ðiều chỉnh R ñể công suất tiêu thụ trên ñiện trở R là cực ñại, lúc ñó hệ số công suất giữa hai ñầu cuộn dây 0,5, hệ số công suất hai ñầu ñoạn mạch là Câu 5: Chiếu ñồng thời hai bức xạ ñ
Trang 1Câu 1: Một vật dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì ñộng năng lại bằng
thế năng Quãng ñường nhỏ nhất mà vật ñi ñược trong khoảng thời gian 2/3 giây là
Câu 2: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây
A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ
B Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng
C Hai ñiểm ñối xứng với nhau qua ñiểm nút luôn dao ñộng cùng pha
D Không tồn tại hai ñiểm trên cùng bó sóng vuông pha với nhau
Câu 3: ðặt ñiện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai ñầu một bóng ñèn huỳnh
quang Biết ñèn chỉ sáng lên khi ñiện áp ñặt vào ñèn không nhỏ hơn 60 2 V Tỉ số thời gian ñèn sáng và ñèn tắt trong 30 phút là
Câu 4: ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0 cosωt vào hai ñầu mạch R, L trong ñó chỉ có R thay ñổi ñược, cuộn dây
có ñiện trở r=40Ω ðiều chỉnh R ñể công suất tiêu thụ trên ñiện trở R là cực ñại, lúc ñó hệ số công suất giữa hai ñầu cuộn dây 0,5, hệ số công suất hai ñầu ñoạn mạch là
Câu 5: Chiếu ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết
khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m Khoảng cách từ vân trung tâm tới
vị trí vân sáng thứ hai có màu cùng với vân sáng trung tâm là
Câu 6: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiñrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man λ1= 0,1216µm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ ñạo M về quỹ ñạo K có bước sóng λ2 = 0,1026µm Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là
Câu 7: Cho một con lắc ñơn có dây treo cách ñiện, quả cầu m tích ñiện q Khi ñặt con lắc trong không khí, nó dao
ñộng với chu kì T Khi ñặt nó vào trong một ñiện trường ñều nằm ngang, chu kì dao ñộng sẽ
Câu 8: Hãy xác ñịnh trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiñrô trong trường hợp người ta chỉ thu
ñược 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiñrô
A Trạng thái O B Trạng thái N C Trạng thái L D Trạng thái M
Câu 9: Một con lắc ñơn ñược treo trong một thang máy Gọi T là chu kì dao ñộng của con lắc khi thang máy ñứng yên, T' là chu kì dao ñộng của con lắc khi thang máy ñi lên nhanh dần ñều với gia tốc g/10, ta có
' 10
' 9
' 11
' 11
T =T
Câu 10: Một sợi dây ñàn hồi ñược treo thẳng ñứng vào một ñiểm cố ñịnh, ñầu dây còn lại tự do Người ta tạo ra
sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 ðể lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu ñến giá trị f2 Tỉ số
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MÔN VẬT LÍ 2012
(ðỀ THI SỐ 03)
Giáo viên: NGUYỄN NGỌC HẢI
Trang 21
f
f bằng
Câu 11: Căn cứ vào cấu tạo của máy quang phổ, có thể nói:
A Mỗi vạch màu trên kính ảnh là ảnh ñơn sắc của khe ở cửa máy
B Mỗi vạch màu trên kính ảnh là ảnh ñơn sắc của lăng kính
C Mỗi vạch màu trên kính ảnh là ảnh ñơn sắc của thấu kính
D Cả A, B, C ñều ñúng
Câu 12: Dòng quang ñiện bão hoà có cường ñộ I = 2.10-3A Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W Bước sóng của ánh sáng kích thích là λ=0, 546 mµ Hiệu suất lượng tử là
Câu 13: Một mạch dao ñộng LC ñang thu ñược sóng trung ðể mạch có thể thu ñược sóng ngắn thì phải
A mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
B mắc song song thêm vào mạch một tụ ñiện có ñiện dung thích hợp
C mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ ñiện có ñiện dung thích hợp
D cả A và C ñều ñúng
Câu 14: ðoạn mạch AB gồm: Cuộn dây thuần cảm L= 0,4/π H ; R= 30Ω; tụ ñiện C thay ñổi ñược UAB=100V; tần số f= 50Hz Thay ñổi C ñến giá trị C0 thì hiệu ñiện thế hai ñầu C lớn nhất Hãy tính tỷ số hiệu ñiện thế ñoạn
