tất cả cỏc biến đổi trong đời sống của sinh vật đều được di truyền cho thế hệ sau.. Cõu 7: Tớnh trội lặn của gen được quyết định bởi: tớnh trạng do gen quy định cú lợi hay cú hại cho sin
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Mó đề: 128
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LÂN 2 NĂM HỌC 2009 - 2010
MễN: SINH HỌC (thời gian 90 phỳt)
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Cấu trỳc của Operon Lac gồm:
A gen điều hũa và cỏc gen cấu trỳc Z, Y, A
B vựng điều hũa P, O và cỏc gen cấu trỳc Z, Y, A
C gen R, gen P, gen O và cỏc gen Z, Y, A
D gen P, gen O và cỏc gen Z, Y, A
Cõu 2: Bộ ba đối mó trờn tARN là:
A trỡnh tự bổ sung với bộ ba mó húa trờn gen
B trỡnh tự bổ sung với bộ ba mó sao trờn mARN
C phần liờn kết với một axit amin đặc thự
D trỡnh tự cú thể thay đổi, phụ thuộc vào loại axit amin gắn vào phõn tử tARN đú
Cõu 3: Theo quan điểm của La mac thỡ:
A tất cả cỏc biến đổi trong đời sống của sinh vật đều được di truyền cho thế hệ sau
B chỉ những cơ quan sử dụng nhiều biến đổi sẽ được di truyền lại cho thế hệ sau
C chỉ cú những biến dị tạo ra trong quỏ trỡnh sinh sản dược di truyền cho thế hệ sau
D cỏc cỏ thể sinh vật luụn đấu tranh sinh tồn nếu khụng thớch nghi sẽ bị tiờu diệt
Cõu 4: Đột biến cấu trỳc NST thường xảy ra trong quỏ trỡnh phõn bào ở:
A kỡ trung gian khi NST nhõn đụi B kỡ đầu khi NST co xoắn
C kỡ giữa khi NST co xoắn cực đại D kỡ sau khi NST phõn li về cỏc cực tế bào
Cõu 5: Một đoạn gen của E.coli được sao mó theo sơ đồ
…3’ATAXTGAAGGXTAAT5’… ARNpolimeraza …5’TATGAXTTXXGATTA3’…
Thỡ đoạn mARN thu được sẽ là:
A …3’AUAXUGAAGGXUAAU5’… B …5’UAUGAXUUXXGAUUA3’…
C …3’UAUGAXUUXXGAUUA5’… D …5’AUAXUGAAGGXUAAU3’…
Cõu 6: Tiến húa nhỏ kết thỳc khi:
A hỡnh thành nờn quần thể với cỏc đặc điểm thớch nghi
B loài mới được hỡnh thành từ quần thể gốc
C cấu trỳc di truyền của quần thể bị biến đổi
D quần thể bị suy thoỏi và diệt vong
Cõu 7: Tớnh trội lặn của gen được quyết định bởi:
tớnh trạng do gen quy định cú lợi hay cú hại cho sinh vật
prụtờin do gen quy định tổng hợp cú hoạt tớnh sinh học cao thấp
vị trớ gen trờn nhiểm sắc thể cựng hay khỏc lụcus
cú biểu hiện ở đời F1 hay khụng
Cõu 8: Cho cỏc quy luật di truyền: 1 – phõn li độc lập; 2 – liờn kết với giới tớnh; 3 – di truyền qua tế bào
chất; 4 – tương tỏc gen; 5 – hoỏn vị ở một giới tớnh Kết quả lai thuận khỏc lai nghịch ở đời con là cỏc quy luật:
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 3, 4, 5 D 2, 3, 5
Cõu 9: Đột biến nào trong cỏc loại đột biến sau đõy cú nhiều khả năng gõy hại cho thể đột biến nhất?
