dung Yêu cầu HS hoạt động nhóm,
hoàn tất các ô trống
*HS: …
*GV: Cả lớp nhận xét các nhóm làm
bài
*HS: Hoạt động nhóm, tìm ra các cách
viết, đại diện nhóm lên ghi các cách
*GV: Đa bảng phụ có nội dung bài 67?
*HS: Đửựng taùi choó traỷ lụứi
*GV: Yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực
hiện phép tính của dãy tính
*HS:
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim
Bài 66(sgk - 34)
b
a
4
3
− 5
4
11
7
b
a
−
5
4
−
5
4
−
11
) (
b
a
−
−
4
3
− 5
4
11
7
−
11
7
− Dòng 3
Nhận xét: ( )
b
a
−
b
a
Bài 67(sgk - 35):
Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phép tính:
36
20 36
8
36
3 36
) 5 ( 36
4 2 4
3 12
5 9
2 4
3 12
5 9 2
=
= +
−
=
+
− +
= +
− +
=
−
−
− +
Hoạt động 2: Củng cố
10'
*GV:Thế nào là 2 số đối nhau ?
Nêu quy tắc phép trừ phân số?
24
7 2
1 24
19 − − + Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
x =
2
3 1 24
25;x= ;x=
*HS: .
? (nội dung ở sgk)
x = ( )
24
7 2
1 24
19 − − +
1 2
1 2
1 2
1 24 12
2
1 24
7 24
19 24
7 2
1 24 19
= +
= +
=
+
=
− +
=
Vậy x = 1
V Dặn dò: (1’) - Thuộc và biết vận dụng quy tắc trừ phân số; BTVN: 68(b,c) –
sgk; 78;79;80;81(sbt)- Khi thực hiện phép tính tránh nhầm lẫn dấu
- Tiết sau: + Phộp nhõn phõn số
+ Chuẩn bị: Xem lại nhõn số nguyờn, nhõn hai psố ở tiểu học
Ngày soạn:15/03/2010 Ngày dạy:17/03/2010 Tiết 84: phép NHÂN phân số
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểuvaứ vaọn duùng ủửợc quy taộc nhaõn p/soỏ
2 Kỹ năng: Coự kú naờng nhaõn p/soỏ vaứ ruựt goùn p/soỏ khi caàn thieỏt
3 Thái độ: Có ý thức tớnh ruựt goùn trửụực khi nhaõn và ngh/túc trong học tập
B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + Củng cố, nờu và giải quyết vấn đề + hoạt động nhóm.
C Chuẩn bị:1 GV: SGK, nội dung, bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.
Trang 3
2 HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc,
bảng nhóm, bút lông
D Tiến trình LấN LỚP:
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ:(7’)
Hs1: Muoỏn trửứ p/soỏ ta thửùc hieọn ntn? Tớnh : 53−−107 −−1320
Hs2: Phaựt bieồu quy taộc nhaõn 2 p/soỏ ụỷ tieồu hoùc:
d b N d
c b a d
c b
a
, , ,
, ,
=
III Bài m ớ i:
1 Đặt vấn đề: (1’) Quy taộc ủoự coứn ủuựng khoõng ủoỏi vụựi a, b, c, d Є Z khoõng? Tiết hôm nay cả lớp cựng tỡm hiểu.
2 Triển khai:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tỡm hiểu quy tắc
15'
*GV: Giụựi thieọu vớ duù: ?
7
4 5
2
=
•
*HS:
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Thực hiện
*GV: Xeựt xem caỷ tửỷ laón maóu chia
heỏt nhửừng soỏ naứo ?
*HS:
*GV: Quy taộc naứy vaồn ủuựng vụựi
p/soỏ caỷ tửỷ vaứ maóu laứ caực soỏ nguyeõn?
*HS:
*GV: Neõu vd minh hoạ.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Cho hs laứm ?2 và ?3
*HS:
*GV: Goùi hs leõnù thửùc hieọn treõn
baỷng coứn laùi laứm vaứ ủoỏi chieỏu keỏt
quaỷ vaứ nhaọn xeựt
*HS: Thửùc hieọn
1, Quy taộc:
Vớ duù: 52•74=5274 =358
.