RL và hiệu ñiện thế giữa hai ñầu C khi ñó:
Câu 15: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ ñiện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi ñặt
vào hai ñầu mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay ñổi R thì:
A Công suất tiêu thụ trên mạch không ñổi
B ðộ lệch pha giữa u và i thay ñổi
D Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu biến trở không ñổi
Câu 16: Vào cùng một thời ñiểm nào ñó, hai dòng ñiện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) ñều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng ñiện ñang giảm, còn một dòng ñiện ñang tăng Hai dòng ñiện này lệch pha nhau một góc bằng
A
6
5π
B
3
2π
C
6
π
D
3
4π
Câu 17: Mạch dao ñộng (L, C1) có tần số riêng f1=7,5MHz và mạch dao ñộng (L,C2) có tần số riêng f2=10 MHz Tìm tần số riêng của mạch mắc L với tụ có ñiện dung là 3C1 ghép song song 2C2
Câu 18: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức
xạ hồng ngoại thì:
A ε2 > ε1 > ε3 B ε1> ε2 > ε3 C ε3 > ε1 > ε2 D ε2 > ε3 > ε1
Câu 19: Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên ñộ A = 4cm, pha
ban ñầu là 5π / 6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ ñộ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời ñiểm:
A 1503 s B 1503,25 s C 1502,25 s D 1503,375 s
Câu 20: Khi chiếu một bức xạ ñiện từ có bước sóng λ1 = 0,30µm vào catôt của một tế bào quang ñiện thì xảy ra hiện tượng quang ñiện và hiệu ñiện thế hãm lúc ñó là 2 V Nếu chiếu vào catôt một bức xạ ñiện từ khác có bước sóng λ2 = 0,15µm thì ñộng năng cực ñại của êlectron quang ñiện là bao nhiêu?
A 1,325.10-18J B 6,625.10-19J C 9,825.10-19J D 3,425.10-19J
Trang 3Câu 21: Nguồn âm ñiểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường ñẳng hướng Có hai ñiểm A và B nằm trên
nửa ñường thẳng xuất phát từ S Mức cường ñộ âm tại A là LA = 50dB tại B là LB = 30dB Bỏ qua sự hấp thụ
âm Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm C của AB là
Câu 22: Cho mạch ñiện RL mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm là
π
1
H, ñiện trở R thay ñổi ñược, tần số của dòng ñiện là 50Hz, hiệu ñiện thế hiệu dụng là 200V, khi R=R0 và R =3R0 thì hệ số công suất trường hợp này gấp 2 lần trường hợp kia Hãy tính công suất khi R = 2R0
Câu 23: Cho dòng ñiện xoay chiều chạy qua một cuộn dây thuần cảm Khi dòng ñiện tức thời ñạt giá trị cực ñại
thì ñiện áp tức thời ở hai ñầu cuộn dây có giá trị
A bằng một nửa của giá trị cực ñại B bằng 0
Câu 24: Một máy phát ñiện ba pha mắc hình sao có ñiện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz Người ta ñưa dòng
ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác, mỗi tải có ñiện trở thuần 100Ω và cuộn dây có ñộ tự cảm 1
π H
Cường ñộ dòng ñiện ñi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là
Câu 25: ðặt vào hai ñầu một ñoạn mạch RL mắc nối tiếp, ñiện áp và cường ñộ dòng ñiện và hiệu ñiện thế giữa
hai ñầu cuộn dây dây thuần cảm ở các thời ñiểm t1, t2 tương ứng lần lượt là: u1 = 60V; i1 = 3A; u2 = 60 2V; i2 = 2A Tần số dòng ñiện là 50Hz, hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch là 200V Hãy cho biết ñiện trở
R có giá trị là bao nhiêu?
Câu 26: Một mạch dao ñộng gồm tụ ñiện có ñiện dung C và một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L, hiệu ñiện
thế cực ñại hai ñầu tụ là U0 Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch là
I U
2L
I U
2
I U
L
I U
2LC
Câu 27: Giả sử f1 và f2 tương ứng với tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Ban-me, f3 là tần số lớn nhất của dãy Pa-sen thì
A f1 = f2 - f3 B f3 =
2 2
f +
C f1 = f2 + f3 D f3 = f1 + f2.
