1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 8 HK II 2011

5 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tìm điều kiện xác định của phương trình - Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn.. - Giải phương trình đưa về dạng phương trình bậc nhất, phương trình tích, phương trìn

Trang 1

NS : 20.4.2011

ND :

Tiết :

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức :

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh

2 Kỹ năng :

- Vận dụng các kiến thức cơ bản trong chương trình vào giải tốn, suy luận , trình bày lời giải

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác

3 Thái độ :

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra

- Qua kết quả kiểm tra , tự phát hiện những kiến thức còn thiếu xót và bổ sung kịp thời.

II ĐỀ KIỂM TRA

1 Ma tr ận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên

chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

16tiết

- Biết được phương trình, nghiệm của phương trình

- Biết tìm điều kiện xác định của phương trình

- Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

- Giải phương trình đưa về dạng phương trình bậc nhất, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu , phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Nắm vững và vận dụng các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình

2 Bất

phương

trình bậc

nhất một

ẩn

14 tiết

- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất một ẩn

và nghiệm của

nĩ, hai bất phương trình tương đương

- Giải thành thạo bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Chứng minh một bất đẳng thức đúng

Trang 2

Cấp độ

Tên

chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

2.Tam giác

đồng dạng

18 tiết

- Biết vẽ hình theo đề bài

- Biết tính toán

độ dài của các đoạn thẳng dựa vào định lí Talét, tính chất đường phân giác và tam giác đồng dạng

- Hiểu được định

lí Talét và tính chất đường phân giác

- Hiểu được các trường hợp đồng dạng của tam giác

- Hiểu được tính chất của tam giác đồng dạng, mối liên quan giữa tỉ

số đồng dạng với

tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Chứng minh biểu thức không đổi

4 Hình lăng

trụ đúng, hình

chóp đều

16tiết

- Biết số mặt, đỉnh, cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Hiểu được công thức tính diện tích toàn phần, thể tích của hình chữ nhật, hình lập phương , hình lăng trụ đứng

2 Đề kiểm tra

A Trắc nghiệm khách quan (5,0điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

2

1 + =

Câu 2 Phương trình sau đây x2 - 1 = 0 có tập nghiệm là :

A S = { 1 } B { 0;1 } C { -1; 1 } D S = ∅

Câu 3 Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A - 2,5x = 10 B -2,5x = -10 C - x – 3x - 4 =0 D 3x -1 = x + 7 Câu 4 Tập nghiệm của phương trình (x -1

2)( x+ 5

6) = 0 là :

Trang 3

A {- 5

6 } B {-1

2} C {1

2; -5

6 } D {1

2;5

6 }

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình 5 296 2 1 3 1

A x≠4 B x ≠ -4 C x ≠4 và x ≠ -4 D x ≠ 4, x ≠ 16

Câu 6 Một xe máy đi với vận tốc 50 km/h và đi với thời gian 1giờ30’ thì quãng đường xe máy đi được là :

Câu 7 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 5x2 + 4 < 0 B 2x 3

3x 2005

+ + > 0 C 0x + 4 > 0 D 1 x 1

4 − < 0 Câu 8 Bất phương trình 5( x – 1) > 4(x – 3 ) cĩ nghiệm là :

A x > -7 B x = -2 C x =1 D x > 17

Câu 9 Khi x > 0, kết quả rút gọn của biểu thức − −x 2x+5 là:

Câu 10 Phương trình x−3 =9 cĩ tập nghiệm là ;

A {-12 } B {-6 ; 12} C {6} D.{12}

Câu 11 Trong hình 1 cĩ MN // GK Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A EMEG = EKEN B MGEM = NKEN

C MEEG = EKNE D MGEG = KNEK

Câu 12 Cho bài tốn như hình vẽ bên ( h2) : Biết DE // BC

AD = 9 cm ; AE = 7 cm ; DB = 3 cm CE = x , thì x bằng :

C x = 3,5 D x = 7

3 Câu 13 Trong hình 3, biết MQ l tia phân giác của gĩc NMP, tỷ số xy :

A 5

4

C 4

5 Câu 14 Nếu ∆ABC ∆DEF với tỉ số đồng dạng là 1

2 và ∆DEF ∆MNP với tỉ số đồng dạng 4

3 thì ∆ABC ∆ MNP với tỉ số đồng dạng là :

A 1

4 Câu 15 Cho ABC và IKH cĩ AB IK

BC =KH Cần bổ sung điều kiên nào sau đây thì ABC IKH ?

