1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu dh lan 5 Cẩm Thủy 1

20 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 665,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PH của dung dịch Y và giá trị của m là coi thể tích chất rắn khơng đáng kể C.. Tính thời gian tiến hành điện phõn và PH của dung dịch sau điện phõn Bỏ qua sự thủy phõn của H2O và cỏ

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HĨA

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi cĩ 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Mơn thi: HỐ HỌC, khối A,B

Thời gian làm bài: 90 phút.

MÃ ĐỀ: 112

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

O =16, H= 1; C = 12, Fe =56; Cu=64; Al=27; Mg=24; N =14; Cl =35,5; S =32; P=31; Ag =108; Zn =65;

K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)

C©u 1 : Nung hỗn hợp chất rắn gồm: MgCO3, BaCO3, (NH4)2CO3, Na2CO3, BaSO4 đến khối lượng khơng đổi

thu được chất rắn là

A. MgO, BaO, Na

C©u 2 : Thuỷ phân hồn tồn tinh bợt trong dung dịch axit vơ cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

C©u 3 : 20 lit hỗn hợp X gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với oxi là 0,225 Nén hỗn hợp X vào bình kín dung tích

khơng đổi (xúc tác) thì áp suất trong bình là 200 atm, Nung bình để phản ứng xảy ra, sau phản ứng được hỗn hợp sản phẩm đưa về điều kiện ban đầu thì áp suất của hệ giảm 8% So với ban đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

C©u 4 : Dãy chất nào sau đây vừa làm mất màu nước brom vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong

NH3

A HCOOH, HCHO, frutozơ, CH3CHO, B C2H4, HCHO, CH3COOH, CH2=CH-COOH

C©u 5 : Thục hiện phản ứng crackinh V lít (đktc) C4H10 với hiệu suất 80% được hỗn hợp X gồm C4H8, H2,

C2H6, C2H4, C3H6, CH4 C4H10 Dẫn X qua dung dịch nước brơm dư thấy cĩ 19,2 g brơm phản ứng Nếu đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X thì số mol CO2 và H2O thu được lần lượt là

A 0,6 và 0,48 B 0,48 và 0,6 C 0,75 và 0,6 D 0,6 và 0,75

C©u 6 : Cho 0,2 mol một anđehit A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư thu được 24,8g muối

amoni của axit hữu cơ.CTCT của A là:

C©u 7 : Lấy 18,8 gam hỗn hợp X gồm CH3CHO, HCOOH, HCHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3

trong NH3 thu được 118,8 gam bạc Nếu đốt cháy hồn tồn 0,225 mol X thu được 6,72 lít khí CO2

(đktc) Phần trằm khối lượng HCHO trong X là

C©u 8 : Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại kiềm vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M sau phản ứng thu được 2,464

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch tác dụng với 10 ml dung dịch AlCl3 0,6M thu được

m gam kết tủa PH của dung dịch Y và giá trị của m là (coi thể tích chất rắn khơng đáng kể)

C 0,312 gam và PH = 0,697 D 0,26 gam và PH = 13,3

C©u 9 : Cho V lít hỗn hợp dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M từ từ vào 200ml dung dịch gồm NaOH 1M,

KOH 0,5M và NaAl(OH)4 0,5M để thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,23 lít B 0,19 lít và 0,25 lít C. 0,19 lít và 0,23 lít D 0,19 lít

C©u 10 : Xà phịng hĩa hồn tồn 9,52 gam hỗn hợp 2 este cĩ cơng thức CH3COOC6H5 và C6H5COOCH3

bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 11,16 gam muối Phần trăm khối lượng mỗi este lần lượt là

A. CH 3 COOC 6 H 5 =73,41% và C 6 H 5 COOCH 3 = 26,59% B. CH 3 COOC 6 H 5 =28,57% và C 6 H 5 COOCH 3 = 71,43%

C CH3COOC6H5=28 % và C6H5COOCH3 =72% D. CH 3 COOC 6 H 5 =71,43% và C 6 H 5 COOCH 3 = 28,57%

C©u 11 : Trong số các dẫn xuất của benzen cĩ CTPT C8H10O, cĩ bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều

kiện sau:

(X) + NaOH → khơng phản ứng (X)  →−HO

2 (Y) →xt polime (Z)

C©u 12 : Tiến hành điện phân hỗn hợp dung dịch chứa: Fe(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 Thứ

Trang 2

tự chất bị điện phõn ở catụt là:

A Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O

C Ag+, Fe3+, Cu2+, H2O D Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+, Na+

Câu 13 : Điện phõn 100ml hỗn hợp dung dịch X gồm HCl 0,01M, FeCl3 2M, CuSO4 1,5M với cường đụ̣ dũng

