Mặt khỏc, cho 8,0 gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quỏ 25 gam.. Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này
Trang 1Zn =65; K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)
Câu 1 : Đốt chỏy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y –z = x Vậy X thuộc
dóy đồng đẳng nào sau đõy:
A CnH2n - 1(COOH)3 B CnH2n-1COOH C. CnH2n(COOH)2 D CnH2n +1COOH
Câu 2 : Đốt chỏy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khớ ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam
CO2 Mặt khỏc, cho 8,0 gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quỏ 25 gam Cụng thức cấu tạo của hai ankin trờn là
A. CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH B CH≡CH và CH3-C≡CH
C CH≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH≡CH và CH3-C≡C-CH3
Câu 3 : phản ứng nào sau đõy khi xảy ra khụng phải là phản ứng oxi hoỏ - khử
A 4KClO3 KCl + 3KClO4 B (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O
C CaOCl2 + CO2 CaCO3 + Cl2 D CO + Cl2 COCl2
Câu 4 : Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu etylic nguyờn chất (d =
0,8g/ml) và từ rượu nguyờn chất đú sản xuất được bao nhiờu lớt rượu 460 Biết hiệu suất điều chế là 75%
A 43,125 lớt và 100 lớt B 41,421 lớt và 93,75 lớt
C 43,125 lớt và 93,75 lớt D 50,12 lớt và 100 lớt
Câu 5 : Cho các hợp chất: 1 C6H5NH2; 2 C2H5NH2; 3 (C6H5)2NH; 4 (C2H5)2NH; 5 NH3 Tính bazơ của chúng
biến đổi theo qui luật nào:
A 4>2>5>1>3 B 5>2>4>1>3 C 3>1>5>2>4 D 1>3>5>4>2
Câu 6 : Nhiệt phõn hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lớt hỗn hợp
khớ X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khớ X là 10 gam Xỏc định cụng thức của muối R(NO3)2 ?
A Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2
Câu 7 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ: Benzen → A → B → C → axit picric B là:
Câu 8 : Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được
34,7g muối khan Giỏ trị m là:
Câu 9 : SO2 luụn thể hiện tớnh khử trong cỏc phản ứng với
A dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
C dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước Br2
Câu 10 : Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng có khí
SO2 bay ra là:
Câu 11 : Cho hỗn hợp khớ X gồm CO2 và NO2 hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành cỏc muối trung hoà,
sau đú đem cụ cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp là:
Câu 12 : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y cú thể là
Câu 13 : Cho cỏc chất sau: HOOC-COONa, K2S, H2O, KHCO3, Al(OH)3, Al, KHSO4, Zn, (NH4)2SO3, Cr2O3 Số
Câu 15 : Hỗn hợp A gồm 2 este đồng phõn cú CTPT là C4H6O2 Khi thuỷ phõn hỗn hợp thu được hỗn hợp X gồm
2 axit và hỗn hợp Y gồm 2 ancol Biết hỗn hợp X,Y đều làm mất màu nước brụm vậy CTCT của 2 este trờn là
A CH2=CHCOOCH3, CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2,HCOOCH=CHCH3
C HCOOCH2-CH=CH2, CH2=CH-COOCH3 D HCOOC(CH3)=CH2, CH2=CHCOOCH3
Trang 2Câu 16 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen thu được CO2 cú khối lượng nhỏ hơn
35,2 gam Biết rằng a (mol) X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2a(M) Cụng thức cấu tạo của X là
Câu 17 : Lờn men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là 75% thỡ giỏ trị của m là:
Câu 18 : Cho 200ml dd NaOH vào 100ml dung dich Al(NO3)3 1M thì thu đợc 3,9g kết tủa keo Vậy nồng độ
mol/lit của dung dịch NaOH là:
Câu 19 : Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được sau phản ứng
cú mụi trường
Câu 20 : Cú bao nhiờu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phõn cấu tạo của nhau mà phõn tử của chỳng
cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 21 : Hoà tan hoàn toàn 7 g Fe trong 100 ml dung dịch HNO3 4M thu được V lớt khớ NO (đktc) duy nhất Đun
nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giỏ trị của m và V là:
Câu 22 : Cho cỏc chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số
Câu 23 : Nguyờn tử cỏc nguyờn tố: A, B, C, D cú cấu hỡnh electron tương ứng lần lượt là:
A: 1s22s22p63s23p5, B: 1s22s22p63s23p63d104s24p4, C: 1s22s22p5 , D: 1s22s22p63s23p4 Thứ tự tăng dầntớnh phi kim là:
A B<A<D<C B B<D<A<C C A<B<C<D D D<B<A<C.