Câu 28: Có hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước với ñộ lệch pha ban ñầu của hai sóng là 600, biên ñộ của hai nguồn là 4cm Tìm số ñiểm trên ñoạn nối hai nguồn dao ñộng với biên ñộ 4cm Biết bước sóng là 3cm, khoảng cách hai nguồn là 20cm
A 15 B 16 C 18 D 14
Câu 29: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) ñược ñặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính ðặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 2 m Chiết suất của lăng kính ñối với ánh sáng ñỏ là nñ = 1,642 và ñối với ánh sáng tím là nt = 1,685 ðộ rộng từ màu ñỏ ñến màu tím của quang phổ liên tục quan sát ñược trên màn là
Trang 4Câu 30: Một con lắc ñơn ñược treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển ñộng thẳng ñứng ñi lên
nhanh dần ñều với gia tốc có ñộ lớn a thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển ñộng thẳng ñứng ñi lên chậm dần ñều với gia tốc cũng có ñộ lớn a thì chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang ñi nhanh dần ñều xuống dưới với gia tốc 2a thì chu kỳ là:
Câu 31: ðặt vào hai ñầu một ñoạn mạch RC mắc nối tiếp, ñiện áp và cường ñộ dòng ñiện và hiệu ñiện thế giữa
hai ñầu tụ ñiện ở các thời ñiểm t1, t2 tương ứng lần lượt là: u1 = 60V; i1 = 3A; u2 = 60 2V; i2 = 2A ðiện trở R = 80Ω, hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch là 200V Hãy tính ñộ lệch pha của cường ñộ dòng ñiện
và hiệu ñiện thế
Câu 32: ðiện áp giữa hai cực của một trạm phát ñiện cần tăng lên bao nhiêu lần ñể giảm công suất hao phí trên
ñường dây tải ñiện 100 lần, với ñiều kiện công suất truyền ñến tải tiêu thụ không ñổi? Biết rằng khi chưa tăng ñiện áp, ñộ giảm ñiện thế trên ñường dây tải ñiện bằng 15% ñiện áp giữa hai cực của trạm phát ñiện Coi cường
ñộ dòng ñiện trong mạch luôn cùng pha với ñiện áp
Câu 33: Ban ñầu chỉ có 1g chất phóng xạ pôlôni 21084Po phát ra tia phóng xạ α và biến ñổi thành chì 20682Pb Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày Sau bao lâu lượng Pb sinh ra là 0,97114g?
Câu 34: Ban ñầu chỉ có 10mg chất phóng xạ pôlôni 21084Po phát ra tia phóng xạ α và biến ñổi thành chì 20682Pb Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày Tính năng lượng tổng cộng toả ra khi sinh ra 4,90476mg Pb Cho mPo = 209,9828u; mPb = 205,9744u; mα = 4,0026u
A 52,7 MeV B 0,775.1020 MeV C 52,7 J D 0,775.1020J
Câu 35: Chất phóng xạ pôlôni 21084Po phát ra tia phóng xạ α và biến ñổi thành chì 20682Pb mPo = 209,9828u; mPb = 205,9744u; mα = 4,0026u Tốc ñộ hạt α sau phân rã là
A 1,55.107 m/s B 2,55.107 m/s C 4,55.107 m/s D 45.107 m/s
Câu 36: Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kì bán rã là 8 giờ, có ñộ phóng xạ ban ñầu bằng 128 lần ñộ phóng
xạ an toàn cho phép Sau thời gian tối thiểu ñể có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là
Câu 37: Mức năng lượng của các quỹ ñạo dừng của nguyên tử hiñrô lần lượt từ trong ra ngoài là: E1 = -13,6eV; E2 = -3,4eV; E3 = -1,5eV; E4 = -0,85eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới ñây, ñể nhảy lên một trong các mức trên ?