A Đột biến thay thế một cặp nuclờụtớt B Mất ba cặp nuclờụtớt ở giữa gen
C Mất một cặp nuclờụtớt ở một exụn đầu gen D Mất một cặp nuclờụtớt ở một intrụn ở đầu gen
Cõu 10: Giao phối ngẫu nhiờn khụng được xem là nhõn tố tiến húa vỡ:
A khụng làm thay đổi cấu trỳc di truyền của quần thể
B gúp phần tạo ra những tổ hợp gen mới thớch nghi
C trung hũa tớnh cú hại của đột biến
D tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phỳ và đa dạng
Trang 2Cõu 11: Cho cây cao, hoa đỏ thuần chủng lai với cây thấp, hoa trắng thuần chủng đợc F1 đồng loạt cây
cao, hoa trắng Cho F1 giao phấn với nhau, đời F2 có tỷ lệ: 50% cây cao, hoa trắng; 25% cây cao, hoa đỏ; 25% cây thấp, hoa trắng Nếu mỗi tính trạng do một gen quy định thì kết luận nào sau đây đúng nhất?
A Cây cao hoa đỏ là những tính trạng trội
B ở đời F2 không có kiểu hình đồng hợp lặn về cả 2 tính trạng
C F1 có kiểu gen liên kết dị hợp chéo về hai cặp gen
D Đã có hiện tợng hoán vị gen hoặc trội không hoàn toàn
Cõu 12: Cho hai cỏ thể Cỏ chộp khụng vảy lai với nhau được thế hệ con cú tỷ lệ kiểu hỡnh như sau: 2
khụng vảy : 1 cú vảy Trong điều kiện khụng cú đột biến xảy ra, giải thớch hợp lớ nhất cho trường hợp này là:
A cú tương tỏc bổ sung của hai gen
B cú tỏc động của gen gõy chết
C do gen trờn NST giới tớnh quy định
D một gen quy định một tớnh trạng, khụng vảy trội hơn cú vảy
Cõu 13: Cõu khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng?
A Một gen cấu trỳc quy định tổng hợp một loại chuổi pụlipeptớt
B Nhiều gen khỏc nhau cú thể quy định tổng hợp cựng một loại chuổi pụlipeptớt
C Một bộ ba nuclờụtớt mó húa cho một phõn tử axit amin
D Một gen quy định một tớnh trạng
Cõu 14: Ở người alen B quy định mắt sẩm màu trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt xanh Một cặp
vợ chồng cú mắt sẩm màu sinh con đầu lũng cú mắt sẩm màu, con thứ hai cú mắt xanh thỡ xỏc suất sinh con thứ ba cú mắt xanh là:
A 12.5% B 25% C 50% D 75%
Cõu 15: Người mẹ thuộc nhúm mỏu B, đứa con trai nhúm mỏu O Người cha Khụng thể cú nhúm mỏu:
A nhúm mỏu A B nhúm mỏu B
C nhúm mỏu O D nhúm mỏu AB
Cõu 16: Cõu khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cấu tạo nờn phõn tử mARN trưởng thành của sinh vật nhõn thực gồm bộ ba mở đầu, cỏc bộ ba
mó húa và bộ ba kết thỳc
B Ở sinh vật nhõn thực một gen cú thể tổng hợp nờn nhiều loại mARN trưởng thành khỏc nhau
C Ở sinh vật nhõn sơ một phõn tử mARN cú thể làm khuụn tổng hợp nờn nhiều chuổi pụlipeptớt khỏc nhau cựng lỳc
D Ở sinh vật nhõn thực tất cả cỏc chuổi pụlipeptớt đều được tổng hợp bắt đầu bằng axit amin Metionin
Cõu 17: Ở một cõy, giả thiết alen a liờn kết với alen b với tần số tỏi tổ hợp là 20%, alen c và alen d nằm
trờn nhiểm sắc thể khỏc với tần số tỏi tổ hợp là 10% Cõy di hợp tử bốn cặp gen tạo giao tử thỡ tỷ lệ giao tử
cú kiểu gen AB Cd là:
A 2% B 10% C 20% D 40%
Cõu 18: Trong một quần thể ngụ cú 2000 cõy trong đú cú 1820 cõy cao Giả sử cõy cao (A) trội hơn cõy
thấp (a) và quần thể này cõn bằng di truyền Tần số alen A trong quần thể là:
A 3% B 91% C 30% D 70%
Cõu 19: Khi nghiờn cứu một gen của E.coli người ta thấy cú 2998 liờn kết phốtpho đieste và 3600 liờn kết
hiđrụ giữa cỏc nuclờụtớt Khi gen này tự sao 3 đợt liờn tiếp, tớnh theo lý tuyết thỡ số nuclờụtớt mụi trường tế bào phải cung cấp là:
A A = T = 900; G = X = 600 B A = T = 2700; G = X = 1800
C A = T = 7200; G = X = 4800 D A = T = 6300; G = X = 4200
Cõu 20: Giả sử trong một quần thể người nhúm mỏu O chiếm 16%, nhúm mỏu AB chiếm 16%, nhúm
mỏu A chiếm 48% và quần thể cõn bằng di truyền thỡ tần số alen IB là:
A 10% B 20% C 30% D 40%
Cõu 21: Ưu thế lai của một cỏ thể được quyết định bởi:
A sự khỏc biệt về di truyền của hai giống bố mẹ đem lai
B số lượng cỏc cặp gen dị hợp tử cú trong kiểu gen của nú
Trang 3C cá thể đó thuộc thế hệ F1, F2 hay là các thế hệ lai cao hơn.