điện 9,65A, đến khi catụt bắt đõ̀u cú khí thoỏt ra thỡ dừng điện phõn Tính thời gian tiến hành điện phõn và PH của dung dịch sau điện phõn (Bỏ qua sự thủy phõn của H2O và cỏc ion, coi thể tích dung dịch khụng đổi)

A 5000s và PH = 3 B 2500s và PH = 2 C. 5000s và PH = 2 D 9000s và PH = 2 Câu 14 : Cho 27,4 gam Ba vào 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm (NH4)2SO4 1M và AlCl3 0,5M đun nhẹ sau

phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí đktc Giỏ trị của m và V là

A 23,3 gam và 4,48 lít B 27,2 gam và 13,44 lít

C 27,2 gam và 4,48 lít D. 23,3 gam và 8,96 lít

Câu 15 : Dãy gồm cỏc axit sắp xếp theo chiều tăng dõ̀n của tính axit là

B H2CO3, HCOOH, CH3COOH, C2H3COOH, ClCH2COOH

C H2CO3, HCOOH, CH3COOH, ClCH2COOH, C2H3COOH

D CH3COOH, H2CO3, C2H3COOH, HCOOH, ClCH2COOH

Câu 16 : Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu chia làm 2 phõ̀n bằng nhau

- Phõ̀n 1 cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 3,2 gam chất rắn khụng tan,

cụ cạn dung dịch A thu được m gam muối khan

- Phõ̀n 2 cho tỏc dụng với HNO3 dư thu được V lít khí NO2 (đktc) Giỏ trị của m và V là

C 57.67 gam và 7,34 lít D 25,8 gam và 11,2 lít

Câu 17 : Cho 13,05 gam hỗn hợp kim loại K, Ba, Na hũa tan vào nước được dung dịch A và 3,36 lít khí

(đktc) Trung hũa dung dịch A bằng hỗn hợp dung dịch HCl và H2SO4 cú tỉ lệ mol 3:1 cụ cạn thu đươc hỗn hợp 3 muối Tính tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 18 : Mụ̣t ion M2+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 91 hạt, trong đú tổng số hạt mang điện nhiều

hơn hạt khụng mang điện nhiều hơn 1,6 lõ̀n số hạt khụng mang điện.Cấu hỡnh electron của kim loại

M là

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d74s2 C. [Ar]3d104s1 D [Ar]3d104s2

Câu 19 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỷ lệ mol tơng ứng là 1:2) vào một lợng

nớc d thu đợc dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 d vào dung dịch X,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra đợc m gam chất rắn Giá trị m là:

Câu 20 : Cho NH3 dư vào cỏc dung dịch chứa AlCl3, FeCl3, ZnCl2, AgNO3, CuSO4, CrCl3, MgCl2 Số dung

dịch thu được kết tủa là

Câu 21 : Hỗn hợp A gồm 1 axit đơn chức X, 1 ancol đơn chức Y và 1 este được tạo nờn từ axit X và ancol Y

- Nếu cho m gam A tỏc dụng vừa đủ với 110ml dung dịch NaOH 1M thu được 9,02g muối khan và 5,12 g ancol Lấy ẳ lượng ancol thu được đun núng với H2SO4 đặc ở 140OC thu được 0,92 gam ete Cụng thức của este và giỏ trị của m là

- Đốt chỏy hoàn toàn m gam A thu được 8,64 gam H2O

A CH3COOC2H5 và 10,64 gam B. CH3COOCH3 và 10,64 gam

C CH3COOCH3 và 9,74 gam D CH3COOCH3 và 16,4 gam

Câu 22 : Cho cỏc chất sau: Cr2O3, NH4HCO3, Na2CO3, CH3COONH4, glyxin, glixerol, phenol, Al, glucozơ,

anilin, NH2-CH2-COONa Số chất lưỡng tính là

Câu 23 : Cho cỏc ion kim loại X+, Y2+, Z3+ đều cú cấu hỡnh electron chung là: 1s22s22p6 Dãy gồm cỏc nguyờn

tử kim loại sắp xếp theo chiều tăng của bỏn kính nguyờn tử từ trỏi sang phải là

Câu 24 : Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và

63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Cho X tỏc dụng với NaOH thu được khí Y Đốt chỏy Y thu được sản phẩm làm đục nước vụi trong

X cú cụng thức cấu tạo là

A CH3CH2COONH4 B. HCOONH3CH3 C CH3COONH4 D. CH2(NH2)COOH

Trang 3

C©u 25 : Xà phòng hóa 265,2 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 56,84 kg dung dịch NaOH 15% Khối

lượng glixerol thu được là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dùng để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 1 gam chất béo):

