1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HOC KÌ 2 TOÁN 7 HAY(2ĐỀ)

3 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm đần của biếnA. Lấy điểm D trên cạnh AB, lấy điểm E trên cạnh AC sao cho BD =

Trang 1

THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 7

MÔN : TOÁN Thời gian: 45phút

Câu 1: (0,5 điểm) Bậc của đơn thức 3y2(2y2)3y sau khi thu gọn là:

Câu 2: (0,5 điểm) Thu gọn đa thức x3 - 5y2 + x + x3 - y2 - x ta được:

A x6 - 6y4 ; B x6 - 4y4 ; C 2x3 - 6y2 ; D 2x3 - 4y2

Câu 3: (0,5 điểm) Tam giác ABC có µA tù; µ B C>µ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A AB > AC > BC; B AC > AB > BC; C BC > AB > AC; D BC > AC > AB;

Câu 4: (0,5 điểm) Bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của tam giác?

A 2cm; 3cm; 6cm B 2cm; 4cm; 6cm C 3cm; 4cm; 6cm D 4cm; 6cm; 7cm

Bài 1: (1,5 điểm)

Điểm kiểm tra hệ số 2 của 30 học sinh lớp 7 được ghi lại như sau:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Bài 2: (1 điểm)Cho đơn thức M = (-3x3yz2)3 ; N =

9

2

x2y8z Tính biểu thức P = M.N

Bài 3: (2 điểm)Cho 2 đa thức:

-a Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm đần của biến

b Tính P(x) Q(x)+ và P(x) Q(x)-

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Lấy điểm D trên cạnh AB, lấy điểm E trên cạnh AC sao

cho BD = CE Chứng minh rằng:

a DE // BC b ∆ ABE = ∆ ACD.c ∆ BID = ∆ CIE (I là giao điểm của BE và CD)

d AI là phân giác của góc A

=============================== =====================

Câu1: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào? b Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3

Câu 2: (1 điểm)a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.

b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm

Tính AG biết AM = 9cm

B Bài tập: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

30 28 32 36 45 30 31 30 36 32

32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng “tần số” c Tính số trung bình cộng

Bài 2: (2 điểm)Cho hai đa thức:P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

xx + xxx ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

x − + x xx

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Bài 3:Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

2.

Bài 4: (3 điểm)Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi

K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

Trang 2

a) ∆ ABE = ∆ HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

-H ết -Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

UBND HUYỆN KINH MÔN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 Năm học 2010 - 2011 A.Phần trắc nghiệm (2 điểm)

B.Phần tự luận (8 điểm)

1

- Dấu hiệu: Điểm kiểm tra của học sinh lớp 7

211 7 30

X = ;

0,25đ 0,5đ 0,75đ 2

P = M.N = (-3x3yz2)3

9

2

x2y8z = -27x9y3z6

9

2

x2y8z

= 6x11y11z

0,5đ 0,5đ

3

- Thu gọn: P(x) = 3x3 - 3x2 - x + 5 Q(x) = 5x3 - 2x2 - 3x - 7

- P(x) + Q(x) = 3x3 - 3x2 - x + 5 + 5x3 - 2x2 - 3x - 7 = 8x3 - 5x2 - 4x - 2

- P(x) - Q(x) = 3x3 - 3x2 - x + 5 - 5x3 + 2x2 + 3x + 7 = -2x3 - x2 + 2x + 12

0,5đ 0,75đ 0,75đ

Trang 3

-Vẽ hình, ghi GT - KL đúng

A, Tính được:

0

0

180 2 180 2

A ADE

A ABC

=

=

ADE ABC

Nên DE // BC

b.∆ ABE và ∆ ACD có:

AD = AE (gt)

AB = AC (gt) → ∆ ABE = ∆ ACD (c.g.c)

Góc A chung

c ∆ ABE = ∆ ACD (cmt) ⇒·ABE= ·ACD BDC CEB;· =·

BD = CE ⇒ ∆ BID = ∆ CIE (g.c.g)

d ∆ BID = ∆ CIE (cmt) ⇒ ID = IE

nên ∆ ADI = ∆ AEI (c.c.c) ⇒IAD IAE· = ·

Hay AI là phân giác của góc A

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,75đ 0,5đ

Ngày đăng: 10/09/2015, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w