1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và ĐA kiểm tra HKII 10NC

4 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất vô định hình là chất không có cấu tạo tinh thể và có nhiệt độ nóng chảy không xác định.. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

Trang 1

SỞ GD &ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2010 – 2011)

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP Môn: Vật lý Khối: 10 (Ban: Tự nhiên)

Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp : 10……Số báo danh:…………

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Gồm 10 câu - Thời gian làm bài 20 phút – 5 điểm)

Câu 1: Hai vật m1 = 4kg; m2 = 6kg chuyển động cùng chiều nhau với vận tốc tương ứng v1 = 3m/s; v2 = 3m/s Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là bao nhiêu?

A 0 kgm/s B 6 kgm/s C.15 kgm/s D 30 kgm/s

Câu 2: Câu nào sau đây là không đúng?

A Chất đa tinh thể và chất vô định hình đều có tính đẳng hướng

B Tính dị hướng của chất đơn tinh thể là sự khác biệt tính chất vật lí (dẫn nhiệt, dẫn điện ) tùy theo hướng

C Chất vô định hình là chất không có cấu tạo tinh thể và có nhiệt độ nóng chảy không xác định

D Chất đơn tinh thể chỉ được cấu tạo bởi một loại hạt (nguyên tử, ion đơn nguyên tử)

Câu 3: Đặc tính nào sau đây không đúng với lực căng bề mặt?

A Vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng chất lỏng B Phương tiếp tuyến với mặt thoáng chất lỏng

C Làm giảm diện tích của mặt thoáng chất lỏng D Làm tăng diện tích của mặt thoáng chất lỏng

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây không do hiện tượng mao dẫn?

A Tránh mất nước của ruộng, mùa khô người ta phải cày lớp đất mặt B Sự cháy của bếp gas

C Nước từ đất đến bộ rễ và thân cây lên đến ngọn cây D Sự cháy của ngọn đèn có bấc

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy ?

A Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau B Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun

C Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

D Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm, với λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật

Câu 6: Quá trình nào trong chu trình như hình 1 Nội năng của khí không thay đổi?

A Quá trình 1→2 B Quá trình 2→3

C Quá trình 3→1 D Không có quá trình nào

Câu 7: Tính độ biến thiên thể tích của một hình cầu bằng nhôm bán kính 10 cm, khi nó

được nung nóng từ 00C đến 1000C Cho biết hệ số nở dài α = 22.10-6K-1

A 2,76 cm3 B 0,276 cm3 C 276 cm3 D 27,65 cm3

Câu 8: Dưới tác dụng của trọng lực, một vật có khối lượng m trượt không ma sát từ

trạng thái nghỉ trên một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BC = l và độ cao BD = h

như hình 2 Công do trọng lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C là:

A A = P.h B A = P l h C A = P.h.sinα D A = P.h.cosα

Câu 9: Nhúng ống mao dẫn vào chậu nước ở nhiệt độ 200C thì độ chênh lệch của mực chất lỏng

là 5cm Tìm đường kính trong của ống mao dẫn?(Cho g = 10m/s2;σ nước = 72,8.10-3N/m;ρnước = 1000kg/m3)

A 0,58 mm B 5,8 mm C 58 mm D 0,058 mm

Câu 10: Một bình hình trụ đựng nước có khối lượng riêng là 103kg/m3, chiều cao cột nước là 20cm Lấy g = 10m/s2 và áp suất khí quyển là 105 Pa Áp suất tại đáy bình là :

A.102.105 Pa B.1,02.105 Pa C.10,2.105 Pa D.102.104 Pa

……….Hết………

SỞ GD &ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2010 – 2011)

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP Môn: Vật lý Khối: 10 (Ban: Tự nhiên)

Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp : 10……Số báo danh:…………

PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 2 bài – Thời gian làm bài 25 phút – 5đ)

Bài 1: (3 điểm) Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và quả cầu có khối lượng m1 = 200g Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân bằng cho treo hợp với phương thẳng đứng một góc α =0 600 rời thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10m/s2

a Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng?

b Xác định góc hợp bởi phương của dây treo với phương thẳng đứng để tại đó Wđ = 2Wt ?

d Khi vật qua vị trí cân bằng thì nó va chạm mềm với một quả cầu khác có khối lượng m2 = 100g đang đứng yên Tính góc lệch cực đại của dây treo quả cầu m so với phương thẳng đứng sau khi va chạm?

Bài 2: (2 điểm) a Một lượng khí ở áp suất 3.105 Pa có thể tích 8 lít Được đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 10 lít Hãy tính độ biến thiên nội năng của khí? Biết khi đun nóng khí nhận được nhiệt lượng 1000J

b Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 45%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 1000J Nhiệt lượng động cơ cung cấp cho nguồn lạnh là bao nhiêu?

