1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi giua hoc ki II toan 7 nam 2011

3 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng tần số.. Tính số trung bình cộng.. Hãy sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến.. Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD.. Gọi G là trọng tâm của tam giác

Trang 1

ĐỀTHI GIỮA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

Câu 1 ( 2 điểm )

Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

a> Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b> Lập bảng tần số

c> Tính số trung bình cộng

Câu 2 ( 1,0 điểm )

Tìm chu vi của một tam giác, biết hai cạnh của nó là 1 cm và 7 cm , độ dài cạnh còn lại là một số

nguyên (chu vi của tam giác được tính bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác)

Câu 3 ( 1,0 điểm )

Tính giá trị của đa thức : P(x) = 3x2 – 4x + 5 tại x = 2

Câu 4 ( 1 điểm)

Tính tích của hai đơn thức 4x2y và

2

1

xy2 Xác định hệ số và bậc của tích tìm được

Câu 5 ( 2 điểm)

Cho hai đa thức

P(x) = 4x4 – 3x2 + 2x3 – 3x + 6 Q(x) = 4x2 + 5x – 4x4 + 2x3 – 7 a> Hãy sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b> Tính P(x) + Q(x)

Câu 6 ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AD Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm

a> Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD

b> Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G , D thẳng hàng c> Chứng minh  ABG ACG

Trang 2

-ĐÁP ÁN Môn toán7:

Câu 1 ( 2 điểm)

a> Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8 ( 0,5 điểm )

( 0,75 điểm)

c> 3.1 4.2 5.2 6.8 7.6 8.10 9.7 10.4

40

X         =7,35 ( 0,75 điểm)

Câu 2 ( 1,0 điểm )

Tìm được độ dài cạnh còn lại là 7 (cm ) ( 0,5 điểm ) Tính được chu vi : 1 + 7 + 7 = 15 ( cm ) ( 0,5 điểm )

Câu 3 ( 1,0 điểm ) Giá trị của đa thức : P(2 ) = 3.22 – 4.2 + 5 =9 ( 1 điểm )

Câu 4 (1 điểm))

[4 (

2

1

)] (x2.x )(y.y2) = -2 x3y3 ( 0,5 điểm )

Câu 5 ( 2 điểm)

a> Sắp xếp :

P(x) = 4x4 + 2x3 – 3x2 – 3x + 6 Q(x) = -4x4 + 2x3 + 4x2 + 5x – 7

( 1 điểm )

b> Tính P(x) + Q(x)

P(x) = 4x4 + 2x3 – 3x2 – 3x + 6

+ Q(x) = -4x4 + 2x3 + 4x2 + 5x - 7

P(x) + Q(x) = 0 + 4x3 + x2 + 2x - 1 ( 1 điểm )

Câu 6 (3 điểm)

ABC cân tại A

gt AD đường cao , G là trọng tâm ABC

AB = 10 cm , BC = 12 cm a> Tính BD , AD

kl b> Chứng minh A , G , D thẳng hàng

c>  ABG ACG

Hình vẽ , gt , kl ( 0,5 điểm )

a> Vì ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung tuyến

Số HS đạt

B

A

G

Trang 3

=> 12 6( )

BC

ABD vuông tại D nên ta có :

AD2 = AB2 – BD2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64

b> Vì G là trọng tâm chính là giao điểm của 3 đường trung tuyến của ABC nên G thuộc trung tuyến AD

=> A , G , D thẳng hàng ( 0,5 điểm )

c> ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung trực của đoạn BC

mà G AD => GB = GC ( 0,25 điểm )

Xét ABG và ACG , có :

GB = GC ( chứng minh trên )

AG cạnh chung

=> ABG = ACG ( c c c) ( 0,25 điểm )

Ngày đăng: 27/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w