Câu 24 : Đốt chỏy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khớ trong điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp đụi số
vàng Cụng thức cấu tạo của X là
CH
CH
Câu 25 : Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tỏc dụng với dung dịch
NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:
Câu 26 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
Câu 27 : Phản ứng nào sinh ra Al(OH)3 trong cỏc phản ứng sau:
1) AlCl3 + dd Na2CO3 → 2) dd NaAlO2 + NH4Cl →3) Al4C3 + H2O → 4) dd NaAlO2 + CH3COOH →5) dd Al2(SO4)3 + NH3 → 6) Phốn nhụm + H2O →
A Cả 6 phản ứng B 6) 1), 3), 4), C 3), 4), 5), 6) D 1), 2), 4), 6)
Câu 28 : Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là:
Cụng thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CHO B CH3-CHO C CH2=CH-CHO D CH2=C(CH3)-CHO
Trang 3Câu 30 : Hai hợp chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử C3H6O2 Cả X và Y đều tỏc dụng với Na; X tỏc
dụng được với NaHCO3 cũn Y cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc Cụng thức cấu tạo của X và Ylần lượt là :
Câu 31 : Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì:
A Lợng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn B Lợng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi
C Bọt khí H2 ngừng bay ra D Lợng bọt khí H2 bay ra chậm hơn
Câu 32 : Cho 10,4g este X (C4H8O3) tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thỡ thu được 9,8g muối
Cụng thức cấu tạo đỳng của este là:
A CH3 – CH (OH) – COO – CH3 B HCOO – CH2 – CH2 – CHO
.Suất điện động chuẩn của pin điện hoỏ là
Câu 35 : Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun núng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thỡ thu được một muối
của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Mặt khỏc nếu đốt chỏy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dựng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lớt CO2 (đktc) Xỏc định cụng thức của 2 este:
A C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 36 : Dung dịch A chứa các ion SO42-; 0,2 mol Ca2+; 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3- Tổng khối lợng các muối
khan có trong dung dịch A là:
Câu 37 : Tiến hành điện phõn 100 ml dung dịch gồm HCl 0,4M và CuSO4 1M với cường độ dũng điện 1,93A
trong thời gian 50 phỳt Biết hiệu suất điện phõn là 100% Thể tớch (đktc) thoỏt ra trờn anot là
Câu 38 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 11,2 lớt CO2 (đktc) và
12,6g H2O Hai chất đú là:
A C4H10 và C5H12 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C5H12 và C6H14
Câu 39 : Trong số cỏc loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat (xenlulozơ triaxetat), tơ
capron, tơ nilon-7 Cú bao nhiờu loại tơ thuộc loại tơ nhõn tạo ?
Câu 40 : Cho 0,1 mol α-amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M Trong một thớ nghiệm khỏc,
cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đú cụ cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muối khan Vậy X là:
Câu 41 : Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tỏc dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lớt H2 (ở đktc) Thể
tớch dung dịch axit H2SO4 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là
Câu 42 : Cho 14,6g hỗn hợp Fe và Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,264 lớt khớ (đktc) Cũng lượng
hỗn hợp như vậy cho tỏc dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 a mol/lit thu được 14,72g chất rắn Giỏ trị của a là
Câu 43 : Dãy các chất sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng (tạo kết tủa Ag)
A A Axetilen, anđehit axetic, mêtyl fomiat B C Metanal, etanal, axit fomic, mêtyl fomiat
C B Metanal, etanal, axit axetic D D Axetilen, axit axetic, axit fomic
Câu 44 : Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tỏc dụng với H2O dư thu được 1,344 lớt khớ, dung dịch Y và
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tớch khớ đo ở đktc) Tớnh khối lượng cỏc kim loại trong m gam X
Trang 4A 10,275 g Ba và 40,5 g Al B 2,055 g Ba và 8,1g Al
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 1,0275g Ba và 4,05 g Al
Câu 45 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol và 0,2 mol ancol X thu được 35,2 g CO2 Nếu
cho A tỏc dụng hết với Na thỡ thu được 0,4 mol H2 Vậy X là:
A CH2OH - CHOH - CH2OH B CH2OH - CH2 - CH2OH
C CH2OH - CHOH - CHOH - CH2OH D CH3CH2CH2OH
Câu 46 : Đốt chỏy ancol A cho nH2O > nCO2 thỡ A là:
C Ancol no, đơn chức hoặc đa chức D Ancol no
Câu 47 : Trộn 0,81 gam bột nhụm với bột Fe2O3 và CuO rồi nung núng để tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu
phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là:
Câu 48 : Tính oxi hóa của các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ biến đổi theo quy luật nào sau đây?