D số lượng tính trạng tốt mà nó được di truyền từ bố mẹ
Câu 22: Gánh nặng di truyền của loài người là:
A các bệnh tật di truyền có trong quần thể người được di truyền qua các thế hệ
B các đột biến có hại tồn tại trong quần thể người qua nhiều thế hệ
C các đột biến mới được phát sinh do các tác nhân từ môi trường suy thoái
D sự phát sinh thêm nhiều bệnh tật mới làm suy thoái nòi giống con người
Câu 23: Một loài sinh vật có 2n = 12 thì số loại thể ba nhiểm ở ba cặp NST (2n+1+1+1) tối đa của loài là:
A 20 B 12 C 15 D 24
Câu 24: Trong các loài cây sau người ta có thể áp dụng hiệu quả chất cônsixin gây đột biến nhằm tạo
giống mới có năng suất cao là:
1 – cây lúa; 2 – cây cà chua; 3 – cây rau muống; 4 – cây cà rốt; 5 – cây mía; 6 – cây ngô
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 3, 4, 5 D 4, 5, 6
Câu 25: Theo quan điểm của Đacuyn thì sự giống nhau giữa hai loài chủ yếu là do:
A chúng sống trong điều kiện môi trường giống nhau
B sự gần gũi về mặt địa lí mà chúng có sự tương đồng trong tiến hóa
C chúng có quan hệ nguồn gốc thân thuộc với nhau
D chon lọc tự nhiên đã tiến hành giống nhau và cho kết quả tương đồng
Câu 26: Theo quan điểm của tiến hóa hiện đại thì đối tượng của chon lọc tự nhiên là:
A cá thể sinh vật B cá thể, quần thể và loài sinh vật
C quần thể sinh vật D cá thể quần thể và các tổ chức sống dưới cá thể
Câu 27: Điều khẳng định không đúng về chọn lọc tự nhiên là:
A trực tiếp chon ra những kiểu gen thích nghi từ đó làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen
B phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành quần thể với các đặc điểm thích nghi với môi trường
D Chon lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng duy nhất
Câu 28: Những nhân tố tiến hóa làm nghèo vốn gen của quần thể sinh vật là:
1 – chọn lọc tự nhiên; 2 – đột biến; 3 – di, nhập gen; 4 – các yếu tố ngẫu nhiên; 5 – giao phối không ngẫu nhiên
A 1, 2 B 2, 3 C 3, 4 D 4, 5
Câu 29: Cho các đặc điểm của vi khuẩn: 1 – cấu tạo đơn giản; 2 – chỉ có một NST; 3 – sinh sản nhanh;
4 – trao đổi và chuyển hóa các chất nhanh; 5 – kích thước rất bé Quá trình hình thành quần thể thích nghi
ở vi khuẩn nhanh hơn ở sinh vật bậc cao khác là vì:
A 1, 2 B 2, 3 C 1, 4, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 30: Sinh vật chuyển từ đời sống đưới nước lên cạn được là nhờ:
A nước biển rút xuống đất liền rộng lớn tạo điều kiện cho sinh vật dầu tiên lên cạn
B tảo biển tổng hợp nhiều O2 trong khí quyển từ đó đã hình thành tầng O3 bao bọc khí quyển
C sinh vật phát triển mạnh trở nên chật chội một số loài đã tìm cách lên cạn
D một số loài đã tiến hóa thích nghi với đời sống trên cạn từ từ
Câu 31: Biến dị tổ hợp có thể xuất hiện trong các trường hợp: 1 – phân li độc lập; 2 – tương tác gen; 3 –