……….Hết……….

MÃ ĐỀ: 01

MÃ ĐỀ: 01

m

B

α

h D C

l

Hình 2

P

T 1

2 3

Hình 1

O

Trang 2

SỞ GD &ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2010 – 2011)

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP Môn: Vật lý Khối: 10 (Ban: Tự nhiên)

Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp : 10……Số báo danh:…………

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (Gồm 10 câu - Thời gian làm bài 20 phút – 5 điểm)

Câu 1: Hai vật m1 = 4kg; m2 = 6kg chuyển động ngược chiều nhau với vận tốc tương ứng v1 = 3m/s; v2 = 3m/s Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hai vật sau va chạm là bao nhiêu?

A 0 kgm/s B 6 kgm/s C.15 kgm/s D 30 kgm/s

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vật rắn vô định hình?

A Vật rắn vô định có tính dị hướng B Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng

C Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể D Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng ?

A Nước chảy từ trong vòi ra ngoài B Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu

C Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước D Giọt nước đọng trên lá sen

Câu 4: Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây ?

A Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu B Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị dính ướt

C Tiết diện nhỏ, hở một đầu và không bị dính ướt D Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị dính ướt

Câu 5: Nhiệt độ nóng chảy của một chất rắn kết tinh

A không phụ thuộc vào áp suất của môi trường B chỉ phụ thuộc vào áp suất của môi trường

C chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất rắn D phụ thuộc vào bản chất của chất rắn và áp suất của môi trường

Câu 6: Quá trình nào trong chu trình như hình 1 không thực hiện hay nhận công?

A Quá trình 1→2 B Quá trình 2→3

C Quá trình 3→1 D Không có quá trình nào

Câu 7: Một ống mao dẫn có đường kính 1mm nhúng trong nước Độ cao mực nước dâng lên

trong ống so với bên ngoài là bao nhiêu? (Cho g = 10m/s2σ nước = 72,8.10-3N/m, ρnước = 1000kg/m3)

A 2,912mm B 291,2mm C 29,12mm D 0,291mm

Câu 8: Một khung tròn tâm O đặt thẳng đứng trong trường trọng lực của Trái Đất M và N là

hai điểm trên khung tròn đó Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của trọng lực tác dụng lên vật

có khối lượng m trong các dịch chuyển theo rãnh của khung dọc theo cung M1N, M2N và

dây cung MN Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A AMN nhỏ nhất B AM2N lớn nhất

C AM1N < AM2N D AM1N = AM2N = AMN

Câu 9: Tính độ biến thiên thể tích của một hình cầu bằng sắt bán kính 5 cm, khi nó được nung nóng từ 00C đến 1000C Cho biết hệ số nở dài α = 11,4.10-6K-1

A 17,9 cm3 B 1,79 cm3 C 179 cm3 D 17,91 cm3

Câu 10: Một bình hình trụ đựng nước có khối lượng riêng là 103kg/m3, chiều cao cột nước là 30cm Lấy g = 10m/s2 và áp suất khí quyển là 105 Pa Áp suất tại đáy bình là :

A.1,03.105 Pa B.103.105 Pa C.10,3.105 Pa D.103.104 Pa

……….Hết………

SỞ GD &ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2010 – 2011)

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP Môn: Vật lý Khối: 10 (Ban: Tự nhiên)

Thời gian: 45phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Lớp : 10……Số báo danh:…………

PHẦN TỰ LUẬN: (Gồm 2 bài – Thời gian làm bài 25 phút – 5đ)

Bài 1: (3 điểm) Một con lắc đơn có dây treo dài 2m và quả cầu có khối lượng m1 = 300g Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân bằng cho treo hợp với phương thẳng đứng một góc α =0 600 rời thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát và lấy g = 10m/s2

a Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng?

b Xác định góc hợp bởi phương của dây treo với phương thẳng đứng để tại đó Wđ = 3Wt ?

d Khi vật qua vị trí cân bằng thì nó va chạm mềm với một quả cầu khác có khối lượng m2 = 200g đang đứng yên Tính góc lệch cực đại của dây treo quả cầu m so với phương thẳng đứng sau khi va chạm?

Bài 2: (2 điểm) a Một lượng khí ở áp suất 2.105 N/m2 có thể tích 6 lít Được đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 8 lít Hãy tính độ biến thiên nội năng của khí? Biết khi đun nóng khí nhận được nhiệt lượng 1000J

b Một động cơ nhiệt hiệu suất cực đại là 30% Trong mỗi chu trình động cơ thu nhiệt từ nguồn nóng ở nhiệt độ 500K Tính nhiệt độ của nguồn lạnh?

……….Hết……….