A Ag+ > Fe3+ > Cu2+> Fe2+> Zn2+> Mg2+ B Mg2+> Zn2+> Cu2+> Ag+>Fe3+ > Fe2+
C Fe3+ > Fe2+> Mg2+ > Zn2+> Cu2+> Ag+ D Fe3+ +> Ag+> Cu2+> Fe2+> Zn2+> Mg2+
Câu 49 : Thuỷ phõn hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cụ cạn dung dịch hỗn hợp sau
phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xỏc định nồng độ % của dung dịch NaOH?
Câu 50 : Cho cỏc trường hợp sau:
(1) O3 tỏc dụng với dung dịch KI
(2) KClO3 tỏc dụng với dung dịch HCl đặc, đun núng
(3) Axit HF tỏc dụng với SiO2
(5) MnO2 tỏc dụng với dung dịch HCl đặc, đun núng
(7) Khớ SO2 tỏc dụng với nước Cl2
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
Trang 5Tr ờng THPT Cẩm Thủy 1 Thi Thử đại học năm học 2010-2011
Lần 3
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 113 Cho biết: O =16, H= 1; C = 12, Fe =56; Cu=64; Al=27; Mg=24; N =14; Cl =35,5; S =32; P=31; Ag =108;
Zn =65; K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)
Câu 1 : Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được
34,7g muối khan Giỏ trị m là:
Câu 2 : Dãy các chất sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng (tạo kết tủa Ag)
A Axetilen, axit axetic, axit fomic B Metanal, etanal, axit fomic, mêtyl fomiat
C Axetilen, anđehit axetic, mêtyl fomiat D Metanal, etanal, axit axetic
Câu 3 : Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì:
A Lợng bọt khí H2 bay ra chậm hơn B Bọt khí H2 ngừng bay ra
C Lợng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn D Lợng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi
Câu 4 : Cho cỏc chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số
Câu 5 : Cho dung dịcch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được sau phản ứng
cú mụi trường
Câu 6 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thu được 11,2 lớt CO2 (đktc)
và 12,6g H2O Hai chất đú là:
C C5H12 và C6H14 D C4H10 và C5H12
Câu 7 : Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là:
Câu 8 : Đốt chỏy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khớ ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam
CO2 Mặt khỏc, cho 8,0 gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quỏ 25 gam Cụng thức cấu tạo của hai ankin trờn là
C CH≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH
Câu 9 : Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng ỏp suất của hệ ?
A 2SO3(khớ) 2SO2(khớ) + O2(khớ) B 2NO(khớ) N2(khớ) + O2 (khớ)
C N2(khớ) + 3H2(khớ) 2NH3(khớ) D 2CO2(khớ) 2CO(khớ) + O2 (khớ)
Câu 10 : Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu etylic nguyờn chất (d =
0,8g/ml) và từ rượu nguyờn chất đú sản xuất được bao nhiờu lớt rượu 460 Biết hiệu suất điều chế là 75%
A 50,12 lớt và 100 lớt B 43,125 lớt và 93,75 lớt
C 41,421 lớt và 93,75 lớt D 43,125 lớt và 100 lớt
Câu 11 : Đốt chỏy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y –z = x Vậy X thuộc
dóy đồng đẳng nào sau đõy:
A CnH2n(COOH)2 B CnH2n +1COOH C CnH2n - 1(COOH)3 D CnH2n-1COOH
Câu 12 : Dung dịch A chứa các ion SO42-; 0,2 mol Ca2+; 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3- Tổng khối lợng các muối
khan có trong dung dịch A là:
Câu 13 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen thu được CO2 cú khối lượng nhỏ hơn
35,2 gam Biết rằng a (mol) X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2a(M) Cụng thức cấu tạo của X là
A C6H4(OH)2 B C6H5-CH2OH C HO-C6H4-CH2OH D HO-CH 2 -C 6 H 4 -COOH.