liên kết gen; 4 – hoán vị gen; 5 – di tryền gen ngoài nhân
A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4, 5
Câu 32: Loài người H sapiens được tiến hóa từ:
A H neanđectan B H erectus
C H habilis D vượn người cổ xưa
Câu 33: Cho một cơ thể sinh vật có kiểu gen
abd
ABD
có trao đổi chéo đơn ở hai chổ không đồng thời thì
có số loại giao tử là:
Trang 4A 8 B 6 C 4 D 12
Cõu 34: Ổ sinh thỏi của một loài biểu hiện:
A nơi ở và nơi kiếm ăn của loài B cỏch sinh sống của loài
C nơi cư trỳ của loài D tất cả những nơi cú loài sinh sống
Cõu 35: Một quần thể thực vật cú kiểu gen 100% Aa khi tự thụ phấn qua 5 thế hệ thỡ tỷ lệ kiểu gen AA
trong quần thể là:
A
32
1
B
32
31
C
64
31
D
64 1
Cõu 36: Cho cỏc đặc điểm ở thực vật: 1 – phiến lỏ dày; 2 – phiến là nằm ngang; 3 – vỏ cõy dày; 4 – mụ
dậu mỏng; 5 – phiến lỏ xếp nghiờng; 6 – tế bào vỏ cõy chứa nhiều diệp lục Cõy ưa búng cú cỏc đặc điểm:
A 1, 2, 6 B 2, 4, 6 C 1, 3, 5 D 4, 5, 6
Cõu 37: Cho AA x aa => F1 Cho F1 x F1 => F2 Cho F2 tạp giao thỡ số kiểu phộp lai được thực hiện là:
A 5 B 6 C 8 D 10
Cõu 38: Dấu hiệu khụng phải là đặc trưng của quần thể sinh vật:
A mật độ cỏ thể B tỷ lệ đực cỏi
C sức sinh sản D độ đa dạng
Cõu 39: Vai trũ chủ yếu của cỏc cơ chế cỏch li trước hợp tử là:
A giỳp chỳng ta phõn biệt được hai quần thể thuộc cựng một loài
B duy trỡ sự khỏc biệt về vốn gen của cỏc quần thể
C duy trỡ cỏc đặc điểm thớch nghi mà quần thể đó cú được
D là tiền đề cho cỏch li sau hợp tử
Cõu 40: Nhõn tố bỏo hiệu cho nhịp mựa (một loại nhịp sinh học) là:
A cường độ chiếu sỏng trờn ngày B độ dài ngày
C nhiệt độ của mụi trường D đó được lập trỡnh trong hệ gen
II Phần riêng (10 câu)
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A.Theo chơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41: Gen tiền ung thư là:
A gen làm cho tế bào bị biến đổi thành những tế bào ung thư
B gen làm cho tế bào phõn chia nhanh khụng kiểm soỏt tạo nờn khối u
C gen khi bị đột biến cú thể làm một tế bào phõn chia nhanh thành khối u
D gen quy định tổng hợp cỏc yếu tố sinh trưởng, điều hũa quỏ trỡnh phõn bào
Cõu 42: Cho cỏc quỏ trỡnh: 1 – tự sao; 2 – sao mó; 3 – sao chộp ngược; 4 – dịch mó Chỳ thớch đỳng cho
A 1,2,3 B 2,3,4 C 3,1,2 D 2,1,2
Cõu 43: Để quần thể cỏ biển phỏt triển bền vững thỡ con người nờn tập trung khai thỏc cỏ ở độ tuổi:
A trước sinh sản B đang sinh sản
C sau sinh sản D đều ở cỏc độ tuổi
Cõu 44: Khi nghiờn cứu ba cặp gen dị hợp của một cỏ thể, khi nú giảm phõn thấy xuất hiện 8 loại giao tử
với số liệu sau: ABD : 20; ABd : 180; AbD : 20; Abd : 180
aBD : 180; aBd : 20; abD : 180; abd : 20
Kiểu gen của cơ thể trờn là:
A Bb
ad
AD
B Aa
bd
BD
C Bb
aD
Ad
D
ab
AB
Dd
Cõu 45: Theo quan niệm của Đacuyn, sinh giới đa dạng ngày nay là do:
A mụi trường sống trờn Trỏi Đất vụ cựng đa dạng và phong phỳ