28
115 7
4
5 3 7
5 4
3 ) 1
? a = = ;
28
5 42 3
25 3 42
25 10
3
b
* Quy taộc : (sgk)
d b
c a d
c b
a
.
.
=
•
35
6 5
2 7
3 : − = −
VD
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
45
7 9
5
7 1 54
35
49 6
54
49 35
6 ,
; 143
20 13
11
4 5 13
4 11
5 , 2
?
=
⋅
−
⋅
−
=
⋅
−
⋅
−
=
−
−
−
=
⋅
⋅
−
=
−
b a
? 45
34 17
15 ,
4
3 33
28 ,
3
?
=
−
=
−
−
b
25
9 5
3 5
3
2
2 2
=
−
=
Hoạt động 2: Tỡm hiểu nhận xột nhõn phân số.
10'
*GV: Cho hs thửùc hieọn: (-2).1/5 =?
-2 =?
*HS: Thực hiện
*GV: Vaọy qua 2 vớ duù naứy em coự
nhaọn xeựt ntn? Khi nhaõn 1 soỏ
nguyeõn vụựi 1 p/soỏ?
2, Nhaọn xeựt : (sgk)
c
b a c
b
a. = .
?4 Tớnh:
Trang 4
*HS: Trả lời
*GV: Giới thiệu như sgk.
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ
*HS: Thực hiện
*GV: Cho hs laứm ?4
*HS: Thực hiện
11
5 33
) 3 (
5 ) 3 ( 33
5 ,
7
6 7
) 3 ).(
2 ( 7
3 )
2 ( ,
−
=
−
=
−
•
=
−
−
=
−
•
−
b a
IV Củng cố: (8') 1, Muoỏn nhaõn 2 p/soỏ ta laứm ntn?
2, Muoỏn nhaõn 1 soỏ nguyeõn vụựi 1 p/soỏ ta laứm ntn?
3, Laứm baứi taọp: 69(sgk – 36)
. 59 5(.(2).95) 92
5
2 ) 12
1 3
1 4
1
−
−
=
−
−
−
=
−
b a
V Dặn dò: (3’)- Xem laùi vụỷ ghi, hoùc quy taộc , nhaọn xeựt sgk
- Laứm bt 70,71,72,sgk- 37
- Gv: hửụựng daồn Bt 70 sgk
- OÂn laùi caực tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn soỏ nguyeõn
- ẹoùc trửụực baứi “Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn phaõn soỏ”
- Tiết sau : T/c cơ bản phộp nhõn phõn số
- Chuẩn bị: Xem lại t/c phộp nhõn số nguyờn, quy tắc nhõn 2 số nguyờn
Ngày soạn:15/03/2010 Ngày dạy: 19/03/2010 Tiết 85: TÍNH CHAÁT Cễ BAÛN CUÛA PHEÙP NHAÂN PHAÂN SOÁ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Bieỏt caực t/c cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn p/soỏ: giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 1, phaõn phoỏi giửừa pheựp nhaõn vaứ pheựp coọng
2 Kỹ năng: Coự kú naờng vaọn duùng caực t/c treõn ủeồ thửùc hieọn tớnh hụùp lớ Nhaỏt laứ khi nhaõn nhieàu p/soỏ
3 Thái độ: Coự yự thửực quan saựt ủaởc ủieồm caực p/soỏ ủeồ vaọn duùng caực t/c cụ baỷn
B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + tương tự, nờu và giải quyết vấn đề + hoạt động nhóm.
C Chuẩn bị:
1 GV: SGK, nội dung, bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.
2 HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc bảng nhóm,
bút lông
D Tiến trình LấN LỚP:
-20
:
-8 0
:
-16
Trang 5I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ:(7’)
HS1: Neõu quy taộc nhaõn p/soỏ? Tớnh : ?
24
15 3
−
2
3 ).
5 (
3
III Bài m ớ i:
1 Đặt vấn đề: (1’) Khi nhaõn nhiều soỏ nguyờn ta coự theồ làm gỡ ủeồ thửùc hieọn nhanh ủửụùc khoõng?Vậy khi nhõn nhiều phõn số ta phải làm ntn để tớnh được nhanh? Tiết hôm nay cả lớp cựng tỡm hiểu.
