1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi học kì 2 toán 7

3 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 3điểm Hóy chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau: Cõu 1: Kết quả nào sau đõy là đỳng.. Số đo của gúc P là: Cõu 11: Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu

Trang 1

PHềNG GD&ĐT NĂM CĂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I

Trường THCS TT Năm Căn Mụn thi: Toỏn 7

Thời gian 90 phỳt

A TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Hóy chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Kết quả nào sau đõy là đỳng.

A − ∈ 1,5 Â B 22

3 ∈ Ơ C Ơ Ô ∈ D 5

8

− ∈ Ô

Cõu 2: Kết quả làm trũn số 50, 7236 đến chữ số thập phõn thứ ba là

A 50,72 B 50,72 C 50,724 D 50,720

Cõu 3: Kết quả x = 4 thỡ x cú giỏ trị bằng:

Cõu 4: Phép chia 48:42 cho kết quả bằng:

A 44 B 46 C 16 D Cả 3 câu đều sai

Cõu 5: Kết quả |x| = -3 thì x bằng:

A -3 B 3 C ±3 D Không tồn tại x

Cõu 6: Cho hàm số y = f(x) = -3x Kết quả nào sau đõy là sai.

A f(3) = -9 B f(-2) = 6

C f(1

3) = 1 D f(0) = 0

Cõu 7: Từ tỉ lệ thức a c(a b c d, , , 0)

b =d ≠ ta suy ra:

A a d

a =c

Cõu 8: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ – 3

2 thỡ x tỉ lệ thuận với y theo

hệ số tỉ lệ:

A – 2

Cõu 9: Cho ABC cú àA= 40 0, àB= 60 0 Khi đú gúc ngoài tại đỉnh C của ∆ABC

cú số đo là :

A 1000 B 800 C 900 D 700

Cõu 10: Cho ABC= ∆MNP, biết rằng àA= 50 0; Bà = 80 0 Số đo của gúc P là:

Cõu 11: Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu

A xy vuụng gúc với AB

B xy vuụng gúc với AB tại A hoặc tại B.

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy vuụng gúc với AB tại trung điểm của AB.

Trang 2

Câu 12: Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Hai gĩc bằng nhau thì đối đỉnh.

B Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc với nhau.

C Hai tia phân giác của hai gĩc kề bù tạo thành gĩc vuơng.

D Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai gĩc so le trong

bằng nhau

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (1điểm) Thực hiện các phép tính sau.

a)

4

3 4

5 3

2 3

1 4

5

⋅ +

49 81

Câu 2: (0,5điểm) T×m x biÕt

a)

2

1 3

2 2

3

=

x

Câu 3: (1điểm) Để xây xong một ngơi nhà trong 15 ngày thì cần cĩ 21 cơng nhân Hỏi nếu cĩ 35 cơng nhân thì xây xong ngơi nhà đĩ trong bao lâu ? (Biết năng suất làm việc của các cơng nhân là như nhau )

Câu 4: (1điểm) Cho hàm số y = f(x) = 21x Tính: f(-2); f(0); f(2); f(4)

Câu 5: (3điểm)Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC Tên tia đối

của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA

Chứng minh rằng:

a) ∆ MAB = ∆MEC

b) AB = EC

c) AB // CE

Câu 6: (0,5điểm) So sánh hai số sau: 3 400 và 4 300

ĐÁP ÁN

A TRẮC NGHIỆM

Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm

B TỰ LUẬN

Câu 1: (1điểm) Thực hiện các phép tính sau.

a)

4

3 4

5 3

2 3

1 4

5 ⋅ + ⋅ − = 5 1 2 3

4 3 3 4

 + −

  (0,25điểm) = 5 3 1

4 4 − = 2 (0,25điểm)

Trang 3

b) 32 36

49 81

− =

3 6

7 9

− =

3 3

2 2

− =

Câu 2: (0,5điểm) T×m x biÕt

a)

2

1 3

2 2

3

=

x

=> 7 3: 7

6 2 9

x= = (0,5điểm)

Câu 3: (1điểm)

Gọi số ngày để 35 cơng nhân xây xong ngơi nhà làx ( ngày), x > 0(0,25điểm)

Do số cơng nhân và số ngày làm xong ngơi nhà là hai đại lương tỉ lệ nghịch ta

cĩ (0,25điểm)

15 21 = 35 x

=> x =15.21 9

35 = (0,25điểm)

Vậy 35 cơng nhân xây xong ngơi nhà hết 9 ngày(0,25điểm).

Câu 4: (1điểm)Cho hàm số y = f(x) = 12x

f(-2) =

2

1

.(-2) = -1 f(0) =

2

1

.0 = 0 f(2) =

2

1

.2 = 1 f(4) =

2

1

.4 = 2

Câu 5: Vẽ hình và viết gt- kl đúng (0,5 điểm)

a) ∆ MAB = ∆MEC (c-g-c) (1,0 điểm)

b) AB = EC (0,5 điểm)

c) AB // CE (1,0 điểm)

Câu 6: Ta cĩ: 3 400 = 81 100 > 64 100 = 4 300 => 3 400> 4 300

(Giáo viên cĩ thể chia nhỏ các ý để chấm)

(0,5đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Ngày đăng: 27/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w