1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu lan 1 cam thuy 1

8 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lợng kết tủa thu đợc là: Câu11 Trong dãy bốn dung dịch axit: HF; HCl, HBr, HI A Tính axit, tính khử tăng dần từ trái sang phải B Tính axit, tính khử tăng dần từ phải sang trái C Tín

Trang 1

Câu1 Anion X và cation Y đều có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s 3p vị trí của các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn hoá học là:

A X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3 nhóm IIA

B X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA

C X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA

Câu2 Cho các nguyên tố M(Z=11), X(=17), Y(Z=9) và R(Z=19) Độ âm điện của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự

A Y < M < X < R

B M < X < Y < R

C R < M < X < Y

D M < X < R < Y

Câu3

Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2np3 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 82,35% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là

Câu4 Hợp chất nào sau đây có liên kêt ion trong phân tử

Câu5 Cho phản ứng hoá học sau:

Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là:

A (5x-2y), (23x-9y), (15x-2y), 2, (13x-9y)

B (x-2y), (13x – 9y), (5x – 2y), 1, (10x- y)

C (5x-2y), (46x – 18y), (15x – 6y), 1, (23x-9y)

D (5x-2y), (23x – 8y), (15x – 6y), 1, ( 3x-9y)

Câu6 Cho cân bằng sau:

1) 2HI(K) >H2(k) + I2 (k)

2) CaCO3(r) - CaO(r) + CO2 (k)

3) FeO (r) + CO (k) - Fe(r) + CO2(k)

4) 2SO2(k) + O2(k) -2SO3(k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Câu7 Cho cỏc cặp chất sau:

(1) Na2CO3 + BaCl2 (2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2

(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (4) BaCl2 + MgCO3

Những cặp chất khi phản ứng cú cựng phương trỡnh ion thu gọn là:

A (1) v (2)à (2)

B (1), (2) v (3) à (2)

C (1), (2), (3) v (4) à (2)

D (1) v (3)à (2)

Trang 2

E B

Câu8 Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,00125M, thu đợc dung dịch X Giá trị PH của dung dịch X là:

Câu9 Hỗn hợp khí A gồm Clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g magie và

8,1 g nhôm tạo ra 37,05 g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi

và clo trong hỗn hợp A lần lợt là

Câu10 Cho lợng d dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl

0,1M Khối lợng kết tủa thu đợc là:

Câu11 Trong dãy bốn dung dịch axit: HF; HCl, HBr, HI

A Tính axit, tính khử tăng dần từ trái sang phải

B Tính axit, tính khử tăng dần từ phải sang trái

C Tính axit tăng dần, tính khử giảm dần từ trái sang phải

D Tính axit giảm dần, tính khử giảm tăng từ trái sang phải

Câu12 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit, khí

oxi?

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

C Hg(NO3)2, AgNO3

D Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

Câu13 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đợc a gam kim

loại M Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là

Câu14 Trong các phản ứng sau: NaHCO3 + HCl -.> NaCl + CO2 + H2O

NaHCO3 + NaOH -.> Na2CO3 + H2O

NaHCO3 đã biểu hiện tính chất:

Câu15 Khi cho từng chất KMO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với

dung dịch HCl đặc, d thì khí nào cho lợng khí Cl2 ít nhất?

Trang 3

D K2Cr2O7

Câu16 Chất dùng để l m khô khí Clà (2) 2 ẩm là

2SO4 đậm đặc

C Na2SO3 khan

Câu17 Dóy gồm cỏc chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu18 Thực hiện 2 thí nghiệm sau

- Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO

- Cho 3,84g Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,25M thoát ra V2

lít NO biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất, các khí đo ở cùng điều kiện Quan

hệ giữa V1 và V2 là:

C V2=1,5V1

D V2=2,5V1

Câu19 Cho m gam hỗn hợp kim loại Al và Fe vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M

và axit H2SO4 0,5M, thu đợc 5,32 lit H2 (đktc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có PH là

Câu20 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong

dãy có tính chất lỡng tính là

Câu21 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lợt tác dụng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

Câu22 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2

bằng số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

Trang 4

Câu23 Cho cỏc chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2;

CH3−CH=CH2; CH3−CH =CH−COOH Số chất cú đồng phõn hỡnh học là

Câu24 Nhiệt phân hoàn toàn 19,5 gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu đợc hỗn hợp khí Y

( Y có tỉ khối so với khí H2 là 20) Khối lợng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X là

Câu25 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai ancol đó là:

A eten và but-2-en

B Propen và but-2-en

C 2-metylpropen và but-1-en

D Eten và but-1-en

Câu26 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với

9,2 gam Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

A C3H5OH và C4H7OH

B CH3OH và C2H5OH

C C2H5OH và C3H7OH

D C3H7OH và C4H9OH

Câu27 Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3

thu được 21,6 gam Ag Cụng thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

Câu28 Quỏ trỡnh nào sau đõy khụng tạo ra anđehit axetic?