C©u 26 : Cho các phản ứng sau:

KMnO4 + HClđ -> Khí X

Na2S + HCl -> Khí Y

KClO3 -> Khí Z

NH4Cl + NaOH -> Khí T

Cho X, Y, Z, T tác dụng từng cặp với nhau số phản ứng xảy ra là

C©u 27 : Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no

đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2 : H2O

= 11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:

A. C3H8O, C4H8O, C4H8O2 B C4H10O, C5H10O, C5H10O2

C C2H6O, C3H6O, C3H6O2 D CH4O, C2H4O, C2H4O2

C©u 28 : Cho các cặp chất sau: (I) Cu + O2 + HCl; (II) clorua vôi + HCl, (III) H2SO4 + Ba(HCO3)2 (IV)

Fe(NO3)2 + HCl; (V) Fe3O4 + HCl những cặp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

A (II); (III); (V); (IV) B. (I); (II); (IV) C (I); (II) D. (I); (II); (V)

C©u 29 : Lấy 4,032 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, anđehit axetic tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH. dư thu được 52,08 g kết tủa Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch nước brom thi có 52,8 g brom tham gia phản ứng Số mol của axetilen là

C©u 30 : H2SO4 đặc dùng để làm khô hỗn hợp khí nào sau đây

A NH3, H2S, CO2 B. Cl2, N2, CO2 C NH3, Cl2, CO2, D. Cl2, H2S, NH3

C©u 31 : Anken C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo khi cộng H2O (H2SO4 xúc tác) thu được ancol bậc 3

C©u 32 : Dãy gồm những chất không phân cực là

A NH3, HCl, NH4NO3 B Na2O, CO2, Br2, HCl

C. N2, Cl2, C6H6, CO2 D Br2, CO2, C6H6, NH3

C©u 33 : Cho các cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ∆H < 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A Tăng nhiệt độ và tăng áp suất B. Giảm nồng độ SO3 trong hệ

C Giảm nồng độ SO2 và O2 trong hệ D Thêm SO3 vào hệ phản ứng

C©u 34 : Chỉ sử dụng quỳ tím có thể phân biệt được dãy hóa chất nào sau đây?

A anilin; alanin và CH3NH2 B dd CH3COOH; axit aminoaxetic; axit

aminoglutaric

C dd phenol; axit aminoaxetic; dd CH3COONa D. dd CH3COONa; axit aminoaxetic; axit

aminoglutaric

C©u 35 : Nhận định nào sau đây không đúng:

A. Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

C Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

C©u 36 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và

9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là

A C2H6 và C3H4 B. CH4 và C3H4 C CH4 và C2H2 D. C2H6 và C2H2

C©u 37 : Cho 4,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1,5M Sau phản ứng thu được

dung dịch A và m1 gam chất rắn B Cô cạn dung dịch A thu được m2 gam muối khan Giá trị của m1

và m2

C©u 38 : Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6 gam

CH3COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X là

Trang 4

C©u 39 : Cho sơ đồ phản ứng

C2H6 -> X -> Y -> Z

X, Y, Z là những chất hữu cơ lần lượt là

A CH3-CCl3, CH3-C(OH)3, CH3COOH B CH3-CCl3, CH3-COOH, Na2SO4

C©u 40 : Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức sau phản ứng thu được15,84 gam CO2 và 8,64 gam H2O

2 ancol là

C©u 41 : Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và 1 anđehit no đơn chức Y cần 1,904

lít O2 (đktc) Cho toàn bộ sản phẩn cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 7 gam kết tủa Nếu hiđro hóa hoàn toàn 1,44 gam X thì cần V lít H2 (đktc) Công thức của anđehit Y và giá trị của

V là

A CH3CHO và V=0,336 lít B CH3CH2CHO và V=0,896 lít

C©u 42 : Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HNO3 là

C©u 43 : Cho 0,2 mol NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào ml dung dịch 300ml dung dịch HCl 2M, được

dung dịch A, cho dung dịch KOH dư vào A đến phản ứng hòan toàn, số mol KOH phản ứng là

C©u 44 : Điều khẳng địng nào sau đây không đúng

A. Cho NH3 dư và AlCl3 không thấy kết tủa tạo thành

B Al không tan trong H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

C Cho HCl từ từ đến dự vào dung dịch Na[Al(OH)4] không thu được kết tủa

D Thổi CO2 dư vào Na[Al(OH)4] thu được kết tủa Al(OH)3

C©u 45 : Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm

2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl

dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

C©u 46 : Hỗn hợp X gồm CH3COONa 0,1M và CH3COOH 0,1M biết KCH3COOH = 1,8 10-5 PH của dung dịch

là:

C©u 47 : Tơ nào sau đây được chế tạo từ polime trùng hợp:

C©u 48 : Điều nào sau đây không đúng?

A Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên

B Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng

đó khi thôi tác dụng

C. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

D Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit

C©u 49 : Cho 9,84 gam hỗn hợp Al2O3 và Al vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí đktc

Nếu cho 9,84gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít hỗn hợp khí gồm

N2 và N2O có tỉ lệ mol 2:3 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

C©u 50 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm axit axetic, anđehit axetic và phenol thu được 17,024 lít

(đktc) CO2 và 10,44 gam H2O khối lượng của phenol trong hỗn hợp là

-HẾT -SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi: HOÁ HỌC, khối A,B

Trang 5

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi cú 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phỳt.

MÃ ĐỀ: 109

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

O =16, H= 1; C = 12, Fe =56; Cu=64; Al=27; Mg=24; N =14; Cl =35,5; S =32; P=31; Ag =108; Zn =65;

K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)

Câu 1 : Thuốc thử dựng để phõn biệt 3 dung dịch riờng biệt: NaCl, NaHSO4, HNO3 là

Câu 2 : Trong số cỏc dẫn xuất của benzen cú CTPT C8H10O, cú bao nhiờu đồng phõn (X) thỏa mãn cỏc điều

kiện sau:

(X) + NaOH → khụng phản ứng (X)  →−HO

2 (Y) →xt polime (Z)

Câu 3 : Thuỷ phõn hoàn toàn tinh bụ̣t trong dung dịch axit vụ cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tỏc Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Cỏc chất X, Y lõ̀n lượt là

Câu 4 : Cho NH3 dư vào cỏc dung dịch chứa AlCl3, FeCl3, ZnCl2, AgNO3, CuSO4, CrCl3, MgCl2 Số dung

dịch thu được kết tủa là

Câu 5 : Xà phũng húa 265,2 kg chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 cõ̀n 56,84 kg dung dịch NaOH 15% Khối

lượng glixerol thu được là (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và chỉ số axit là số mg KOH dựng để trung hũa hết lượng axit tự do cú trong 1 gam chất bộo):

Câu 6 : Đốt chỏy hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và 1 anđehit no đơn chức Y cõ̀n 1,904

lít O2 (đktc) Cho toàn bụ̣ sản phẩn chỏy qua dung dịch nước vụi trong dư thu được 7 gam kết tủa Nếu hiđro húa hoàn toàn 1,44 gam X thỡ cõ̀n V lít H2 (đktc) Cụng thức của anđehit Y và giỏ trị của

V là

A CH3CHO và V=0,224 lít B CH3CHO và V=0,336 lít

C CH3CH2CHO và V=0,896 lít D. CH3CHO và V=0,896 lít

Câu 7 : Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu chia làm 2 phõ̀n bằng nhau

- Phõ̀n 1 cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 3,2 gam chất rắn khụng tan,

cụ cạn dung dịch A thu được m gam muối khan

- Phõ̀n 2 cho tỏc dụng với HNO3 dư thu được V lít khí NO2 (đktc) Giỏ trị của m và V là

C 51,6 gam và 11,2 lít D 25,8 gam và 11,2 lít

Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỷ lệ mol tơng ứng là 1:2) vào một lợng

nớc d thu đợc dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 d vào dung dịch X,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra đợc m gam chất rắn Giá trị m là:

Câu 9 : Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm axit axetic, anđehit axetic và phenol thu được 17,024 lít

(đktc) CO2 và 10,44 gam H2O khối lượng của phenol trong hỗn hợp là

Câu 10 : Cho V lít hỗn hợp dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M từ từ vào 200ml dung dịch gồm NaOH 1M,

KOH 0,5M và NaAl(OH)4 0,5M để thu được 6,24 gam kết tủa Giỏ trị của V là

A 0,23 lít B. 0,19 lít và 0,23 lít C 0,19 lít D. 0,19 lít và 0,25 lít

Câu 11 : Cho cỏc phản ứng sau:

KMnO4 + HClđ -> Khí X

Na2S + HCl -> Khí Y

KClO3 -> Khí Z

NH4Cl + NaOH -> Khí T

Cho X, Y, Z, T tỏc dụng từng cặp với nhau số phản ứng xảy ra là

Câu 12 : Nung hỗn hợp chất rắn gồm: MgCO3, BaCO3, (NH4)2CO3, Na2CO3, BaSO4 đến khối lượng khụng đổi

thu được chất rắn là

Trang 6

Na2CO3, BaSO4 Na2CO3

C©u 13 : Điện phân 100ml hỗn hợp dung dịch X gồm HCl 0,01M, FeCl3 2M, CuSO4 1,5M với cường độ dòng

