Bài tập ancol Dạng 4: Oxi húa ancol Cõu 1: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở.. Cụng thức phõn tử của A là Cõu 2: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đ
Trang 1Bài tập ancol Dạng 4: Oxi húa ancol
Cõu 1: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tỏc dụng với Na dư,
Cho toàn bộ lượng anđehit này tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Cụng thức phõn tử của A là
Cõu 2: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A Cho 7,6 gam X tỏc dụng với Na dư thu được 1,68 lớt
dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 gam kết tủa Cụng thức cấu tạo của A là
A C2H5OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(OH)CH3D CH3CH2CH2CH2OH
Cõu 3: Oxi húa 12 gam rượu đơn chức X thu được 11,6 gam anđehit Y Vậy X là
hỗn hợp A gồm ba rợu Chia A thành hai phần bằng nhau
P1 đun với H2SO4 đặc thu đợc 5,325g hỗn hợp ete
Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Tính giá trị của V và % theo khối lợng rợu bậc hai có trong hỗn hợp A
Cõu 5: Oxi húa hết 0,2 mol ancol đơn chức A, B liờn tiếp trong dóy đồng đẳng bằng CuO đun núng được hỗn hợp X
gồm 2 anđờhit Cho X tỏc dụng với lượng dư dung dich AgNO3/NH3 được 54g bạc A, B là 2 ancol nào dưới đõy :
a CH3OH, C2H5OH b C2H5OH, C3H7OH c C3H5OH, C4H7OH d C4H9OH, C5H11OH Cõu 6: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO đun núng Ngưng phần hơi thoỏt ra rồi chia làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: Cho tỏc dụng với Na dư được 1,68 lớt H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 (dư) được 21,6g Ag.Giỏ trị của m là :
a 23g b 13,8g c 11,5g d 6,9g
nco 2 :nH 2 O = 5: 6 Biết 5,2g A cho tác dụng vừa đủ với 4g CuO(t0) thu đợc chất B có khả năng tráng gơng Công thức cấu tạo của A là:
Cõu 8: Oxi húa 6 gam ancol no X thu được 5,8 gam anđehit CTPT của ancol là
Cõu 9: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung núng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
Cõu 10: Oxi húa 4 gam ancol đơn chức A bằng oxi khụng khớ (cú xúc tỏc và đun núng) thu được 5,6 gam hỗn hợp
anđehit, ancol dư và nước A cú cụng thức là
Cõu 11: Oxi húa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi khụng khớ (cú xúc tỏc và đun núng) thu được 8,4 gam hỗn hợp
anđehit, ancol dư và nước Phần trăm A bị oxi húa là
Cõu 12: Dẫn m gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO (dư) nung núng Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,5m gam Ancol A cú tờn là
Cõu 15: Oxi hoỏ 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun núng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và
Cõu 16 (DH-10-A): Oxi hoỏ hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
Trang 2Bài tập ancol
Cõu 17 (CD-10-A): Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung núng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X
Cõu 18 (DH-09-B): Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoỏ hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thớch hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm
(gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tỏc dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoỏ CH3OH là
Cõu 20 (DH-08-A): Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc
Dạng 5: Độ ancol.
X Hũa tan X vào nước thành 245,3 ml dung dịch Y Cho etanol nguyờn chất cú khối lượng riờng là 0,8 g/ml Độ
Cõu 2: Pha 160 gam C2H5OH (D = 0,8 g/ml) vào nước được 0,5 lớt rượu cú độ rượu là
Cõu 4: Hũa tan 92 gam C2H5OH vào nước thu được 250 ml dung dịch A Biết khối lượng riờng của rượu nguyờn
Cõu 5: Cho khối lượng riờng của cồn nguyờn chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) cú
Cõu 6: Từ 1 tấn khoai cú chứa 20% tinh bột, sản xuất được 100 lớt rượu etylic nguyờn chất cú D = 0,8 g/ml Hiệu suất
ancol etylic nguyờn chất cú khối lượng riờng là 0,8 g/ml) Giả thiết trong nước quả nho chỉ cú một loại đường là glucozơ Khối lượng glucozơ cú trong lượng nước quả nho đó dựng là
0,8 g/ml Gía trị của độ rợu là và nồng độ % của dung dịch lần lợt là:
thờm được 100 gam kết tủa Giỏ trị của m là:
vụi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tớnh a
nước vụi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giỏ trị của m là giỏ trị nào sau đõy?
a 45 b 22,5 c 14,4 d 11,25
suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml
Trang 3Bài tập ancol
ancol? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d = 0,8 g/ml
Câu 14: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong
Dạng 6:Lý thuyết về ancol
B Trong 100 gam rượu có chứa 45 gam rượu nguyên chất
C Trong 100 ml rượu có chứa 45 ml rượu nguyên chất
D Trong chai rượu, có chứa 45 ml rượu nguyên chất
2 Khối lượng etanol có trong 1 lít rượu 90o là (khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml)
A Rượu là hợp chất ion còn nước là hợp chất phân cực
B Rượu là hợp chất phân cực nên tan trong nước là hợp chất cũng phân cực
C Do tạo ra liên kết H giữa các phân tử rượu
D Do tạo ra liên kết H giữa các phân tử rượu và các phân tử nước
A hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa vòng benzen
B rượu mà phân tử có nhóm OH liên kết với vòng benzen qua mạch cacbon
C rượu mà phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với vòng benzen
D rượu có từ 2 nhóm OH trở lên liên kết trực tiếp với vòng benzen
brom
Trang 4Bài tập ancol
halogen, ete có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbon, là do
A 4 B 5 C 6 D 7
A thành phần % về khối lượng etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước
B phần trăm về thể tích etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước
C phần trăm về số mol etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước
D phần ancol hòa tan trong bất kì dung môi nào
16 Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có công thức phân tử C3H7OH
C CuO và dung dịch AgNO3/NH3 D Na và dung dịch AgNO3/NH3
sản phẩm có phản ứng tráng gương?
19 Cho 4 ancol sau: C2H5OH (1); C2H4(OH)2 (2); C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4) Ancol nào không hòa tan
21 Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều thu được CO2
22 Etanol bị tách nước ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm chính có công thức là
23 Một rượu no có công thức thực nghiệm là: (C2H5O)n Vậy công thức phân tử của rượu là:
24 Rượu anlylic tác dụng được với chất nào sau đây:
25 Cho công thức phân tử C5H12O Có thể viết được bao nhiêu đồng phân: