1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập thi HKII toán 7 08_09

3 423 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập thi HKII Toán 7 08_09
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu một tam giác có trọng tâm cách đều ba cạnh của nó thì tam giác đó là: A.. Bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác : A.. Nếu một tam giác vuơng cân

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 – HKII

NĂM HỌC: 2008 – 2009

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

I Phần đại số:

1 Bậc của đa thức 2x5y – 3y4 – 2x5y là:

A Bậc 6; B Bậc 4; C Bậc 5; D Bậc 10

2 Đa thức nào sau đây không có nghiệm ?

A ( x-1 )2; B ( x + 1 )2; C x2 + 1; D x2 – 1

3 Tìm giá trị của đa thức P(x) = x2 – 6x + 9 tại x = -3 là:

A 9; B 0; C 36; D -36

4 Tìm đa thức M, biết: ( 5a2b + 7ab + 2b2 ) – M = 2b2 – 5a2b

A M= 10a2b + 7ab; B M = 10a2b - 7ab; C M = -10a2b - 7ab; D M = 10a2b

5 Đơn thức 3x2y3 cĩ bậc là:

A 2 B 3 C 5 D 6

6 Kết quả phép nhân hai đơn thức 5x2y 2xy2 là:

A 10x3y3 B 10x2y2 C 10xy D 7x3y3

7 Nghiệm của đa thức P(x) = 5x2 + 3x - 8 là:

A 1 B 2 C 5 D 7

II Phần hình học:

1 Nếu một tam giác có trọng tâm cách đều ba cạnh của nó thì tam giác đó là:

A Tam giác đều ; B Tam giác vuông ; C Tam giác tù ; D Tam giác nhọn

2 Cho tam giác ABC có: góc A bằng 550 , góc B bằng 660 Khi đó

A AB < BC < CA ; B BC < CA < AB ; C AC < CB < BA ; D CB < BA < AC

3 Cho  ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm thì :

A GA = 31 AM ; B GA = 31 GM ; C GA = 32 AM ; D GA = 31 GM

4 Bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác :

A 3cm; 4cm; 9cm B 5cm; 7cm; 2cm ; C 1cm; 2cm; 3cm D 3cm; 4cm; 5cm

5 Cho tam giác PQR vuơng tại đỉnh P Theo định lí Pytago ta cĩ:

A QR2 = RP2 + PQ2; B RP2 = PQ2 + QR2 C PQ2 = QR2 + RP2 D Tất cả đều sai

6 Nếu một tam giác vuơng cân cĩ mỗi cạnh gĩc vuơng bằng 3 cm thì cạnh huyền bằng

A 9 cm; B 18 cm; C 6 cm D 18 cm

7 Cho tam giác ABC Gĩc ngồi tại đỉnh A bằng:

A B AˆC+A BˆC ; B A BˆC +A CˆB; C A CˆB+B AˆC; D B AˆC+A BˆC+A CˆB

8 Nếu một tam giác vuơng cĩ một gĩc nhọn bằng 400, thì gĩc nhọn cịn lại bằng:

A 400 ; B 450 ; C 500 ; D 550

9 Cho ∆ ABC cã A = 800 ; B = 500 thì:

A BC > AB > AC; B BC < AB = AC; C BC > AB = AC; D Đáp án khác

10 Cho I nằm trong tam giác và I cách đều ba cạnh của tam giác thì I là:

A Tâm đường trịn nội tiếp B Trọng tâm của tam giác

C Trực tâm của tam giác D Cả 3 ý trên

B PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 2

I Phần đại số:

BÀI 1: Cho đơn thức : A = ( -2x3y )2 12 xy3

a) Thu gọn đơn thức A , chỉ rõ phần hệ số , phần biến

b)Viết đơn thức B sao cho A + B = 0

BÀI 2: Cho đa thức : P(x) = x2+5x4-3x3+x2+4x4+3x3-x5+5

a) Tìm đa thức Q(x) sao cho : P(x) – Q(x) = -x5+9x4+x2-x+5

b) Tìm nghiệm của đa thức Q(x)

BÀI 3: Tính tổng f (x) + g (x) và hiệu f (x) – g ( x) với :

f (x) = x5 – 4x4 – 2x2 + x – 7

g (x) = - x5 + 6x4 + x3 – 2x2 + 6

BÀI 4: Hai nền nhà hình chữ nhật có cùng chiều dài Chiều rộng của nền nhàthư nhất bằng 1,2

lần chiều rộng nền nhà thứ hai Khi lát gạch hoa thì tổng số gạch lát cả hai nền nhà là4400 viên gạch cùng loại Hỏi mỗi nền nhà phải lót bao nhiêu viên gạch

BÀI 5: Cho đa thức f(x) = -x2 – 9x6 + 6x3 – 3x + 3b – ax6 – x5 Tìm a và b , biết đa thức này có hệ số cao nhất là 6 và hệ số tự do là -3

BÀI 6: Tính: ( 3x2 – 5x + 2 ) + ( x2 + 2x + 1 ) – ( 4x2 – 3 )

BÀI 7: Tìm đa thức M biết: ( 5a2b + 7ab + 2b2 ) – M = 2b2 – 5a2b

BÀI 8: Viết đa thức x6 + x2y5 + xy6 – x3y3–x4y thành hiệu của hai đa thức, đều có bậc 7

Cho hai đa thức:

x x

x x x x x

x

A( ) = 1 + 5 − 2 3 + 7 2 − 5 + 3 3 − 2 2 − 4 + 3

12 8

3 2 15 3

2

)

(x = x4 − x3 − xx4 + x3 + x+x2 +

B

a) Thu gọn A(x) , B(x) và sắp xếp chúng theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x) ?

Tìm nghiệm của đa thức B(x) ?

II Phần hình học:

BÀI 1: Cho ∆ABC có Â tù và AB < AC Kẻ AK vuông góc với đường thẳng BC, BH vuông góc

với đường thẳng AC Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng BH và AK

a) So sánh KB và KC

b) Chứng minh IÂK > IÂC

BÀI 2: Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BE Kẻ EH ⊥BC ( H∈BC) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BA và HE Chứng minh :

a) ∆BAE = ∆BHE

b) EB ⊥AH

c) EA < EC

BÀI 3: Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy

điểm N sao cho BM = CN

a) Chứng minh AM = AN

b) Kẻ BH ⊥ AM , kẻ CK ⊥ AN Chứng minh∆BHM = ∆CKN

c) Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh AO ⊥BC

Trang 3

BÀI 4: Cho ∆ABC cân tại A có BM, CN là hai đường trung tuyến cắt nhau tại G Trên tia đối của

tia MB lấy điểm E sao cho ME = MG Trên tia đối của tia NC lấy điểm Fsao cho NF = NG Chứng minh : a) AG ⊥BC b) ∆BGF = ∆EGC c) BC // EF

BÀI 5: Cho ∆ ABC Gọi D là trung điểm của BC Từ B và C kẻ BH , CK lần lượt vuông góc với

AD Chứng minh:

a) BH = CK

b) CH // BK

c) Nếu ∆ABC vuông tại B Ĉ = 60o Hãy so sánh các cạnh của ∆ABC

BÀI 6: Cho tam giác ABC , đường trung tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy điểm D sao cho MD

= MA

a) Chứng minh: AC // BD

b) Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho DE = DB Gọi K là giao điểm của AE và DC Chứng minh: ∆AKC = ∆EKD

Gọi I là giao điểm của AD và BK Chứng minh đường thẳng EI đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

BÀI 7: Cho ∆ ABC vuơng ở A, Vẽ trung tuyến BM Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME

= MB

a) Chứng minh: ∆ ABM = ∆ CEM và EC ⊥ AC

b) So sánh BC và CE ?

c) Chứng minh: ABM > CBM

d) Vẽ trung tyến AN, AN cắt BM tại điểm G Biết AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài AG?

BÀI 8: Cho ∆ ABC vuơng ở B, Vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME

= MA

a) Chứng minh: ∆ ABM = ∆ ECM và EC ⊥ BC

b) So sánh AC và CE ?

c) Chứng minh: BAM > MAC

d) Vẽ trung tyến BN, BN cắt AM tại điểm G Biết BA = 3cm, BC = 4cm Tính độ dài BG?

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Phần hình học: - Ôn tập thi HKII toán 7 08_09
h ần hình học: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w