Đoàn Vương Nguyên toancapba.com CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH A... Các dạng phương trình lượng giác 1... Phương pháp giải toán Bước 1.. Chú ý:
Trang 1ThS Đoàn Vương Nguyên toancapba.com
CHUYÊN ĐỀ
LƯỢNG GIÁC
PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A Biểu diễn cung – góc lượng giác
Nếu cung (hoặc góc) lượng giác ¼AM có số đo là k2
p (ta chọn k = 0, k = 1)
p
và 1912p(ta chọn k = 0, k = 1 và k = 2)
Trang 35) Đồ thị hàm số y = cotgx đối xứng qua gốc tọa độ O
5 Chu kỳ của hàm số lượng giác
5.1 Định nghĩa
Hàm số y = f(x) có chu kỳ T > 0 nếu T là số dương nhỏ nhất và thỏa
f(x + T) = f(x)
Trang 44
Ví dụ 1. Hàm số y = sin5x có chu kỳ 2
T5
p
Ví dụ 2. Hàm số y = cos7x có chu kỳ 2
T7
= p và 2
pTk
= p
Để tìm chu kỳ của hàm số y = f(x)±g(x) ta thực hiện các bước sau:
Bước 1. Quy đồngm mk
n = nk , p np
k = nkvà tìm bội số chung nhỏ nhất A của mk, np
Bước 2. Chu kỳ của y = f(x)±g(x) là A
Tnk
Trang 5Û ê = -a + pêë Î Z 2) sin x = sina Û x k2 , k
Trang 6III Các dạng phương trình lượng giác
1 Dạng bậc hai theo một hàm số lượng giác
1) acos2x + bcosx + c = 0 2) asin2x + bsinx + c = 0 3) atg2x + btgx + c = 0 4) acotg2x + bcotgx + c = 0
Trang 7Phương pháp giải toán
Bước 1. Đặt ẩn phụ t = cosx (hoặc t = sinx, t = tgx, t = cotgx) và điều kiện của t (nếu có)
Bước 2. Đưa phương trình về dạng at2 + bt + c = 0
Chú ý:
Nếu 1 phương trình lượng giác được biến đổi thành 2 phương trình cơ bản trở lên
thì sau khi giải xong, ta phải dựa vào đường tròn lượng giác để tổng hợp nghiệm (nếu có)
Ví dụ 1. Giải phương trình 2 sin x2 +sinx- 2 = (1) 0
(2) Û +3 5 cos x = sin x-cos x Û 2 cos x+5 cos x+ = 2 0
Đặt t = cosx, 1- £ £ ta suy ra: t 1
Trang 8(thỏa điều kiện)
Biểu diễn 2 họ nghiệm trên đường tròn lượng giác ta thu được 4 điểm cách đều nhau
Trang 9Đặt t= tgx Þ ¹ , ta suy ra: t 0
2m
2 Dạng bậc nhất theo sinx và cosx
asinx + bcosx + c = 0 (*) (a và b khác 0)
Phương pháp giải toán
Trang 10ê = +êë
ê = +êë
Giải
Ta có:
Trang 11asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0 (*)
Phương pháp giải toán
Trang 12êë
Vậy (2) có các họ nghiệm là
, k2
3
= pé
¹ + p , chia hai vế cho cosn
x (n là bậc cao nhất của cosx) ta đưa về phương trình bậc n theo tgx
Trang 13(3) Û cos x(2 cos x-1)= sin x(1-2 sin x)
Û cos x cos2x3 = sin x cos 2x3 cos 2x 0
=é
ê
ë
2 cos x+sin x = cos x+sin x
Û 2 cos x( 5 +sin x5 )=(cos x3 +sin x)(cos x3 2 +sin x)2
Û cos x5 +sin x5 -cos x sin x3 2 -cos x sin x2 3 = (đẳng cấp) 0
4 Dạng đối xứng đối với sinx và cosx
a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0 (*)
Phương pháp giải toán
Bước 1. Đặt t = sinx + cosx = 2 sin x( )
4
p+
Đặt t = sinx + cosx Þ - 2 £ £t 2 và sin2x = t2 – 1
Thay vào (1) ta được:
2
t +( 2 +1)t+ 2 = 0 Û = - Ú = -t 1 t 2
Trang 1414
( ) ( )
Trang 15Thay vào (3) ta được:
f (t) +
f(t)
+¥
22-
5 Dạng phương trình khác
Không có cách giải tổng quát, tùy từng bài toán cụ thể ta dùng công thức biến đổi
để đưa về các dạng đã biết cách giải
Ví dụ 1. Giải phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1)
Trang 1616
I Bất phương trình lượng giác cơ bản
1 Bất phương trình cơ bản của cosx
1) cos x ³cosa Û -a +k2p £ x £ a +k2 , kp Î ¢ (hình vẽ) 2) cos x >cosa Û -a +k2p < x < a +k2 , kp Î ¢
3) cos x £cosa Û a +k2p £ x£ p - a +2 k2 , kp Î ¢ 4) cos x <cosa Û a +k2p < x< p - a +2 k2 , kp Î ¢
2 Bất phương trình cơ bản của sinx
1) sin x ³ sina Û a +k2p £ x £ p - a +k2 , kp Î ¢ (hình vẽ) 2) sin x > sina Û a +k2p < x < p - a +k2 , kp Î ¢
3) sin x £ sina Û -p - a +k2p £ x £ a +k2 , kp Î ¢
4) sin x < sina Û -p - a +k2p < x < a +k2 , kp Î ¢
3 Bất phương trình cơ bản của tgx
Trang 173) cotgx £ cotga Û a + p £k x < p + pk , k Î ¢ 4) cotgx < cotga Û a + p <k x < p + pk , k Î ¢
Chú ý:
Trang 19Cách giải sau đây sai:
sin x+(1- 2)cos x > 0 Û sin x+cos x > 2 cos x
Trang 2121sin x
2
ïïïíï
Trang 22Bước 1. Giải cả hai phương trình độc lập với nhau
Bước 2. Nghiệm chung là nghiệm của hệ phương trình
Trang 23=ìïï
Trang 24¢
Ví dụ 2. Giải hệ phương trình
1cos x cos y
21sin x sin y
2
ïïïíï
Trang 25Ví dụ 3. Giải hệ phương trình
2 3tgx tgy
3
2 3cotgx cotgy
3
ïïíï