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÝ 10_ TỰ NHIÊN (TUẤN) – ĐỀ 1

MÃ ĐỀ: 02

MÃ ĐỀ: 02

P

T 1

2 3

Hình 1

O

1 m M

N

2

Hình 2

Trang 3

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:

a Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng O⇒ Wt O = 0 (0,25 đ)

+ Cơ năng của vật tại A:

A = d + t = t = m glc α (vì vA = 0) (0,25 đ)

+ Cơ năng của vật tại O:

2

1 0

2

m v

= + = = (0,25 đ)

+ Theo ĐLBTCN:

1 (1 os )0 2 (1 os )0 2.10.1(1 os60 ) 10 3,16 /

2

O O

m v

b Gọi C là vị trí vật có Wđ = 2Wt

+ Cơ năng của vật tại C: WC = Wd C + Wt C = 2Wt C + Wt C = 3Wt C = 3 m gl1 (1 − c os αC) (0,25 đ)

Theo ĐLBTCN: WA=WC

1 (1 os ) 30 1 (1 os C) 1 os 0 3(1 os C)

0 0

2 os 2 os60 2,5

os

C

⇒ αC = 33 33'0 (0,25 đ)

c Theo định luật bảo toàn động lượng:

1 2

0, 2 10

0,2 0,1

o o

m v

Gọi D là vị trí cao nhất hệ vật lên được sau khi va chạm⇒v D= ⇒0 W d D =0

+ Cơ năng của hệ vật tại O sau khi va chạm:

2

1 2 0

( ) '

2

= + = = (0,25 đ)

+ Cơ năng của hệ vật tại D:

WD = Wd D + Wt D = Wt D = ( m1+ m gl2) (1 − c os αD) (0,25 đ)

Theo ĐLBTCN:

WO =WD

2

1 2

1 2

2

( ) ' ( ) (1 os )

2 ' 2,1

2 2.10.1

O D

O

v

gl

α

+

0

38 47 '

D

α

Bài 2:

a.A p V= ∆ = 3.10 (10 8).105 − − 3=600J (0,25 đ)

Vì khí thực hiện công nên: A = -600J (0,25 đ)

Khí nhận nhiệt lượng: Q = 1000J (0,25 đ)

∆ = + = −U A Q 600 1000 400+ = J (0,25 đ)

1

H

= = − (0,5 đ)

2 (1 ) 1 (1 0,45).1000 550

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÝ 10_ CƠ BẢN (TUẤN) – ĐỀ 2

Trang 4

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:

a Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng O⇒ Wt O = 0 (0,25 đ)

+ Cơ năng của vật tại A:

A = d + t = t = m glc α (vì vA = 0) (0,25 đ)

+ Cơ năng của vật tại O:

2

1 0

2

m v

= + = = (0,25 đ)

+ Theo ĐLBTCN:

1 (1 os )0 2 (1 os )0 2.10.2(1 os60 ) 20 4, 47 /

2

O O

m v

b Gọi C là vị trí vật có Wđ = 3Wt

+ Cơ năng của vật tại C: WC = Wd C + Wt C = 3Wt C + Wt C = 4Wt C = 4 m gl1 (1 − c os αC) (0,25 đ)

Theo ĐLBTCN: WA=WC

1 (1 os ) 40 1 (1 os C) 1 os 0 4(1 os C)

0 0

3 os 3 os60 3,5

os

C

⇒ αC = 28 57 '0 (0,25 đ)

c Theo định luật bảo toàn động lượng:

1 2

0,3 20

0,3 0,2

o o

m v

Gọi D là vị trí cao nhất hệ vật lên được sau khi va chạm⇒v D= ⇒0 W d D =0

+ Cơ năng của hệ vật tại O sau khi va chạm:

2

1 2 0

( ) '

2

= + = = (0,25 đ)

+ Cơ năng của hệ vật tại D:

WD = Wd D + Wt D = Wt D = ( m1+ m gl2) (1 − c os αD) (0,25 đ)

Theo ĐLBTCN:

WO =WD

2

1 2

1 2

2

( ) ' ( ) (1 os )

2 ' 2,68

2 (1 os ) ' os 1 1 0,82044

2 2.10.2

O D

O

v

gl

α

+

0

34 52'

D

α

Bài 2:

a.A p V= ∆ = 2.10 (8 6).105 − − 3=400J (0,25 đ)

Vì khí thực hiện công nên: A = -400J (0,25 đ)

Khí nhận nhiệt lượng: Q = 1000J (0,25 đ)

∆ = + = −U A Q 400 1000 600+ = J (0,25 đ)

1

H

= = − (0,5 đ)

2 (1 ).1 (1 0,3).500 350

Ngày đăng: 12/09/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w