điện 9,65A, đến khi catôt bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân Tính thời gian tiến hành điện phân và PH của dung dịch sau điện phân (Bỏ qua sự thủy phân của H2O và các ion, coi thể tích dung dịch không đổi)

A 5000s và PH = 3 B. 5000s và PH = 2 C 2500s và PH = 2 D. 9000s và PH = 2

C©u 14 : Điều khẳng địng nào sau đây không đúng

A. Cho NH3 dư và AlCl3 không thấy kết tủa tạo thành

B Thổi CO2 dư vào Na[Al(OH)4] thu được kết tủa Al(OH)3

C Cho HCl từ từ đến dự vào dung dịch Na[Al(OH)4] không thu được kết tủa

D Al không tan trong H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

C©u 15 : Lấy 4,032 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, anđehit axetic tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH. dư thu được 52,08 g kết tủa Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch nước brom thi có 52,8 g brom tham gia phản ứng Số mol của axetilen là

C©u 16 : Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức sau phản ứng thu được15,84 gam CO2 và 8,64 gam H2O

2 ancol là

C©u 17 : Cho sơ đồ phản ứng

C2H6 -> X -> Y -> Z

X, Y, Z là những chất hữu cơ lần lượt là

A CH2Cl-CCl2, HOCH2-CHO, CH3COOH B CH3-CCl3, CH3-C(OH)3, CH3COOH

C©u 18 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và

63 gam H2O Tỉ khối hơi của X so với He = 19,25 Biết X dễ phản ứng với dung dịch HCl và NaOH Cho X tác dụng với NaOH thu được khí Y Đốt cháy Y thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong

X có công thức cấu tạo là

A CH3CH2COONH4 B CH2(NH2)COOH C. HCOONH3CH3 D CH3COONH4

C©u 19 : H2SO4 đặc dùng để làm khô hỗn hợp khí nào sau đây

A. Cl2, N2, CO2 B. NH3, Cl2, CO2, C Cl2, H2S, NH3 D NH3, H2S, CO2

C©u 20 : Nhận định nào sau đây không đúng:

A. Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

B Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

C. Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

D. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

C©u 21 : Anken C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo khi cộng H2O (H2SO4 xúc tác) thu được ancol bậc 3

C©u 22 : Tiến hành điện phân hỗn hợp dung dịch chứa: Fe(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 Thứ

tự chất bị điện phân ở catôt là:

A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O B Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+, Na+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, H2O D Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O

C©u 23 : Cho 0,2 mol NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào ml dung dịch 300ml dung dịch HCl 2M, được

dung dịch A, cho dung dịch KOH dư vào A đến phản ứng hòan toàn, số mol KOH phản ứng là

C©u 24 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và

9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là

A C2H6 và C2H2 B CH4 và C2H2 C C2H6 và C3H4 D. CH4 và C3H4

C©u 25 : Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại kiềm vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M sau phản ứng thu được 2,464

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch tác dụng với 10 ml dung dịch AlCl3 0,6M thu được

m gam kết tủa PH của dung dịch Y và giá trị của m là (coi thể tích chất rắn không đáng kể)

C 0,312 gam và PH = 0,697 D 0,26 gam và PH = 13,3

C©u 26 : Hỗn hợp X gồm CH3COONa 0,1M và CH3COOH 0,1M biết KCH3COOH = 1,8 10-5 PH của dung dịch

là:

Trang 7

A. 4,745 B. 1 C 2,873 D 9,255

C©u 27 : Cho 13,05 gam hỗn hợp kim loại K, Ba, Na hịa tan vào nước được dung dịch A và 3,36 lít khí

(đktc) Trung hịa dung dịch A bằng hỗn hợp dung dịch HCl và H2SO4 cĩ tỉ lệ mol 3:1 cơ cạn thu đươc hỗn hợp 3 muối Tính tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng

C©u 28 : Mợt ion M2+ cĩ tổng số hạt proton, nơtron, electron là 91 hạt, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều

hơn hạt khơng mang điện nhiều hơn 1,6 lần số hạt khơng mang điện.Cấu hình electron của kim loại

M là

C©u 29 : Cho 9,84 gam hỗn hợp Al2O3 và Al vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí đktc

Nếu cho 9,84gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít hỗn hợp khí gồm

N2 và N2O cĩ tỉ lệ mol 2:3 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

C©u 30 : Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z cĩ cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuợc các dãy đồng đẳng no

đơn chức mạch hở Đốt hồn tồn hỗn hợp 3 chất này (cĩ số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2 : H2O

= 11:12 Vậy cơng thức phân tử của X, Y, Z là:

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C4H10O, C5H10O, C5H10O2

C C2H6O, C3H6O, C3H6O2 D. C3H8O, C4H8O, C4H8O2

C©u 31 : Dãy gồm các axit sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit là

A CH3COOH, H2CO3, C2H3COOH, HCOOH, ClCH2COOH

B H2CO3, HCOOH, CH3COOH, C2H3COOH, ClCH2COOH

D H2CO3, HCOOH, CH3COOH, ClCH2COOH, C2H3COOH

C©u 32 : Tơ nào sau đây được chế tạo từ polime trùng hợp:

C©u 33 : Cho 0,2 mol một anđehit A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư thu được 24,8g muối

amoni của axit hữu cơ.CTCT của A là:

C©u 34 : Điều nào sau đây khơng đúng?

A Nilon 6-6 và tơ capron là poliamit

B Chất dẻo là vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt đợ, áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng

đĩ khi thơi tác dụng

C. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

D Tơ tằm, bơng, len là polime thiên nhiên

C©u 35 : Dãy gồm những chất khơng phân cực là

A Br2, CO2, C6H6, NH3 B. N2, Cl2, C6H6, CO2

C NH3, HCl, NH4NO3 D Na2O, CO2, Br2, HCl

C©u 36 : Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm

2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl

dư Số phản ứng oxi hĩa khử xảy ra là:

C©u 37 : Cho các chất sau: Cr2O3, NH4HCO3, Na2CO3, CH3COONH4, glyxin, glixerol, phenol, Al, glucozơ,

anilin, NH2-CH2-COONa Số chất lưỡng tính là

C©u 38 : Cho 4,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa AgNO3 1M và Fe(NO3)3 1,5M Sau phản ứng thu được

dung dịch A và m1 gam chất rắn B Cơ cạn dung dịch A thu được m2 gam muối khan Giá trị của m1

và m2

C©u 39 : Lấy 18,8 gam hỗn hợp X gồm CH3CHO, HCOOH, HCHO tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3

trong NH3 thu được 118,8 gam bạc Nếu đốt cháy hồn tồn 0,225 mol X thu được 6,72 lít khí CO2

(đktc) Phần trằm khối lượng HCHO trong X là

C©u 40 : Cho các ion kim loại X+, Y2+, Z3+ đều cĩ cấu hình electron chung là: 1s22s22p6 Dãy gồm các nguyên

tử kim loại sắp xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Trang 8

A. Z,Y,X B. Y,Z,X C X,Z,Y D X,Y,Z

C©u 41 : Xà phòng hóa hoàn toàn 9,52 gam hỗn hợp 2 este có công thức CH3COOC6H5 và C6H5COOCH3

bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 11,16 gam muối Phần trăm khối lượng mỗi este lần lượt là

A CH3COOC6H5=71,43% và C6H5COOCH3 =

28,57%

B CH3COOC6H5=73,41% và C6H5COOCH3 = 26,59%

C. CH3COOC6H5 =28,57% và C6H5COOCH3=

C©u 42 : Chỉ sử dụng quỳ tím có thể phân biệt được dãy hóa chất nào sau đây?

A anilin; alanin và CH3NH2 B dd phenol; axit aminoaxetic; dd CH3COONa

C dd CH3COOH; axit aminoaxetic; axit

aminoglutaric

D. dd CH3COONa; axit aminoaxetic; axit aminoglutaric

C©u 43 : 20 lit hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với oxi là 0,225 Nén hỗn hợp X vào bình kín dung tích

không đổi (xúc tác) thì áp suất trong bình là 200 atm, Nung bình để phản ứng xảy ra, sau phản ứng được hỗn hợp sản phẩm đưa về điều kiện ban đầu thì áp suất của hệ giảm 8% So với ban đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

C©u 44 : Hỗn hợp A gồm 1 axit đơn chức X, 1 ancol đơn chức Y và 1 este được tạo nên từ axit X và ancol Y

- Nếu cho m gam A tác dụng vừa đủ với 110ml dung dịch NaOH 1M thu được 9,02g muối khan và 5,12 g ancol Lấy ¼ lượng ancol thu được đun nóng với H2SO4 đặc ở 140OC thu được 0,92 gam ete Công thức của este và giá trị của m là

- Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 8,64 gam H2O

A CH3COOCH3 và 9,74 gam B CH3COOCH3 và 16,4 gam

C CH3COOC2H5 và 10,64 gam D. CH3COOCH3 và 10,64 gam

C©u 45 : Dãy chất nào sau đây vừa làm mất màu nước brom vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong

NH3

A C2H4, HCHO, CH3COOH, CH2=CH-COOH B HCOOH, HCHO, frutozơ, CH3CHO,

C C2H2, HCOOH, HCHO, sacarozơ, HCOOCH3 D. C2H2, HCOOH, HCHO, glucozơ, HCOOCH3

C©u 46 : Cho các cặp chất sau: (I) Cu + O2 + HCl; (II) clorua vôi + HCl, (III) H2SO4 + Ba(HCO3)2 (IV)

Fe(NO3)2 + HCl; (V) Fe3O4 + HCl những cặp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

C©u 47 : Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6 gam

CH3COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X là

C©u 48 : Thục hiện phản ứng crackinh V lít (đktc) C4H10 với hiệu suất 80% được hỗn hợp X gồm C4H8, H2,

C2H6, C2H4, C3H6, CH4 C4H10 Dẫn X qua dung dịch nước brôm dư thấy có 19,2 g brôm phản ứng Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì số mol CO2 và H2O thu được lần lượt là

A 0,75 và 0,6 B 0,48 và 0,6 C 0,6 và 0,75 D 0,6 và 0,48

C©u 49 : Cho 27,4 gam Ba vào 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm (NH4)2SO4 1M và AlCl3 0,5M đun nhẹ sau

phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí đktc Giá trị của m và V là

A 23,3 gam và 4,48 lít B. 23,3 gam và 8,96 lít

C 27,2 gam và 4,48 lít D 27,2 gam và 13,44 lít

C©u 50 : Cho các cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ∆H < 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

C Thêm SO3 vào hệ phản ứng D Giảm nồng độ SO2 và O2 trong hệ

-HẾT -SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi: HOÁ HỌC, khối A,B

Thời gian làm bài: 90 phút.

Trang 9

(Đề thi có 04 trang) MÃ ĐỀ: 110

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

O =16, H= 1; C = 12, Fe =56; Cu=64; Al=27; Mg=24; N =14; Cl =35,5; S =32; P=31; Ag =108; Zn =65;

K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)

C©u 1 : Chỉ sử dụng quỳ tím có thể phân biệt được dãy hóa chất nào sau đây?

A anilin; alanin và CH3NH2 B dd CH3COOH; axit aminoaxetic; axit

aminoglutaric

C dd phenol; axit aminoaxetic; dd CH3COONa D. dd CH3COONa; axit aminoaxetic; axit

aminoglutaric

C©u 2 : Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HNO3 là

C©u 3 : Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 91 hạt, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều

hơn hạt không mang điện nhiều hơn 1,6 lần số hạt không mang điện.Cấu hình electron của kim loại

M là

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d74s2 C. [Ar]3d104s1 D [Ar]3d104s2

C©u 4 : H2SO4 đặc dùng để làm khô hỗn hợp khí nào sau đây

A Cl2, H2S, NH3 B. Cl2, N2, CO2 C NH3, Cl2, CO2, D. NH3, H2S, CO2

C©u 5 : Cho các cặp chất sau: (I) Cu + O2 + HCl; (II) clorua vôi + HCl, (III) H2SO4 + Ba(HCO3)2 (IV)

Fe(NO3)2 + HCl; (V) Fe3O4 + HCl những cặp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

A (I); (II) B (I); (II); (V) C (II); (III); (V); (IV) D. (I); (II); (IV)

C©u 6 : Cho các cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ∆H < 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A Thêm SO3 vào hệ phản ứng B Tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C Giảm nồng độ SO2 và O2 trong hệ D. Giảm nồng độ SO3 trong hệ

C©u 7 : Cho các ion kim loại X+, Y2+, Z3+ đều có cấu hình electron chung là: 1s22s22p6 Dãy gồm các nguyên

tử kim loại sắp xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

C©u 8 : Hỗn hợp X gồm CH3COONa 0,1M và CH3COOH 0,1M biết KCH3COOH = 1,8 10-5 PH của dung dịch

là:

C©u 9 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

C©u 10 : Anken C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo khi cộng H2O (H2SO4 xúc tác) thu được ancol bậc 3

C©u 11 : Cho sơ đồ phản ứng

C2H6 -> X -> Y -> Z

X, Y, Z là những chất hữu cơ lần lượt là

A CH2Cl-CCl2, HOCH2-CHO, CH3COOH B. CH3-CCl3, CH3-COONa, CH3COOH

C CH3-CCl3, CH3-C(OH)3, CH3COOH D CH3-CCl3, CH3-COOH, Na2SO4

C©u 12 : Cho NH3 dư vào các dung dịch chứa AlCl3, FeCl3, ZnCl2, AgNO3, CuSO4, CrCl3, MgCl2 Số dung

dịch thu được kết tủa là

C©u 13 : Dãy gồm các axit sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit là