IK = AC Câu 16 Cho ABC A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Gọi p1 và p2 theo thứ tự là nửa chu vi của ABC và A’B’C Khi đĩ , ta cĩ :

(Hình 1) K G

N M

E

(Hình 3)

x y

P Q

N

M

2 2,5

x 3

E A

D

(h2)

Trang 4

A 1

2

2

p

p = B 1

2

1 2

p

p = C. 1

2

1 4

p

p = D 1

2

4

p

p =

Câu 17 Hình hộp chữ nhật cĩ:

A 6 mặt, 6 đỉnh và 12 cạnh B 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh

C 6 đỉnh, 8 mặt và 12 cạnh D 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh

Câu 18 Một hình lập phương cĩ thể tích 3375 cm3 Độ dài cạnh của hình lập phương là :

Câu 19 : Diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật

Theo kích thước đã cho như hình bên là :

A 76 cm2 B 80 cm2 C 86 m2 D 96cm2

Câu 20 Lăng trụ đứng cĩ kích thước như hình bên

cĩ thể tích là:

A 96cm3 B 56cm3 C.48cm3 D.24cm3

B.Tự luận(5.0điểm).

Câu 21.(1,0đ)

a Giải các phương trình : 2 3 2(2 5)

b Giải bất phương trình : 3x 2 1 2x4− > −3

Câu 22 (1.0đ)

Một ca nơ xuơi dịng từ A đến B mất 4 giờ và ngược dịng từ B đến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B biết vận tốc của dịng nước là 2 km/h

Câu 23 (2,5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB > AC, M là một điểm tuỳ ý trên BC Qua M kẻ Mx vuông góc với BC và cắt đoạn AB tại I, cắt tia CA tại D

a Chứng minh rằng : ABC∆ : ∆MDC

b Chứng minh rằng : BI BA BM BC=

c CI cắt BD tại K Chứng minh BI BA CI CK+ không phụ thuộc vị trí của M

Câu 24.(0,5đ)

Chứng minh bất đẳng thức : a2 + b2 + c2 ≥ a( b + c)

3 Đáp án và Biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan (5.0đ)

Mỗi câu chọn đúng 0.5đ

II Tự luận (5.0điểm)

Câu 21

(1.0đ) a ĐKXĐ: x ≠0 và x ≠ 2

x+2− 3 = 2(x−5)

0.25đ

5 cm

4cm

2 cm

C

D A

B

3cm

4cm

8cm C'

B’

B

C

Trang 5

D

I

M

C

B

A

=> x2 - 4 - 3x = 2x - 10 ⇔x = 2 hoặc x = 3

Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = { 3 }

b Biến đổi được : 9x – 6 > 4 – 8x ⇔x > 1017 Vậy S = x / x 10

17

 > 

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Câu 22

(1.0đ)

Gọi x(km/h) là vận tốc ca nơ khi nước lặng yên ( ĐK: x > 2 ) Vận tốc của ca nơ khi xuơi dịng là x + 2(km/h)

Vận tốc của Ca nơ khi ngược dịng là x - 2(km/h)

Ta cĩ phương trình : 4(x +2) = 5(x -2) Giải phương trình ta được: x =18 (thoả mãn điều kiện) Vậy quãng đường AB là 80 km

0.25đ

0.5đ

0.25đ Câu 23

(2.5đ) - Vẽ hình đúnga) ∆ABC: ∆MDC (g-g)

b) ∆MIB: ∆ACB (g-g)

BI BM

BI BA BM BC

BC BA

c) Chứng minh CIBD tại K

Suy ra:

CI CM

CI CK CM CB

CB CK

BI BA BM BC = (theo câu b) nên

2

BI BA CI CK+ =BC BM CM+ =BC

0.25đ 1.0đ 0.5đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ Câu 24

(0.5đ) a2 + b2 +c2 ≥ a( b+c) ⇔ 2a2 + 2b2 + 2c2 ≥ 2a b + 2ac

⇔(a-b)2 + (a –c)2 + b2 + c2 ≥ 0

0.25đ 0.25đ

4 Kết quả thống kê.

Lớp sốSĩ 0 SL→ <3.5 3.5% SL→< 5 5% SL→< 6.5 6.5% SL→< 8% SL8→ 10% 5 trở lênSL %

5 Nh ận xét, rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 10/09/2015, 17:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình lăng - TOAN 8 HK II  2011
4. Hình lăng (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w