B chon lọc tự nhiờn tiến hành trờn nguồn biến dị di truyền phong phỳ
C đấu tranh sinh tồn dẫn tới sự phõn li tớnh trạng của cỏc loài sinh vật
D cỏc biến dị phỏt sinh vụ hướng và di truyền cho thế hệ sau
Trang 5Cõu 46: Khi đem lai chuột đực lụng đen thuần chủng với chuột cỏi lụng màu cam thuần chủng thỡ thu
được F1 gồm chuột đực lụng cam và chuột cỏi lụng đốm (đen và cam) Ngược lại, khi đem lai chuột cỏi lụng đen thuần chủng với chuột đực lụng màu cam thuần chủng thỡ thu được F1 chuột đực lụng đen, chuột cỏi lụng đốm Giải thớch hợp lớ nhất cho kết quả phộp lai trờn là:
A gen trờn NST thường và trội khụng hoàn toàn
B gen trờn NST giới tớnh X khụng cú alen trờn Y và trội khụng hoàn toàn
C gen trờn NST giới tớnh X khụng cú alen trờn Yvà tương tỏc bổ trợ
D gen trờn NST thường và tương tỏc bổ trợ
Cõu 47: Cơ quan tương đồng cú ý nghĩa gỡ trong tiến húa?
A Phản ỏnh sự tiến húa phõn li B Phản ỏnh nguồn gốc chung
C Phản ỏnh sự tiến húa đồng quy D Phản ỏnh loài này tiến húa hơn loài kia
Cõu 48: Người mắc hội chứng tơcnơ cú cụng thức NST là:
A 46 + 1 B 44 + XXY C 44 + X D 44 + XXX
Cõu 49: Giả sử ở ngụ alen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với a quy định thõn thấp Khi cho lai hai
cõy tứ bội cú kiểu gen AAaa x aaaa thỡ thế hệ con cú tỷ lệ phõn li kiểu hỡnh là:
A 1 cao : 1 thấp B 11 cao : 1 thấp C 35 cao : 1 thấp D 5 cao : 1 thấp
Cõu 50: Trong điều kiện mụi trường khụng bị giới hạn thỡ quần thể của loài sinh vật nào sẽ sinh trưởng
theo lũy thừa:
A tất cả cỏc loài sinh vật B những loài sinh nhiều con một lứa
C cỏc loài vi khuẩn D cỏc loài vi sinh vật
B Theo chương trỡnh nõng cao (Từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51: Nguyờn nhõn chủ yếu dẫn đến hiệu ứng nhà kớnh ở trỏi đất là
A do sinh giới cú xu hướng giảm dần quang hợp và tăng dần hụ hấp vỡ khớ hậu thay đổi
B do động vật nuụi được phỏt triển nhiều nờn làm tăng lượng CO2 qua hụ hấp
C do đốt quỏ nhiều nhiờn liệu húa thạch và thu hẹp diện tớch rừng trờn Trỏi Đất
D do bựng nổ dõn số nờn làm tăng lượng CO2 qua hụ hấp và hoạt động của con người
Cõu 52: Ở sinh vật nhõn thực, vựng đầu mỳt của phõn tử ADN là:
A điểm bắt đầu nhõn đụi phõn tử ADN
B điểm dễ bị đột biến nhất trong phõn tử ADN
C cú tỏc dụng bảo vệ ADN khụng cho chỳng dớnh vào nhau
D vựng sẽ bị ngắn dần sau mổi lần nhõn đụi ADN
Cõu 53: Cho phả hệ như hỡnh vẽ
, là tớnh trạng nghiờn cứu
, là tớnh trạng bỡnh thường
Thỡ giải thớch hợp lớ nhất cho tớnh trạng nghiờn cứu trong phả
hệ này là:
A do gen lặn trờn NST thường quy định
B do gen trội trờn NST giới tớnh X quy định
C do gen trội trờn NST thường quy định
D do gen lặn rờn NST giới tớnh X quy định
Cõu 54: Ở người thường chỉ thấy bệnh nhõn bị đột biến lệch bội ở cặp NST 21 hay cặp NST giới tớnh vỡ?