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏc tớnh chất
10'
*GV: Cho hs nhaộc laùi ?1 pheựp nhaõn
caực p/soỏ coự nhửừng t/c ntn? 2
*HS:
*GV: Tửụng tửù nhử t/c caực soỏ
nguyeõn, pheựp nhaõn caực p/soỏ cuừng coự
4 t/c treõn nhửng moọt thửứa soỏ baõy giụứ
laứ 1 p/soỏ
*GV: Giụựi thieọu tửứng t/c.
*HS :
*GV: Ta coự : a.(b+c) = a.b + a.c
Vaọy : .( )
q
p d
c b
a
+ =?
*HS:
1, Caực tớnh chaỏt:
a, Giao hoaựn :
b
a d
c d
c b
a
=
b, Keỏt hụùp : ( ) .( )
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
=
c, Nhaõn vụựi soỏ 1: b a 1 = 1 b a =b a
d, Tớnh chaỏt phaõn phoỏi của pheựp nhaõn đối với pheựp coọng:
q
p d
c b
a
+ = b a.d c + b a.q p .( )
q
p d
c b
a
− = b a.d c −b a.q p
Hoạt động 2: Áp dụng tớnh toỏn.
20'
*GV: Nhụứ vaứo caực t/c ủoự maứ ta coự
theồ ủoồi choồ nhoựm caực soỏ haùng theo
thửự tửù baỏt kỡ ủeồ sao cho vieọc tớnh ủụn
giaỷn, hụùp lớ, cxaực vaứ nhanh hơn
Trieồn khai vớ duù: (sgk)
*HS: Thực hiện
*GV: Đeồ tớnh nhanh hụn, ủụn giaỷn
hụn ta aựp duùng t/c naứo ?
*HS: Trả lời
*GV: Yêu cầu học sinh l m ?2à
*HS: Thực hiện
*GV: Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày
*HS: Thực hiện
Cả lớp làm vở
*GV: ễÛ caõu b, neõn aựp duùng t/c ntn?
*HS: …
2, Aựp duùng:
Vớ duù: Tớnh tớch
10
) 16 (
8
5 ) 7
15 15
7 (
) 16 (
8
5 ) 7
15 15
7 (
) 16 (
7
15 8
5 15 7
−
=
−
−
−
=
−
−
−
=
−
−
−
=
M
41
3 41
3 1 41
3 ).
7
11 11
7 (
7
11 41
3 11
7 )
2
?
−
=
−
=
−
=
−
=
A
Trang 6
*GV: Có 2 cách :
Cách 1: Chuyển phép trừ thành cộng
9
4 28
13 28
13
9
5
. +−
−
Rồi áp dụng : .( )
q
p d
c b
a +
Hoặc cách 2 là có thể cho áp dụng:
) (
q
p d
c
b
a −
GV: Tương tự hãy làm bt 76?
*HS: …
28
13 )
1 (
28 13
9
9 28
13 )
9
4 9
5 (
28 13
) 9
4 9
5 (
28
13 9
4 28
13 28
13 9 5
−
=
−
=
−
=
− +
−
=
−
−
=
−
−
=
B
BT 76 (SGK – 39):
1 19
19 19
12 19
7 19
12 11
11 19 7
19
12 11
3 11
8 19 7
19
12 11
3 19
7 11
8 19 7
=
= +
= +
=
+
=
+ +
=
.
.
A
IV Củng cố: (4')
1, Có mấy t/c cơ bản của phép nhân các p/số? Nêu từng t/c ?
2, Các t/c cơ bản của phép nhân các p/số cĩ ích ntn trong tính tốn?
V DỈn dß: (2’)
- Xem lại vở ghi, học t/c, nhận xét sgk
- Làm bt 73,74,75,76,b,c và 77(sgk – 38;39)
K – G: Làm bài tập: 90;91;94(sbt – 18;19)
- Tiết sau : Luyện tập Chuẩn bị: Xem lại t/c phép nhân psố, làm BTVN