1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án Môn Địa Lý 8 HK II năm học 2010 2011

2 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN ĐỊA LÍ 8 (MÃ ĐỀ 01)

Cõu 1: ( 2 điểm)

- Lónh thổ kộo dài theo chiều bắc – nam tới 1650 km (0,5 điểm)

- Đường bờ biển hỡnh chữ S dài 2360 km, đường biờn giới trờn đất liền dài trờn 4600km

(0,5 điểm)

- Phần biển đụng thuộc chủ quyền Việt Nam mở rộng , cú nhiều đảo và quần đảo

(0,5 điểm)

- Biển Đụng cú ý nghĩa chiến lược về an ninh quốc phũng và phỏt triển kinh tế

(0,5 điểm)

Cõu 2: (3 điểm) Tớnh chất nhiệt đới giú mựa ẩm:

- Số giờ chiếu nắng đạt từ 1400 – 3000 giờ trong một năm (0,5 điểm)

- Nhiệt độ TB năm của khụng khớ trờn 210C (0,5 điểm)

- Mựa đụng lạnh khụ với giú mựa Đụng Bắc và mựa hạ núng ẩm với giú mựa Tõy Nam (0,5 điểm)

- Bỡnh quõn 1m2 lónh thổ nhận được trờn 1 triệu kilụ calo (0,5 điểm)

- Lượng mưa lớn từ 1500 – 2000mm/năm (0,5 điểm)

- Độ ẩm khụng khớ cao trờn 80% (0,5 điểm) Cõu 3: (2 điểm)

- Địa hỡnh nước ta đa dạng, đồi nỳi là bộ phận quan trọng nhất, chủ yếu là đồi nỳi thấp

- Địa hỡnh nước ta phõn thành nhiều bậc kế tiếp nhau (0,5 điểm)

- Hướng chủ yếu của địa hỡnh là tõy bắc – đụng nam và vũng cung (0,5 điểm)

- Địa hỡnh nước ta mang tớnh chất nhiệt đới giú mựa ẩm và chịu tỏc động của con người

(0,5 điểm) Cõu 4: ( 3 điểm)

a) Vẽ biểu đồ hình tròn: Đầy đủ thông tin, chính xác, thẩm mĩ (2 điểm) (Lưu ý : Nếu sai 1 yếu tố thì trừ mỗi yếu tố là 0,5 điểm )

b) Nhận xét: Nhóm đất Feralít chiếm diện tích lớn nhất 65%, sau đến đất phù sa 24%, đất mùn núi cao chiếm diện tích nhỏ nhất 11% (1 điểm)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN ĐỊA LÍ 8 (MÃ ĐỀ 02)

Cõu 1: (2 điểm)

- Mạng lưới sụng ngũi dày đặc, phõn bố rộng khắp trờn phạm vi cả nước (0,5 điểm)

- Hướng chảy: tõy bắc – đụng nam và vũng cung (0,5 điểm)

- Chế độ nước: theo mựa, mựa lũ và mựa cạn khỏc nhau rừ rệt (0,5 điểm)

- Hàm lượng phự sa lớn (0,5điểm)

Cõu 2: (3 điểm) Đặc điểm của vị trớ địa lớ về mặt tự nhiờn:

- Vị trớ nội chớ tuyến (0,5 điểm)

- Vị trớ nằm gần trung tõm Đụng Nam Á (0,5 điểm)

- Vị trớ cầu nối giữa đất liền và biển, giữa cỏc nước ĐNA đất liền và ĐNA hải đảo

(0,5 điểm)

- Vị trớ tiếp xỳc của cỏc luồng giú mựa và cỏc luồng sinh vật (0,5 điểm)

*) Cỏc đặc điểm của vị trớ địa lớ tỏc động đến tự nhiờn nước ta:

- Nước ta nằm trong miền nhiệt đới giú mựa, thiờn nhiờn đa dạng, phong phỳ, nhưng cũng gặp khụng ớt thiờn tai: bóo, lũ lụt, hạn hỏn… ( 1 điểm)

Cõu 3: (2 điểm)

- Dõn đụng, tăng nhanh (0,5 điểm)

- Mật độ dõn cư cao, phõn bố khụng đều (0,5 điểm)

- Dõn cư thuộc nhiều chủng tộc, nhưng chủ yếu là Mụn-gụ-lụ-it và Ơ-rụ-pờ-ụ-it (0,5 điểm)

- Văn húa đa dạng, nhiều tụn giỏo (0,5 điểm) Cõu 4: ( 3 điểm)

a)Vẽ biểu đồ hình tròn: Đầy đủ thông tin, chính xác, thẩm mĩ (2 điểm) ( Lưu ý : Nếu sai 1 yếu tố thì trừ mỗi yếu tố là 0,5 điểm )

b) Nhận xét : nhóm đất feralít chiếm diện tích lớn nhất 65%, sau đến đất phù sa 24%, đất mùn núi cao chiếm diện tích nhỏ nhất 11% (1 điểm)

Ngày đăng: 20/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w