A Ở cỏc cặp khỏc khụng xảy ra đột biến
B NST số 21 và NST giới tớnh chứa ớt gen
C NST số 21 và NST giới tớnh khụng mang những gen quan trọng
D Lệch bội ở cặp 21 hay giới tớnh gõy mất cõn bằng hệ gen khụng nhều
Cõu 55: Tạp giao cỏc cõy cà chua F1 thu được kết quả: 70% cõy cao, quả trũn; 20% cõy thấp, quả bầu dục; 5%
cõy cao, quả bầu dục; 5% cõy thấp, quả trũn Biết mỗi gen xỏc định một tớnh trạng nằm trờn NST thường F1 cú kiểu gen là ?
A x aB Ab
aB
Ab
, f là 20%, xảy ra ở một giới B x AB ab
ab AB
, f là 10%, xảy ra ở một giới
Trang 6C x AB ab
ab
AB
, f là 20%, xảy ra ở một giới D AB x ab ab
AB , f là 20%, xảy ra ở một giới
Câu 56: Cho các cơ quan ở thực vật: 1 – cánh hoa hồng; 2 – gai xương rồng; 3 – gai cây bưởi; 4 – cánh
hoa đầu trạng Những cơ quan tương đồng là:
A 1, 4 B 2, 3 C 2, 4 D 1, 2
Câu 57: Trong quá trình tiến hóa ưu điểm của ADN dẫn đến ADN thay thế ARN đảm nhận chức năng lưu
giữ và bảo quản thông tin di truyền trong tế bào là:
A ADN có phân tử lớn hơn nhiều lần ARN
B ADN có cấu trúc phân tử bền và khả năng phiên mã chính xác hơn ARN
C ADN có cấu trúc xoắn kép bền vững hơn so với ARN mach đơn
D trong cấu trúc ADN không có các bazơ ni tơ lạ như trong cấu trúc của ARN
Câu 58: Một gen chỉ huy tổng hợp chuỗi pôlipeptit gồm 198 axit amin, có tỉ lệ T/ X = 0,6 Một đột biến
xảy ra tuy không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng đã làm thay đổi tỉ lệ T/ X trong gen đột biến 60,43%, đột biến trên là:
A cặp G – X (hoặc X – G) thay bằng cặp A – T (hoặc T – A)
B cặp A – T (hoặc T – A) thay bằng cặp G – X (hoặc X – G)
C 2 cặp G – X (hoặc X – G) thay bằng 2 cặp A – T (hoặc T – A)
D 2 cặp A – T (hoặc T – A) thay bằng 2 cặp G – X (hoặc X – G)
Câu 59: Trong kỉ thuật chuyển gen để biết được gen đã được chuyển thành công hay chưa người ta dựa
vào:
A sản phẩm trao đổi chất của các dòng tế bào nhận
B biểu hiện của các gen đánh dấu có trên ADN tái tổ hợp
C tốc độ sinh sản của các tế bào nhận, tạo thành dòng tế bào chuyển gen
D những tế bào chuyển thành công biểu hiện tính trạng của gen vừa nhận
Câu 60: Trứng cá hồi phát triển ở 00C, nếu ở nhiệt độ nước là 20C thì sau 205 ngày trứng nở thành cá con Thời gian trứng nở thành cá con khi nhiệt độ nước = 80C là:
A 51 ngày B 51,25 ngày C 102,5 ngày D không đổi