Câu 14 : Cho 10,4g este X (C4H8O3) tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thỡ thu được 9,8g muối
Cụng thức cấu tạo đỳng của este là:
A CH3 – CH (OH) – COO – CH3 B HO - CH2 – COO – C2H5
C CH3 – COO - CH2 – CH2 – OH D HCOO – CH2 – CH2 – CHO
Câu 15 : Thuỷ phõn hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cụ cạn dung dịch hỗn hợp sau
phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xỏc định nồng độ % của dung dịch NaOH?
Trang 6Câu 16 : Đốt chỏy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khớ trong điều kiện thường) thu được số mol CO2 gấp đụi số
vàng Cụng thức cấu tạo của X là
A B<A<D<C B B<D<A<C C A<B<C<D D D<B<A<C.
Câu 18 : Cho các hợp chất: 1 C6H5NH2; 2 C2H5NH2; 3 (C6H5)2NH; 4 (C2H5)2NH; 5 NH3 Tính bazơ của chúng
biến đổi theo qui luật nào:
A 3>1>5>2>4 B 4>2>5>1>3 C 1>3>5>4>2 D 5>2>4>1>3
Câu 19 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
Câu 20 : Cho 200ml dd NaOH vào 100ml dung dich Al(NO3)3 1M thì thu đợc 3,9g kết tủa keo Vậy nồng độ
mol/lit của dung dịch NaOH là:
Câu 21 : Nhiệt phõn hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lớt hỗn hợp
khớ X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khớ X là 10 gam Xỏc định cụng thức của muối R(NO3)2 ?
Câu 22 : Cho 14,6g hỗn hợp Fe và Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,264 lớt khớ (đktc) Cũng lượng
hỗn hợp như vậy cho tỏc dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 a mol/lit thu được 14,72g chất rắn Giỏ trị của a là
Câu 23 : Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tỏc dụng với dung dịch NaOH
(to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:
Câu 24 : Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun núng 15,7g hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thỡ thu được một muối
của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Mặt khỏc nếu đốt chỏy hoàn toàn 15,7 gam hỗn hợp Y cần dựng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lớt CO2 (đktc) Xỏc định cụng thức của 2 este:
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7
Câu 25 : Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tỏc dụng với H2O dư thu được 1,344 lớt khớ, dung dịch Y và
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tớch khớ đo ở đktc) Tớnh khối lượng cỏc kim loại trong m gam X
A 1,0275g Ba và 4,05 g Al B 10,275 g Ba và 40,5 g Al
C 4,11g Ba và 16,2 g Al D 2,055 g Ba và 8,1g Al
Câu 26 : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y cú thể là
A NaOH và Na2CO3 B NaOH và NaClO C. NaClO 3 và Na 2 CO 3 D Na2CO3 và NaClO
Câu 27 : Đốt chỏy ancol A cho nH2O > nCO2 thỡ A là:
C Ancol no, đơn chức D Ancol no, đơn chức hoặc đa chức
Câu 28 : Tính oxi hóa của các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ biến đổi theo quy luật nào sau đây?
A Fe3+ +> Ag+> Cu2+> Fe2+> Zn2+> Mg2+ B Fe3+ > Fe2+> Mg2+ > Zn2+> Cu2+> Ag+
C Mg2+> Zn2+> Cu2+> Ag+>Fe3+ > Fe2+ D Ag+ > Fe3+ > Cu2+> Fe2+> Zn2+> Mg2+
Câu 29 : Lờn men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là 75% thỡ giỏ trị của m là:
Câu 30 : Hoà tan hoàn toàn 7 g Fe trong 100 ml dung dịch HNO3 4M thu được V lớt khớ NO (đktc) duy nhất
Đun nhẹ dung dịch thu được m gam muối khan Giỏ trị của m và V là:
Trang 7A 12,8gam và 2,24 lít B 25,6gam và 2,24 lít
C©u 31 : Hỗn hợp A gồm 2 este đồng phân có CTPT là C4H6O2 Khi thuỷ phân hỗn hợp thu được hỗn hợp X gồm
2 axit và hỗn hợp Y gồm 2 ancol Biết hỗn hợp X,Y đều làm mất màu nước brôm vậy CTCT của 2 este trên là
A CH2=CHCOOCH3, CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2, CH2=CH-COOCH3
C CH3COOCH=CH2,HCOOCH=CHCH3 D HCOOC(CH3)=CH2, CH2=CHCOOCH3
C©u 32 : Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi nung nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu
phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là:
C©u 33 : phản ứng nào sau đây khi xảy ra không phải là phản ứng oxi hoá - khử
A (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O B CaOCl2 + CO2 CaCO3 + Cl2
C 4KClO3 KCl + 3KClO4 D CO + Cl2 COCl2
C©u 34 : Phản ứng nào sinh ra Al(OH)3 trong các phản ứng sau:
1) AlCl3 + dd Na2CO3 → 2) dd NaAlO2 + NH4Cl →3) Al4C3 + H2O → 4) dd NaAlO2 + CH3COOH →5) dd Al2(SO4)3 + NH3 → 6) Phèn nhôm + H2O →
A 3), 4), 5), 6) B 6) 1), 3), 4), C Cả 6 phản ứng D 1), 2), 4), 6)
C©u 35 : Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể
tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
C©u 36 : SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2
C©u 37 : Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tác dụng với dung dịch KI
(2) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
(3) Axit HF tác dụng với SiO2
(5) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
.Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là
C©u 40 : Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M Trong một thí nghiệm khác,
cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muối khan Vậy X là:
Công thức cấu tạo của X là
Trang 8Câu 42 : Tiến hành điện phõn 100 ml dung dịch gồm HCl 0,4M và CuSO4 1M với cường độ dũng điện 1,93A
trong thời gian 50 phỳt Biết hiệu suất điện phõn là 100% Thể tớch (đktc) thoỏt ra trờn anot là
Câu 43 : Hai hợp chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử C3H6O2 Cả X và Y đều tỏc dụng với Na; X tỏc
dụng được với NaHCO3 cũn Y cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc Cụng thức cấu tạo của X và
Y lần lượt là :
Câu 44 : Cho hỗn hợp khớ X gồm CO2 và NO2 hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành cỏc muối trung
hoà, sau đú đem cụ cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp là:
Câu 45 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol và 0,2 mol ancol X thu được 35,2 g CO2 Nếu
cho A tỏc dụng hết với Na thỡ thu được 0,4 mol H2 Vậy X là:
A CH2OH - CH2 - CH2OH B CH2OH - CHOH - CHOH - CH2OH
C CH2OH - CHOH - CH2OH D CH3CH2CH2OH
Câu 46 : Trong số cỏc loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat (xenlulozơ triaxetat), tơ
capron, tơ nilon-7 Cú bao nhiờu loại tơ thuộc loại tơ nhõn tạo ?
Câu 47 : Cú bao nhiờu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phõn cấu tạo của nhau mà phõn tử của chỳng
cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 48 : Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng có
khí SO2 bay ra là:
Câu 49 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ: Benzen → A → B → C → axit picric B là:
Câu 50 : Cho cỏc chất sau: HOOC-COONa, K2S, H2O, KHCO3, Al(OH)3, Al, KHSO4, Zn, (NH4)2SO3, Cr2O3 Số
chất cú tớnh lưỡng tớnh là
Trang 9Zn =65; K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)
Câu 1 : Cho các hợp chất: 1 C6H5NH2; 2 C2H5NH2; 3 (C6H5)2NH; 4 (C2H5)2NH; 5 NH3 Tính bazơ của
chúng biến đổi theo qui luật nào:
A 1>3>5>4>2 B 3>1>5>2>4 C 4>2>5>1>3 D 5>2>4>1>3
Câu 2 :
Trong pin điện hoỏ Cr - Sn xảy ra phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn Biết
3 0 / 0,74
,
2 0 / 0,14
.Suất điện động chuẩn của pin điện hoỏ là
Câu 3 : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y cú thể là
Câu 4 : Đốt chỏy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y –z = x Vậy X
thuộc dóy đồng đẳng nào sau đõy:
A CnH2n(COOH)2 B CnH2n-1COOH C CnH2n +1COOH D CnH2n - 1(COOH)3
Câu 5 : Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tỏc dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lớt H2 (ở đktc)
Thể tớch dung dịch axit H2SO4 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là
Câu 6 : Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol và 0,2 mol ancol X thu được 35,2 g CO2
Nếu cho A tỏc dụng hết với Na thỡ thu được 0,4 mol H2 Vậy X là:
A CH2OH - CH2 - CH2OH B CH2OH - CHOH - CHOH - CH2OH
C CH2OH - CHOH - CH2OH D CH3CH2CH2OH
Câu 7 : Đốt chỏy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khớ ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam
CO2 Mặt khỏc, cho 8,0 gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàn toàn thu được lượng kết tủa vượt quỏ 25 gam Cụng thức cấu tạo của hai ankin trờn là
C CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH≡CH và CH3-CH2-C≡CH
Câu 8 : Nhiệt phõn hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lớt hỗn
hợp khớ X gồm NO2 và O2 (đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khớ X là 10 gam Xỏc định cụng thức của muối R(NO3)2 ?
A Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2
Câu 9 : Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng ỏp suất của hệ ?
A N2(khớ) + 3H2(khớ) 2NH3(khớ) B 2NO(khớ) N2(khớ) + O2 (khớ)
C 2CO2(khớ) 2CO(khớ) + O2 (khớ) D 2SO3(khớ) 2SO2(khớ) + O2(khớ)
Câu 10 : Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trỡnh phản ứng?
A C2H2 , C2H5OH B C2H2 , CH3COOH
C C2H5OH , CH3COONa D CH3COOH, HCOOCH = CH2
Câu 11 : Cho 14,6g hỗn hợp Fe và Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,264 lớt khớ (đktc) Cũng
lượng hỗn hợp như vậy cho tỏc dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 a mol/lit thu được 14,72g chất rắn Giỏ trị của a là
Câu 12 : Dung dịch A chứa các ion SO42-; 0,2 mol Ca2+; 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3- Tổng khối lợng các
muối khan có trong dung dịch A là:
Câu 13 : Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng có
khí SO2 bay ra là:
A Chỉ có Fe3O4 B Chỉ có FeO C. Chỉ có FeO và Fe 2 O 3 D. Chỉ có FeO và Fe 3 O 4
Câu 14 : Lờn men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là 75% thỡ giỏ trị của m là:
Câu 15 : Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là:
Trang 10Câu 16 : Cho 200ml dd NaOH vào 100ml dung dich Al(NO3)3 1M thì thu đợc 3,9g kết tủa keo Vậy nồng độ
mol/lit của dung dịch NaOH là:
Câu 17 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa cú khối lượng là
Câu 18 : Hai hợp chất hữu cơ X, Y cú cựng cụng thức phõn tử C3H6O2 Cả X và Y đều tỏc dụng với Na; X
tỏc dụng được với NaHCO3 cũn Y cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc Cụng thức cấu tạo của
X và Y lần lượt là :
A HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5.
Câu 19 : Nguyờn tử cỏc nguyờn tố: A, B, C, D cú cấu hỡnh electron tương ứng lần lượt là:
A: 1s22s22p63s23p5, B: 1s22s22p63s23p63d104s24p4, C: 1s22s22p5 , D: 1s22s22p63s23p4 Thứ tự tăng dần tớnh phi kim là:
A A<B<C<D B B<D<A<C C B<A<D<C D D<B<A<C.
Câu 20 : Cho hỗn hợp khớ X gồm CO2 và NO2 hấp thu vào dung dịch NaOH vừa đủ tạo thành cỏc muối trung
hoà, sau đú đem cụ cạn dung dịch thu được 36,6 gam muối khan Nung muối khan ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được 35 gam rắn Phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp là:
Câu 21 : Cho 0,1 mol α-amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M Trong một thớ nghiệm
khỏc, cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đú cụ cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muốikhan Vậy X là:
Câu 22 : phản ứng nào sau đõy khi xảy ra khụng phải là phản ứng oxi hoỏ - khử
A 4KClO3 KCl + 3KClO4 B CaOCl2 + CO2 CaCO3 + Cl2
C (NH4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O D CO + Cl2 COCl2
Câu 23 : Cú bao nhiờu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phõn cấu tạo của nhau mà phõn tử của
chỳng cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 24 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ: Benzen → A → B → C → axit picric B là:
Câu 25 : Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tỏc dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được
34,7g muối khan Giỏ trị m là:
Câu 26 : Đốt chỏy ancol A cho nH2O > nCO2 thỡ A là:
C Ancol no, đơn chức hoặc đa chức D Ancol no, đơn chức
Câu 27 : Cho cỏc chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số
Cụng thức cấu tạo của X là
A CH3-CHO B. CH 2 =C(CH 3 )-CHO. C CH3CH2CHO D CH2=CH-CHO
Câu 29 : Thuỷ phõn hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cụ cạn dung dịch hỗn hợp
sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xỏc định nồng độ % của dung dịchNaOH?
Câu 30 : Trong số cỏc loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat (xenlulozơ triaxetat), tơ
capron, tơ nilon-7 Cú bao nhiờu loại tơ thuộc loại tơ nhõn tạo ?