Giỏ trị của V bằng Câu 4 : Khi cho ankan X trong phõn tử cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72% tỏc dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 trong điều kiện chiếu sỏng chỉ thu được 2 dẫn
Trang 1Lần 2
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 110
Ag =108; Zn =65; K =39; Na=23 Ba =137; Sr =87,5; Cr=52; Br =80)
Câu 1 : poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
Câu 2 : Một bỡnh kớn chứa 10 lit N2 và 10 lit H2 ở 0o C, 10atm Sau phản ứng đưa nhiệt độ về 0o C, thỡ ỏp
suất trong bỡnh sau phản ứng là 9 atm Phần trăm thể tớch của N2 và H2 sau phản ứng lần lượt là:
A 45,0% và 35,0% B 38,9% và 50,0% C 35,0% và 45,0% D. 50,0% và 38,9%
Câu 3 : Dẫn V lớt (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung núng, thu
được khớ Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khớ đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cũn lại khớ Z Đốt chỏy hoàn toàn khớ Z thu được 2,24 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giỏ trị của V bằng
Câu 4 : Khi cho ankan X (trong phõn tử cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tỏc dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A butan B. 2,3-đimetylbutan C 3-metylpentan D 2-metylpropan Câu 5 : Dung dịch E chứa cỏc ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
- Phần I tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khớ (đktc)
- Phần II tỏc dụng với dd BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Vậy tổng khối lượng cỏc chất tan trong dd E bằng ?
Câu 6 : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C AgNO3 và Zn(NO3)2 D. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
Câu 7 : Cho cỏc nguyờn tố cú cấu hỡnh electron tương ứng sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 ; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; T: 1s2 2s2 2p6 3s1
Nguyờn tố cú tớnh khử mạnh nhất là
Câu 8 : Hợp chất hữu cơ X (phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na
và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tỏc dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC6H4CH2OH B C6H5CH(OH)2 C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH
Câu 9 : Điện phõn 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ và cường
độ dũng điện bằng 5A Sau 19 phỳt 18 giõy dừng điện phõn, lấy catot sấy khụ thấy tăng m gam Giỏ trị của m là:
Câu 10 : Cho sơ đồ chuyển hoỏ: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 11 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thỏi
cõn bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 12 : Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt chỏy hoàn
toàn hỗn hợp X, sau đú cho sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào dung dịch nước vụi trong dư Nhận định nào sau đõy đỳng?
A Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam B Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam
C Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam D. Khối lượng dung dịch giảm 40 gam
Câu 13 : Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cú cỏc chất:
Trang 2A. K2HPO4, KH2PO4 B H3PO4, KH2PO4 C K3PO4, K2HPO4. D K3PO4, KOH.
C©u 14 : Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2
0,05M được m gam kết tủa Giá trị của m là:
C©u 15 : Ngâm một lá sắt trong dung dịch HCl, sắt bị ăn mịn chậm (1) Nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4
vào dung dịch axit, sắt sẽ bị ăn mịn nhanh hơn (2) Kết luận nào sau dây đúng
A. (1) Bọt khí H2 sinh ra bọc kín lá sắt cản trở Fe quá trìnhcho nhận e; (2) do ăn mịn điện hĩa
B (1) do tính oxi hĩa của H+ kém; (2) do tính oxi hĩa của Cu2+ lớn hơn H+
C (1) do tính khử của Fe2+ bé; (2) do tính khử của Cu2+ lớn
D (1) do tính oxi hĩa của H+ lớn; (2) do tính oxi hĩa của Cu2+ bé
C©u 16 : Nung nĩng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng khơng đổi Hỗn hợp khí thốt ra
được dẫn vào nước dư thì thấy cĩ 1,12 lít (đktc) khơng bị hấp thụ (lượng oxi tan vào nước khơng đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:
C©u 17 : Cho biÕt tỉng sè h¹t p,n,e trong ph©n tư MX2 lµ 178 h¹t, trong h¹t nh©n M sè n¬tron nhiỊu h¬n sè
proton 4 h¹t, cßn trong h¹t nh©n X sè h¹t n«tron b»ng sè proton Sè proton trong M nhiỊu h¬n sè proton trong h¹t nh©n cđa X lµ 10 h¹t C«ng thøc cđa MX2 lµ
C©u 18 : Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro cĩ tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung
nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp Y cĩ tỉ khối so với heli là 4 CTPT của X là
C©u 19 : Hoà tan m gam oxit sắt cần 150 ml dd HCl 3M nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt trên bằng CO
nóng, dư thu được 8,4g Fe CTPT oxit sắt và giá trị m là :
C©u 20 : Cho m gam aminoaxít ( trong phân tử chỉ chứa một nhĩm NH2 và một nhĩm COOH), tác dụng với
110ml dd HCl 2M được dd X Để phản ứng hết với các chất trong dd X cần 200 gam dd NaOH 8,4% được dd Y, cơ can dd Y thì được 32,27 gam chất rắn Cơng thức phân tử của aminoaxít trên là:
A. NH2CH2COOH B NH2C2H2COOH C NH2C2H4COOH D NH2C3H6COOH
C©u 21 : Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu
nước cứng trên là
C©u 22 : Trộn 5,67 gam bột Al và 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm trong điều kiện
khơng cĩ khơng khí thu được hỗn hợp rắn X Cho chất rắn X tác dụng với lượng dư dd KOH sinh ra 1,68 lít khí H2 ở đktc Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhơm là
C©u 23 : Trong các phản ứng sau đây:
1) Na + H2O 4) C2H5ONa + H2O 2) Na2CO3 + Ba(OH)2 5) Ba(OH)2 + NaCl
3) Ca(OH)2dư + NaHCO3
Cĩ bao nhiêu phản ứng tạo ra NaOH
C©u 24 : Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X khí X sinh ra
cho hấp thụ vào 100 ml dung dịch KOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
C©u 25 : Nicotin là hoạt chất cĩ trong thuốc lá làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phân tử của
Nicotin khoảng 160 Trong phân tử Nicotin cĩ 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Cơng thức phân tử của Nicotin là
A C10H12N2 B C10H11N C C10H12N D. C10H14N2
C©u 26 : Trung hồ 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch
NaOH 0,1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cĩ khối lượng là
A. 6,80 gam B 6,84 gam C 8,64 gam D 4,90gam
C©u 27 : Số liên kết peptit trong hợp chất
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2-CH2-COOH là
C©u 28 : Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cĩ phản
ứng oxi hĩa- khử xảy ra là ?
Trang 3A 5 B. 3 C 4 D 2
Câu 29 : Cho cỏc phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) Khớ X + Ht0 2O
NH3 + O2
0
850 C,Pt
Khớ Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loóng Khớ Z + NH4Cl + H2O
Cỏc khớ X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B. SO2, NO, CO2 C SO2, N2, NH3 D SO3, N2, CO2
Câu 30 : Cho cõn bằng sau trong bỡnh kớn: 2NO2(k) N2O4 (k)
(màu nõu đỏ) (khụng màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bỡnh thỡ màu nõu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cú:
A H < 0, phản ứng thu nhiệt B. H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C H > 0, phản ứng tỏa nhiệt D H > 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 31 : Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tỏc dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là
Câu 32 : Cho dóy cỏc chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dóy
đều cú tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là
Câu 33 : Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, anlylclorua, AncolBenzylic,
Phenylbenzoat và tơ nilon-6,6 Tổng số chất tác dụng được với NaOH đun nóng là
Câu 34 : Mantozơ cú khả năng tham gia bao nhiờu phản ứng trong cỏc phản ứng sau: thuỷ phõn, trỏng bạc, tỏc
dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tỏc dụng với Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm khi đun núng, tỏc dụng với nước brom
Câu 35 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,105 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, mạch hở A và B (B nhiều hơn A một
nhúm chức) thỡ được 0,255 mol CO2 Cho cựng lượng hỗn hợp X này tỏc dụng với K dư thỡ được 1,848 lớt H2 (ĐKTC) Cụng thức phõn tử của A và B lần lượt là
A C3H7OH và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
C C2H5OH và C2H4(OH)2 D. C2H5OH và C3H6 (OH)2
Câu 36 : Este X cú cụng thức phõn tử C5H10O2 Xà phũng hoỏ E thu được 1 ancol khụng bị oxi hoỏ bởi CuO
Tờn của X là
Câu 37 : Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng với nước (cú H2SO4 làm xỳc tỏc) thu được
hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt chỏy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đú hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào 2 lớt dung dịch KOH 0,1M thu được dung dịch T trong đú nồng độ của KOH bằng 0,05M Cụng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể)
A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C4H9OH
C. C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 38 : Sắp xếp cỏc cặp oxi hoỏ khử sau theo thứ tự tăng dần tớnh oxi hoỏ Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag,
Pb2+/Pb, Fe3+/Fe2+,
A Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Ag+/Ag < Cu2+/Cu< Fe3+/Fe2+
B. Zn2+/Zn < Pb2+/Pb<Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+< Ag+/Ag
C Fe3+/Fe2+<Zn2+/Zn< Pb2+/Pb < Cu2+/Cu < Ag+/Ag
D Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Fe3+/Fe2+<Cu2+/Cu < Ag+/Ag
Câu 39 : Cho các chất: C2H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá
học có thể sinh ra anđêhit axetic là:
C. C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOC2H3 D C2H5OH, CH3COOC2H3
Câu 40 : Hũa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg cú tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dung dịch HNO3
1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lit hỗn hợp khớ (đktc) Z gồm NO và NO2 nặng 14,04 gam Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giỏ trị của V và
m là
A V=1,88 lit; m=52,5 gam B V=1,188 lit; m=52,5 gam
Trang 4C V=52,2 ml; m=1,188 gam D V=1,188 ml; m=52,2 gam
C©u 41 : Hồ tan 12,7 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước dư Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch
A, V lít khí B (đktc) và cịn 2,7 gam chất rắn khơng tan V cĩ giá trị là:
C©u 42 : Cĩ 5 kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al chỉ dùng dung dịch H2SO4 lỗng cĩ thể nhận ra bao nhiêu kim
loại?
C©u 43 : Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mơ tả khơng đúng?
A. Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển màu đỏ
B Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.
C Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
D Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
C©u 44 : 100 ml d.d Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)2, Nồng độ mol của d.d Ba(OH)2 bằng 3,0
lần nồng độ của Al2(SO4)3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn B ( mA - mB = 5,4), Nồng độ mol/lit của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 là:
A 0,6M và 2,1M B. 0,5M và 1,5M C 0,4M và 1,4M D. 1M và 3,0M
C©u 45 : Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy cĩ
khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
C©u 46 : Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đĩ thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu
được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
C©u 47 : Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu để điều chế ancol etylic Biết
hiệu suất của quá trình là 70% Khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Từ 1 tấn mùn cưa trên điều chế được thể tích cồn 70o là:
C©u 48 : Cho 3,5 gam anđehit đơn chức X phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được
10,8 gam Ag Số đồng phân chức anđehit của X là
C©u 49 : Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3 B Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)
C CO, Al2O3, K2O, Ca D CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
C©u 50 : Khi điện phân NaCl nĩng chảy (điện cực trơ), tại catơt xảy ra
A. sự khử ion Na+ B sự oxi hố ion Cl-
-
Trang 5-Tr
Lần 2
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 109
Ag =108; Zn =65; K =39; Na=23 Ba =137; Sr =87,5; Cr=52; Br =80)
Câu 1 : Nicotin là hoạt chất cú trong thuốc lỏ làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phõn tử của
Nicotin khoảng 160 Trong phõn tử Nicotin cú 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Cụng thức phõn tử của Nicotin là
A C10H12N2 B. C10H14N2 C C10H12N D C10H11N
Câu 2 : Cho 3,5 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được
10,8 gam Ag Số đồng phõn chức anđehit của X là
Câu 3 : Cho các chất sau: Phenylamoniclorua, natriphenolat, P-crezol, anlylclorua, AncolBenzylic,
Phenylbenzoat và tơ nilon-6,6 Tổng số chất tác dụng được với NaOH đun nóng là
Câu 4 : Hoà tan 12,7 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước dư Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch
A, V lớt khớ B (đktc) và cũn 2,7 gam chất rắn khụng tan V cú giỏ trị là:
Câu 5 : Este X cú cụng thức phõn tử C5H10O2 Xà phũng hoỏ E thu được 1 ancol khụng bị oxi hoỏ bởi CuO.
Tờn của X là
Câu 6 : Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cú cỏc chất:
A K3PO4, KOH B K3PO4, K2HPO4. C. K2HPO4, KH2PO4 D. H3PO4,
KH2PO4
Câu 7 : Cho m gam aminoaxớt ( trong phõn tử chỉ chứa một nhúm NH2 và một nhúm COOH), tỏc dụng với
110ml dd HCl 2M được dd X Để phản ứng hết với cỏc chất trong dd X cần 200 gam dd NaOH 8,4% được dd Y, cụ can dd Y thỡ được 32,27 gam chất rắn Cụng thức phõn tử của aminoaxớt trờn là:
A. NH2CH2COOH B NH2C3H6COOH C NH2C2H2COOH D. NH 2 C 2 H 4 COOH
Câu 8 : Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 D AgNO3 và Zn(NO3)2
Câu 9 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2
0,05M được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Câu 10 : Cho dóy cỏc chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dóy
đều cú tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là
Câu 11 : Cho cỏc phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) Khớ X + Ht0 2O
NH3 + O2
0
850 C,Pt
Khớ Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loóng Khớ Z + NH4Cl + H2O
Cỏc khớ X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C. SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
Câu 12 : Dẫn V lớt (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung núng, thu
được khớ Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khớ đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cũn lại khớ Z Đốt chỏy hoàn toàn khớ Z thu được 2,24 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giỏ trị của V bằng
Câu 13 : Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy ?
A Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3 B CO, Al2O3, K2O, Ca
C CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) D. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)
Trang 6C©u 14 : Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro cĩ tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung
nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp Y cĩ tỉ khối so với heli là 4 CTPT của X là
C©u 15 : Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
C©u 16 : 100 ml d.d Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)2, Nồng độ mol của d.d Ba(OH)2
bằng 3,0 lần nồng độ của Al2(SO4)3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không
đổi thì thu được chất rắn B ( mA - mB = 5,4), Nồng độ mol/lit của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 là:
A 0,6M và 2,1M B. 1M và 3,0M C 0,4M và 1,4M D 0,5M và 1,5M C©u 17 : Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k) N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (khơng màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cĩ:
A H < 0, phản ứng thu nhiệt B H > 0, phản ứng thu nhiệt
C H < 0, phản ứng tỏa nhiệt D H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C©u 18 : Cĩ 5 kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al chỉ dùng dung dịch H2SO4 lỗng cĩ thể nhận ra bao nhiêu kim
loại?
C©u 19 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái
cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hố là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
C©u 20 : Mantozơ cĩ khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng bạc,
tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm khi đun nĩng, tác dụng với nước brom
C©u 21 : Hịa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg cĩ tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dung dịch HNO3
1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lit hỗn hợp khí (đktc) Z gồm NO và NO2 nặng 14,04 gam Cơ cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của V và
m là
A. V=1,188 lit; m=52,5 gam B V=1,88 lit; m=52,5 gam
C V=1,188 ml; m=52,2 gam D V=52,2 ml; m=1,188 gam
C©u 22 : Khi điện phân NaCl nĩng chảy (điện cực trơ), tại catơt xảy ra
-C sự oxi hố ion Cl- D sự oxi hố ion Na+
C©u 23 : Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam) Số chất trong dãy cĩ
khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
C©u 24 : poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C©u 25 : Nung nĩng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng khơng đổi Hỗn hợp khí thốt ra
được dẫn vào nước dư thì thấy cĩ 1,12 lít (đktc) khơng bị hấp thụ (lượng oxi tan vào nước khơng đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:
C©u 26 : Sắp xếp các cặp oxi hố khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hố Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag,
Pb2+/Pb, Fe3+/Fe2+,
A Fe3+/Fe2+<Zn2+/Zn< Pb2+/Pb < Cu2+/Cu < Ag+/Ag
B Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Ag+/Ag < Cu2+/Cu< Fe3+/Fe2+
C Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Fe3+/Fe2+<Cu2+/Cu < Ag+/Ag
D. Zn2+/Zn < Pb2+/Pb<Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+< Ag+/Ag
C©u 27 : Số liên kết peptit trong hợp chất
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2-CH2-COOH là
C©u 28 : Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ và cường
độ dịng điện bằng 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy catot sấy khơ thấy tăng m gam Giá trị của m là:
Trang 7C©u 29 : Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (cĩ H2SO4 làm xúc tác) thu được
hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt cháy hồn tồn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đĩ hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch KOH 0,1M thu được dung dịch T trong đĩ nồng độ của KOH bằng 0,05M Cơng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể)
A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C4H9OH
C. C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
C©u 30 : Trung hồ 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch
NaOH 0,1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cĩ khối lượng là
A 8,64 gam B. 6,80 gam C 4,90gam D 6,84 gam C©u 31 : Một bình kín chứa 10 lit N2 và 10 lit H2 ở 0o C, 10atm Sau phản ứng đưa nhiệt độ về 0o C, thì áp
suất trong bình sau phản ứng là 9 atm Phần trăm thể tích của N2 và H2 sau phản ứng lần lượt là:
A 35,0% và 45,0% B 45,0% và 35,0% C 38,9% và 50,0% D. 50,0% và 38,9% C©u 32 : Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đĩ cơ cạn dung dịch thu được chất
rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cĩ thể là
A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH-CH3 C. CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2 C©u 33 : Trong các phản ứng sau đây:
1) Na + H2O 4) C2H5ONa + H2O 2) Na2CO3 + Ba(OH)2 5) Ba(OH)2 + NaCl
3) Ca(OH)2dư + NaHCO3
Cĩ bao nhiêu phản ứng tạo ra NaOH
C©u 34 : Đốt cháy hồn tồn 0,105 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, mạch hở A và B (B nhiều hơn A một
nhĩm chức) thì được 0,255 mol CO2 Cho cùng lượng hỗn hợp X này tác dụng với K dư thì được 1,848 lít H2 (ĐKTC) Cơng thức phân tử của A và B lần lượt là
A C2H5OH và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
C. C2H5OH và C3H6 (OH)2 C3H7OH và C2H4(OH)2
C©u 35 : Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cĩ phản
ứng oxi hĩa- khử xảy ra là ?
C©u 36 : Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu để điều chế ancol etylic Biết
hiệu suất của quá trình là 70% Khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Từ 1 tấn mùn cưa trên điều chế được thể tích cồn 70o là:
C©u 37 : Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X khí X sinh ra
cho hấp thụ vào 100 ml dung dịch KOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
C©u 38 : Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mơ tả khơng đúng?
A Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng
B Cho phenol vào dung dịch NaOH, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất.
C Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng
D. Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển màu đỏ
C©u 39 : Khi cho ankan X (trong phân tử cĩ phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
A. 2,3-đimetylbutan B 3-metylpentan C butan D 2-metylpropan C©u 40 : Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm mềm mẫu
nước cứng trên là
C©u 41 : Hoà tan m gam oxit sắt cần 150 ml dd HCl 3M nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt trên bằng CO
nóng, dư thu được 8,4g Fe CTPT oxit sắt và giá trị m là :
C©u 42 : Cho các nguyên tố cĩ cấu hình electron tương ứng sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 ; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ;
Trang 8Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; T: 1s2 2s2 2p6 3s1
Nguyờn tố cú tớnh khử mạnh nhất là
Câu 43 : Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt chỏy hoàn
toàn hỗn hợp X, sau đú cho sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào dung dịch nước vụi trong dư Nhận định nào sau đõy đỳng?
A. Khối lượng dung dịch giảm 40 gam B Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam
C Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam D Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam Câu 44 : Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đú thờm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu
được khớ NO và dung dịch A Thể tớch khớ NO (đktc) là
Câu 45 : Cho các chất: C2H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá
học có thể sinh ra anđêhit axetic là:
Câu 46 : Dung dịch E chứa cỏc ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
- Phần I tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khớ (đktc)
- Phần II tỏc dụng với dd BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Vậy tổng khối lượng cỏc chất tan trong dd E bằng ?
Câu 47 : Cho biết tổng số hạt p,n,e trong phân tử MX2 là 178 hạt, trong hạt nhân M số nơtron nhiều hơn số
proton 4 hạt, còn trong hạt nhân X số hạt nôtron bằng số proton Số proton trong M nhiều hơn số proton trong hạt nhân của X là 10 hạt Công thức của MX2 là
Câu 48 : Hợp chất hữu cơ X (phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na
và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tỏc dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC6H4CH2OH B CH3C6H3(OH)2 C CH3OC6H4OH D C6H5CH(OH)
Câu 49 : Trộn 5,67 gam bột Al và 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện
khụng cú khụng khớ thu được hỗn hợp rắn X Cho chất rắn X tỏc dụng với lượng dư dd KOH sinh ra 1,68 lớt khớ H2 ở đktc Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhụm là
Câu 50 : Ngõm một lỏ sắt trong dung dịch HCl, sắt bị ăn mũn chậm (1) Nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4
vào dung dịch axit, sắt sẽ bị ăn mũn nhanh hơn (2) Kết luận nào sau dõy đỳng
A (1) do tớnh khử của Fe2+ bộ; (2) do tớnh khử của Cu2+ lớn
B. (1) Bọt khớ H2 sinh ra bọc kớn lỏ sắt cản trở Fe quỏ trỡnhcho nhận e; (2) do ăn mũn điện húa
C (1) do tớnh oxi húa của H+ kộm; (2) do tớnh oxi húa của Cu2+ lớn hơn H+
D (1) do tớnh oxi húa của H+ lớn; (2) do tớnh oxi húa của Cu2+ bộ
Trang 9
Lần 2
Thời gian làm bài 90 phút
Mã đề: 108
Ag =108; Zn =65; K =39; Na=23 Ba =137; Sr =87,5; Cr=52; Br =80)
Câu 1 : Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro cú tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung
núng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y cú tỉ khối so với heli là 4 CTPT của X là
Câu 2 : Cho m gam aminoaxớt ( trong phõn tử chỉ chứa một nhúm NH2 và một nhúm COOH), tỏc dụng với
110ml dd HCl 2M được dd X Để phản ứng hết với cỏc chất trong dd X cần 200 gam dd NaOH 8,4% được dd Y, cụ can dd Y thỡ được 32,27 gam chất rắn Cụng thức phõn tử của aminoaxớt trờn là:
A NH2C3H6COOH B NH2C2H2COOH C. NH2CH2COOH D NH2C2H4COOH
Câu 3 : Cho cỏc phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) Khớ X + Ht0 2O
NH3 + O2
0
850 C,Pt
Khớ Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loóng Khớ Z + NH4Cl + H2O
Cỏc khớ X, Y, Z thu được lần lượt là:
A. SO2, NO, CO2 B SO2, N2, NH3 C SO3, N2, CO2 D SO3, NO, NH3
Câu 4 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,105 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, mạch hở A và B (B nhiều hơn A một
nhúm chức) thỡ được 0,255 mol CO2 Cho cựng lượng hỗn hợp X này tỏc dụng với K dư thỡ được 1,848 lớt H2 (ĐKTC) Cụng thức phõn tử của A và B lần lượt là
A C2H5OH và C2H4(OH)2 B C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
C. C2H5OH và C3H6 (OH)2 D C3H7OH và C2H4(OH)2
Câu 5 : Số liờn kết peptit trong hợp chất
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2-CH2-COOH là
Câu 6 : Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng với nước (cú H2SO4 làm xỳc tỏc) thu được
hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt chỏy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đú hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào 2 lớt dung dịch KOH 0,1M thu được dung dịch T trong đú nồng độ của KOH bằng 0,05M Cụng thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể)
A C4H9OH và C5H11OH B C3H7OH và C4H9OH
C. C2H5OH và C3H7OH D C2H5OH và C4H9OH
Câu 7 : Dẫn V lớt (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung núng, thu
được khớ Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khớ đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và cũn lại khớ Z Đốt chỏy hoàn toàn khớ Z thu được 2,24 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giỏ trị của V bằng
Câu 8 : Cho 3,5 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được
10,8 gam Ag Số đồng phõn chức anđehit của X là
Câu 9 : Cho cỏc nguyờn tố cú cấu hỡnh electron tương ứng sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 ; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 ; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; T: 1s2 2s2 2p6 3s1
Nguyờn tố cú tớnh khử mạnh nhất là
Câu 10 : Este X cú cụng thức phõn tử C5H10O2 Xà phũng hoỏ E thu được 1 ancol khụng bị oxi hoỏ bởi CuO
Tờn của X là
Câu 11 : Sắp xếp cỏc cặp oxi hoỏ khử sau theo thứ tự tăng dần tớnh oxi hoỏ Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ag+/Ag,
Pb2+/Pb, Fe3+/Fe2+,
Trang 10A Fe3+/Fe2+<Zn2+/Zn< Pb2+/Pb < Cu2+/Cu < Ag+/Ag
B Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Fe3+/Fe2+<Cu2+/Cu < Ag+/Ag
C Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Ag+/Ag < Cu2+/Cu< Fe3+/Fe2+
D. Zn2+/Zn < Pb2+/Pb<Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+< Ag+/Ag
Câu 12 : Cho cỏc chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất cú phản
ứng oxi húa- khử xảy ra là ?
