- Có kỷ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết... g đối với phâ n số có tử và mẫu là nhữ ng số ngu yên.
Trang 1Giáo án đại số lớp 6 - Tiết 85
§ 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì ?
I.- Mục tiêu :
- Học sinh biết và vận dụng được qui tắc nhân phân
số
- Có kỷ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi
cần thiết
II.- Phương tiện dạy học :
- Sách Giáo khoa
III Hoạt động trên lớp :
1./ Ổn định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
Trang 22 / Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập về nhà
3./ Bài mới :
Giáo
viên
Học sinh Bài ghi
- Ở
Tiể
u
học
ta
đã
biết
nhâ
n
- Học sinh làm ?1
28
5 14 2
5 1 42 10
25 3 42
25 10
3 ) b
7
2 7 4
4 2 7
4 4
3 ) a
I - Qui tắc :
Muốn nhân hai phân số ,ta nhân các tử với nhau
và nhân các mẫu với nhau
d b
c a d
c b
a
Ví dụ :
35
6 35
6 ) 5 ( 7
2 ) 3 ( 5
2 7
3
Trang 3n số
học
sinh
lên
bản
g
làm
?1
- GV
giới
thiệ
u
Qui
tắc
trên
vẫn
đún
Trang 4g đối với phâ
n số
có
tử
và mẫu
là nhữ
ng
số ngu yên
Trang 5- Học
sinh
nhắc
lại
qui
tắc
nhâ
n
phâ
n số
- GV
lưu
ý
học
sinh
: có
thể
- Họ
c sinh làm
?2
- Họ
c sinh làm
?3
25
9 5
5
) 3 ( ) 3 ( 5
3 5
3 5
3 ) e
3
2 3 ) 1 (
2 1 45 ) 17 (
34 15 45
34 17
15 ) d
11
7 1
11
) 1 ( ) 7 ( 4 33
) 3 ( ) 28 ( 4
3 33
28 )
c
45
7 9
5
) 7 ( ) 1 ( 54 35
) 49 ( ) 6 ( 54
49 35
6 ) b
143
20 13
11
4 ) 5 ( 13
4 11
5 ) a
2
II.- Nhận xét :
Từ các phép nhân :
13
) 4 ( ) 3 ( 13
12 1
13
) 4 ( ) 3 ( 1
4 13
3 ) 4 ( 13 3
5
1 ) 2 ( 5
2 5
1
1 ) 2 ( 5
1 1
2 5
1 ) 2 (
Nhận xét : Muốn nhân một
số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên)
ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu
Trang 6rút
gọn
tron
g
khi
nhâ
n ta
sẽ
đượ
c
phâ
n số
tối
giản
- Họ
c sinh nhậ
n xét
từ
ví
dụ
c
b a c b
a
Trang 7- Một
số
ngu
yên
là
một
phâ
n số
có
mẫu
là 1
- Họ
c sinh làm
?4
Trang 84./ Củng cố : Bài tập 69 SGK
5./ Dặn dò : Bài tập về nhà 70 , 71 và 72 SGK