1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề lượng giác

25 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 548,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoàn Vương Nguyên toancapba.com CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH A... Các dạng phương trình lượng giác 1... Phương pháp giải toán Bước 1.. Chú ý:

Trang 1

ThS Đoàn Vương Nguyên toancapba.com

CHUYÊN ĐỀ

LƯỢNG GIÁC

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

A Biểu diễn cung – góc lượng giác

Nếu cung (hoặc góc) lượng giác ¼AM có số đo là k2

p (ta chọn k = 0, k = 1)

p

và 1912p(ta chọn k = 0, k = 1 và k = 2)

Trang 3

5) Đồ thị hàm số y = cotgx đối xứng qua gốc tọa độ O

5 Chu kỳ của hàm số lượng giác

5.1 Định nghĩa

Hàm số y = f(x) có chu kỳ T > 0 nếu T là số dương nhỏ nhất và thỏa

f(x + T) = f(x)

Trang 4

4

Ví dụ 1. Hàm số y = sin5x có chu kỳ 2

T5

p

Ví dụ 2. Hàm số y = cos7x có chu kỳ 2

T7

= p và 2

pTk

= p

Để tìm chu kỳ của hàm số y = f(x)±g(x) ta thực hiện các bước sau:

Bước 1. Quy đồngm mk

n = nk , p np

k = nkvà tìm bội số chung nhỏ nhất A của mk, np

Bước 2. Chu kỳ của y = f(x)±g(x) là A

Tnk

Trang 5

Û ê = -a + pêë Î Z 2) sin x = sina Û x k2 , k

Trang 6

III Các dạng phương trình lượng giác

1 Dạng bậc hai theo một hàm số lượng giác

1) acos2x + bcosx + c = 0 2) asin2x + bsinx + c = 0 3) atg2x + btgx + c = 0 4) acotg2x + bcotgx + c = 0

Trang 7

Phương pháp giải toán

Bước 1. Đặt ẩn phụ t = cosx (hoặc t = sinx, t = tgx, t = cotgx) và điều kiện của t (nếu có)

Bước 2. Đưa phương trình về dạng at2 + bt + c = 0

Chú ý:

Nếu 1 phương trình lượng giác được biến đổi thành 2 phương trình cơ bản trở lên

thì sau khi giải xong, ta phải dựa vào đường tròn lượng giác để tổng hợp nghiệm (nếu có)

Ví dụ 1. Giải phương trình 2 sin x2 +sinx- 2 = (1) 0

(2) Û +3 5 cos x = sin x-cos x Û 2 cos x+5 cos x+ = 2 0

Đặt t = cosx, 1- £ £ ta suy ra: t 1

Trang 8

(thỏa điều kiện)

Biểu diễn 2 họ nghiệm trên đường tròn lượng giác ta thu được 4 điểm cách đều nhau

Trang 9

Đặt t= tgx Þ ¹ , ta suy ra: t 0

2m

2 Dạng bậc nhất theo sinx và cosx

asinx + bcosx + c = 0 (*) (a và b khác 0)

Phương pháp giải toán

Trang 10

ê = +êë

ê = +êë

Giải

Ta có:

Trang 11

asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0 (*)

Phương pháp giải toán

Trang 12

êë

Vậy (2) có các họ nghiệm là

, k2

3

= pé

¹ + p , chia hai vế cho cosn

x (n là bậc cao nhất của cosx) ta đưa về phương trình bậc n theo tgx

Trang 13

(3) Û cos x(2 cos x-1)= sin x(1-2 sin x)

Û cos x cos2x3 = sin x cos 2x3 cos 2x 0

ê

ë

2 cos x+sin x = cos x+sin x

Û 2 cos x( 5 +sin x5 )=(cos x3 +sin x)(cos x3 2 +sin x)2

Û cos x5 +sin x5 -cos x sin x3 2 -cos x sin x2 3 = (đẳng cấp) 0

4 Dạng đối xứng đối với sinx và cosx

a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0 (*)

Phương pháp giải toán

Bước 1. Đặt t = sinx + cosx = 2 sin x( )

4

p+

Đặt t = sinx + cosx Þ - 2 £ £t 2 và sin2x = t2 – 1

Thay vào (1) ta được:

2

t +( 2 +1)t+ 2 = 0 Û = - Ú = -t 1 t 2

Trang 14

14

( ) ( )

Trang 15

Thay vào (3) ta được:

f (t) +

f(t)

22-

5 Dạng phương trình khác

Không có cách giải tổng quát, tùy từng bài toán cụ thể ta dùng công thức biến đổi

để đưa về các dạng đã biết cách giải

Ví dụ 1. Giải phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1)

Trang 16

16

I Bất phương trình lượng giác cơ bản

1 Bất phương trình cơ bản của cosx

1) cos x ³cosa Û -a +k2p £ x £ a +k2 , kp Î ¢ (hình vẽ) 2) cos x >cosa Û -a +k2p < x < a +k2 , kp Î ¢

3) cos x £cosa Û a +k2p £ x£ p - a +2 k2 , kp Î ¢ 4) cos x <cosa Û a +k2p < x< p - a +2 k2 , kp Î ¢

2 Bất phương trình cơ bản của sinx

1) sin x ³ sina Û a +k2p £ x £ p - a +k2 , kp Î ¢ (hình vẽ) 2) sin x > sina Û a +k2p < x < p - a +k2 , kp Î ¢

3) sin x £ sina Û -p - a +k2p £ x £ a +k2 , kp Î ¢

4) sin x < sina Û -p - a +k2p < x < a +k2 , kp Î ¢

3 Bất phương trình cơ bản của tgx

Trang 17

3) cotgx £ cotga Û a + p £k x < p + pk , k Î ¢ 4) cotgx < cotga Û a + p <k x < p + pk , k Î ¢

Chú ý:

Trang 19

Cách giải sau đây sai:

sin x+(1- 2)cos x > 0 Û sin x+cos x > 2 cos x

Trang 21

21sin x

2

ïïïíï

Trang 22

Bước 1. Giải cả hai phương trình độc lập với nhau

Bước 2. Nghiệm chung là nghiệm của hệ phương trình

Trang 23

=ìïï

Trang 24

¢

Ví dụ 2. Giải hệ phương trình

1cos x cos y

21sin x sin y

2

ïïïíï

Trang 25

Ví dụ 3. Giải hệ phương trình

2 3tgx tgy

3

2 3cotgx cotgy

3

ïïíï

Ngày đăng: 10/09/2015, 19:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5) Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua trục tung Oy. - Chuyên đề lượng giác
5 Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua trục tung Oy (Trang 2)
5) Đồ thị hàm số y = cotgx đối xứng qua gốc tọa độ O. - Chuyên đề lượng giác
5 Đồ thị hàm số y = cotgx đối xứng qua gốc tọa độ O (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w