A CH2=CH2 + H2O (to, xỳc tỏc HgSO4)

B CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

C CH3−CH2OH + CuO (to)

D CH2=CH2 + O2 (to, xỳc tỏc)

Câu29

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axeteat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn có khối lợng là

Câu30 Số đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lợt tác dụng với:

Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Trang 5

D 5

C©u31 Trung hßa hoµn toµn 7,2 gam mét amin (bËc 1, m¹ch cacbon kh«ng ph©n nh¸nh) b»ng axit

HCl, t¹o ra 15,94 gam muèi Amin cã c«ng thøc lµ

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2

B H2NCH2CH2NH2

C CH3CH2CH2NH2

D H2NCH2CH2CH2NH2

C©u32 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các

khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm

có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A H2N-CH2-COO-C3H7

B H2N-CH2-COO-CH3

C H2N-CH2-COO-C2H5

D H2N-CH2-CH2-COOH

C©u33 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),

1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X

có công thức là

A Gly-Phe-Gly-Ala-Val

B Gly-Ala-Val-Phe-Gly

C Gly-Ala-Val-Val-Phe

D Val-Phe-Gly-Ala-Gly

C©u34 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

D Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

C©u35 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C©u36 Cho dãy các chất: C6H5OH(phenol) C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

C©u37 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, amoniac, natri hiđroxit

Trang 6

B metyl amin, amoniac, natri axetat.

C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

D anilin, metyl amin, amoniac

C©u38 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric

đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là

C©u39 Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi

hoá hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là

C©u40 Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon)

Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí

H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn

và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

A HOOC-CH2-COOH và 70,87%

C HOOC-CH2-COOH và 54,88%

C©u41 Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ

khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300

ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị

m là

C©u42 Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các

chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (Y), (T), (X), (Z)

B (T), (Y), (X), (Z)

C (X), (Z), (T), (Y)

D (Y), (T), (Z), (X)

Trang 7

Câu43 Oxi hoỏ hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO.

Cho toàn bộ lượng anđehit trờn tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là :

A CH3OH, C2H5OH

B CH3OH, C2H5CH2OH

C C2H5OH, C2H5CH2OH

D C2H5OH, C3H7CH2OH

Câu44 Trong cỏc polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), cỏc polime là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng là:

A (1), (3), (6)

B (3), (4), (5)

C (1), (2), (3)

D (1), (3), (5)

Câu45 Hòa tan hoàn toàn 6,24 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (d), thu đợc dung dịch X và

1,12 lít (đktc) khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18,8 Cô cạn dung dịch X, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu46 Hoà tan 26,1g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước, cho vài giọt axit đun núng thu

được dd X Cho dd X tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 32,4g Ag khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp đầu là

Câu47 Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: đem thực hiện pư trỏng gương thu được 27g Ag

- Phần 2 cho lờn men rượu thu được V ml rượu nguyờn chất (d = 0,8g/ml ) Giả sử cỏc pư xảy ra với hiệu suất 100% thỡ giỏ trị V là

Câu48 Hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ X, Y kế tiếp nhau trong cựng dóy đồng đẳng, phõn tử của

chỳng chỉ cú một loại nhúm chức Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp M, cho toàn bộ sản phẩm chỏy (chỉ cú CO2 và hơi H2O) vào dd nước vụi trong dư, thấy khối lượng bỡnh tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam chất kết tủa Cụng thức cấu tạo của X, Y là

A C2H4(OH)2 và HO−CH2−CH(OH)− CH3

B CH3OH và C2H5OH

C CH3COOH và C2H5COOH

Trang 8

D HCOOH và CH3COOH.

C©u49 Cho hỗn hợp gồm 0,10 mol HCOOH và 0,20 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3

dư thì khối lượng Ag thu được là

C©u50 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacbonxylic đơn chức cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc) thu

được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

5,60

8,96

6,72

D

Ngày đăng: 23/04/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w