Câu 38: ðặt ñiện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không ñổi và ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn càm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, biết hệ số công suất của ñoạn RC là 0,5 Khi L = L1 và L2 thì hiệu ñiện thế trên cuộn dây có giá trị bằng nhau, khi L = L0 thì hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch có giá trị bằng UL = 2U0 Hệ thức nào sau ñây ñúng
A
2
2
L
L= + B L = 2 ( L1+ L2) C
2 1
2
1 2
L L
L L L
+
Câu 39: Một ñồng hồ quả lắc (coi như một con lắc ñơn) chạy ñúng giờ ở trên mặt biển Xem trái ñất là hình cầu
có bán kính R = 6400km ðể ñồng hồ chạy chậm ñi 43,2s trong 1 ngày ñêm (coi nhiệt ñộ không ñổi) thì phải ñưa nó lên ñộ cao
Trang 5Câu 40: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 9λ dao ñộng theo phương thẳng ñứng với phương trình uA = Acosωt và uB = Acos(ωt+3
2
π
) Gọi O là trung ñiểm của AB Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn OB là
Câu 41: Mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây ðặt vào hai ñầu mạch một ñiện áp xoay chiều u = U 2cos100πt (V) ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn dây là Ud=60V Dòng ñiện
trong mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với ud Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch có giá trị
Câu 42: Dùng 2 lăng kính giống hệt nhau có góc chiết quang nhỏ A= 25’, chiết suất n = 1,5, ghép sát ñáy Trên
mặt phẳng ñáy chung, ñặt một nguồn sáng ñiểm S cách các lăng kính một khỏang d=0,5m, phát ra ánh sáng ñơn sắc λ = 0,6µm Phía sau ñặt một màn E vuông góc với mặt phẳng chứa ñáy hai lăng kính Màn ñặt cách nguồn
S một khoảng 2,5m Tính khoảng vân
A i= 0,45 mm B i= 0,14 mm C i= 0,40 mm D Một giá trị khác
Câu 43: Năng lượng liên kết riêng có thể dùng ñể ñánh giá mức ñộ bền vững của các hạt nhân ðại lượng ñó
A giảm xuống ñến bằng không ñối với những hạt nhân nặng có tính phóng xạ
B tỷ lệ thuận với tỉ số nơtron/proton trong một hạt nhân
C tỷ lệ nghịch với tổng số nơtron và proton trong hạt nhân
D có giá trị lớn nhất cho những hạt nhân nằm ở giữa bảng tuần hoàn
Câu 44: Cho mạch RLC mắc nối tiếp ðiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch là u=120 2cos100πt V( )
ðộ tự cảm L của cuộn dây thuần cảm thay ñổi ñược ðiều chỉnh L thì thấy khi 0, 4
π
= thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây ñạt cực ñại bằng 240 V Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñiện trở R là:
Câu 45: ðiện áp xoay chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp có biểu thức
100 2cos2 ( )
u= πft V Khi cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch là 2A thì công suất tiêu thụ của
mạch là 100W Giữ cố ñịnh R, ñiều chỉnh các thông số khác của mạch (L, C và tần số f ) Công suất tiêu thụ cực
ñại trên ñoạn mạch là
Câu 46: Chọn phát biểu sai Khi ánh sáng ñơn sắc truyền qua hai môi trường trong suốt khác nhau, tiếp giáp
nhau có:
A tần số giống nhau, bước sóng khác nhau B tần số khác nhau, bước sóng giống nhau
C màu sắc giống nhau, bước sóng khác nhau D A và C ñúng
Câu 47: Con lắc lò xo ñộ cứng k, khối lượng vật m, dao ñộng ñiều hoà trên mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ Sau mỗi chu kì biên ñộ dao ñộng giảm một lượng là
2
mg
A
k
µ
B mg
k
mg
C k
µ
D Chưa ñủ dữ kiện
Trang 6Câu 48: Một vật có khối lượng m = 400g ñược gắn trên một lò xo thẳng ñứng có ñộ cứng k =
50(N/m) ðặt vật m’ có khối lượng 50g lên trên m như hình vẽ Kích thích cho m dao ñộng theo
phương thẳng ñứng với biên ñộ nhỏ Bỏ qua sức cản của không khí Tìm biên ñộ dao ñộng lớn nhất
của m ñể m’ không rời khỏi m trong quá trình dao ñộng Lấy g = 10 (m/s2)
A 8 cm B 9 cm C 0,1 cm D 10 cm
Câu 49: ðặt ñiện áp u = U0cosωt vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, tụ ñiện và cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Biết dung kháng của tụ ñiện bằng R 3 ðiều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại, khi ñó :
A ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện lệch pha
6
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
B ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở lệch pha
6
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
C trong mạch có cộng hưởng ñiện
D ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm lệch pha
6
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
Câu 50: Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp có ñiện trở R thay ñổi ñược Biểu thức hiệu ñiện thế giữa hai ñầu
3 100 cos(
π
1 H; C=
π
7
10 3
F ðiều chỉnh
R ñể công suất trên R ñạt cực ñại Hãy tính hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu của ñiện trở R khi ñó:
A 76,54 V B 67,54 V C 100,8 V D 90,3 V
Giáo viên : Th.S Nguyễn Ngọc Hải Nguồn : Hocmai.vn
m m’
k