Câu 13 : Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy ?
A. Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) B CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
C CO, Al2O3, K2O, Ca D Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3
Câu 14 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) đến khi phản ứng đạt tới trạng thỏi
cõn bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoỏ là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 15 : Cho cõn bằng sau trong bỡnh kớn: 2NO2(k) N2O4 (k)
(màu nõu đỏ) (khụng màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bỡnh thỡ màu nõu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cú:
A H < 0, phản ứng thu nhiệt B. H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C H > 0, phản ứng tỏa nhiệt D H > 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 16 : Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại húa trị II, được 6,8 gam rắn và khớ X khớ X sinh ra
cho hấp thụ vào 100 ml dung dịch KOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
Câu 17 : Cho các chất: C2H2, C2H4, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H3 Những chất bằng một phản ứng hoá
học có thể sinh ra anđêhit axetic là:
C C2H2, C2H5OH, CH3COOC2H3 D. C2H2, C2H4, C2H5OH, CH3COOC2H3
Câu 18 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2
0,05M được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Câu 19 : Trong cỏc phản ứng sau đõy:
1) Na + H2O 4) C2H5ONa + H2O 2) Na2CO3 + Ba(OH)2 5) Ba(OH)2 + NaCl
3) Ca(OH)2dư + NaHCO3
Cú bao nhiờu phản ứng tạo ra NaOH
Câu 20 : 100 ml d.d Al2(SO4)3 taực duùng vụựi 100 ml d.d Ba(OH)2, Noàng ủoọ mol cuỷa d.d Ba(OH)2
baống 3,0 laàn noàng ủoọ cuỷa Al2(SO4)3 thu ủửụùc keỏt tuỷa A Nung A ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng
ủoồi thỡ thu ủửụùc chaỏt raộn B ( mA - mB = 5,4), Noàng ủoọ mol/lit cuỷa Al2(SO4)3 vaứ Ba(OH)2 laứ:
A. 1M vaứ 3,0M B 0,5M vaứ 1,5M C 0,4M và 1,4M D 0,6M và 2,1M Câu 21 : poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
Câu 22 : Một bỡnh kớn chứa 10 lit N2 và 10 lit H2 ở 0o C, 10atm Sau phản ứng đưa nhiệt độ về 0o C, thỡ ỏp
suất trong bỡnh sau phản ứng là 9 atm Phần trăm thể tớch của N2 và H2 sau phản ứng lần lượt là:
A 45,0% và 35,0% B. 50,0% và 38,9% C 35,0% và 45,0% D 38,9% và 50,0% Câu 23 : Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được cú cỏc chất:
A K3PO4, KOH B. K2HPO4, KH2PO4 C H3PO4, KH2PO4 D K3PO4, K2HPO4.
Câu 24 : Nicotin là hoạt chất cú trong thuốc lỏ làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phõn tử của
Nicotin khoảng 160 Trong phõn tử Nicotin cú 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Cụng thức phõn tử của Nicotin là
A. C10H14N2 B C10H12N2 C C10H11N D C10H12N
Câu 25 : Hợp chất hữu cơ X (phõn tử cú vũng benzen) cú cụng thức phõn tử là C7H8O2, tỏc dụng được với Na
và với NaOH Biết rằng khi cho X tỏc dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tỏc dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OC6H4OH B C6H5CH(OH)2 C CH3C6H3(OH)2 D. HOC6H4CH2OH
Câu 26 : Khi điện phõn NaCl núng chảy (điện cực trơ), tại catụt xảy ra