A CH3COOH, H2CO3, C2H3COOH, HCOOH, ClCH2COOH

B H2CO3, HCOOH, CH3COOH, ClCH2COOH, C2H3COOH

D H2CO3, HCOOH, CH3COOH, C2H3COOH, ClCH2COOH

C©u 14 : Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại kiềm vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M sau phản ứng thu được 2,464

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch tác dụng với 10 ml dung dịch AlCl3 0,6M thu được

m gam kết tủa PH của dung dịch Y và giá trị của m là (coi thể tích chất rắn không đáng kể)

A 0,312 gam và PH = 0,697 B. 0,312 gam và PH = 13,3

Trang 10

C 0,26 gam và PH =0,697 D 0,26 gam và PH = 13,3

C©u 15 : Thục hiện phản ứng crackinh V lít (đktc) C4H10 với hiệu suất 80% được hỗn hợp X gồm C4H8, H2,

C2H6, C2H4, C3H6, CH4 C4H10 Dẫn X qua dung dịch nước brôm dư thấy có 19,2 g brôm phản ứng Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì số mol CO2 và H2O thu được lần lượt là

A 0,6 và 0,48 B 0,48 và 0,6 C 0,75 và 0,6 D 0,6 và 0,75

C©u 16 : Cho các phản ứng sau:

KMnO4 + HClđ -> Khí X

Na2S + HCl -> Khí Y

KClO3 -> Khí Z

NH4Cl + NaOH -> Khí T

Cho X, Y, Z, T tác dụng từng cặp với nhau số phản ứng xảy ra là

C©u 17 : Cho 27,4 gam Ba vào 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm (NH4)2SO4 1M và AlCl3 0,5M đun nhẹ sau

phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí đktc Giá trị của m và V là

A 27,2 gam và 4,48 lít B 27,2 gam và 13,44 lít

C 23,3 gam và 4,48 lít D. 23,3 gam và 8,96 lít

C©u 18 : Cho các chất sau: Cr2O3, NH4HCO3, Na2CO3, CH3COONH4, glyxin, glixerol, phenol, Al, glucozơ,

anilin, NH2-CH2-COONa Số chất lưỡng tính là

C©u 19 : Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn các điều

kiện sau:

(X) + NaOH → không phản ứng (X)  →−HO

2 (Y) →xt polime (Z)

C©u 20 : Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu chia làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 3,2 gam chất rắn không tan,

cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan

- Phần 2 cho tác dụng với HNO3 dư thu được V lít khí NO2 (đktc) Giá trị của m và V là

C 57.67 gam và 7,34 lít D 25,8 gam và 11,2 lít

C©u 21 : Lấy 4,032 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, anđehit axetic tác dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH. dư thu được 52,08 g kết tủa Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch nước brom thi có 52,8 g brom tham gia phản ứng Số mol của axetilen là

C©u 22 : Nung hỗn hợp chất rắn gồm: MgCO3, BaCO3, (NH4)2CO3, Na2CO3, BaSO4 đến khối lượng không đổi

thu được chất rắn là

A. MgO, BaO, Na

C©u 23 : Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và

9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là

A C2H6 và C3H4 B. CH4 và C3H4 C C2H6 và C2H2 D. CH4 và C2H2

C©u 24 : Hỗn hợp A gồm 1 axit đơn chức X, 1 ancol đơn chức Y và 1 este được tạo nên từ axit X và ancol Y

- Nếu cho m gam A tác dụng vừa đủ với 110ml dung dịch NaOH 1M thu được 9,02g muối khan và 5,12 g ancol Lấy ¼ lượng ancol thu được đun nóng với H2SO4 đặc ở 140OC thu được 0,92 gam ete Công thức của este và giá trị của m là

- Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 8,64 gam H2O

A CH3COOCH3 và 9,74 gam B CH3COOCH3 và 16,4 gam

C CH3COOC2H5 và 10,64 gam D. CH3COOCH3 và 10,64 gam

C©u 25 : Xà phòng hóa hoàn toàn 9,52 gam hỗn hợp 2 este có công thức CH3COOC6H5 và C6H5COOCH3

bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 11,16 gam muối Phần trăm khối lượng mỗi este lần lượt là

A CH3COOC6H5=71,43% và C6H5COOCH3 =

28,57%

B CH3COOC6H5=73,41% và C6H5COOCH3 = 26,59%

C CH3COOC6H5=28 % và C6H5COOCH3 =72% D. CH3COOC6H5 =28,57% và C6H5COOCH3=

71,43%

C©u 26 : Tơ nào sau đây được chế tạo từ polime trùng hợp:

Ngày đăng: 10/11/2015, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w