1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong 2 nhot ke ong

37 828 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU• rất hữu ích trong việc thu thập số liệu lưu biến • chia ra làm 3 loại chính: 1.mao quản áp suất cao 2.mao quản thủy tinh thường gọi là nhớt kế ống U, 3.nhớt kế ống Khác b

Trang 1

Chương 2:

NHỚT KẾ LOẠI ỐNG

(Tube Viscometer)

Trang 2

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

2

• NỘI DUNG

2.1 GIỚI THIỆU

2.2 PHƯƠNG TRÌNH RABINOWITSCH - MOONEY

2.3 PROFIL VẬN TỐC Ở TRẠNG THÁI CHẢY TẦNG

2.4 TIÊU CHUẨN CHO DÒNG CHẢY TẦNG

2.5 HIỆU CHỈNH SỐ LIỆU

2.6 XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT DƯ

2.7 PROFIL VẬN TỐC CHO TRẠNG THÁI CHẢY

RỐI

Trang 3

2.1 GIỚI THIỆU

• rất hữu ích trong việc thu thập số liệu lưu biến

• chia ra làm 3 loại chính:

1.mao quản áp suất cao

2.mao quản thủy tinh (thường gọi là nhớt kế ống U), 3.nhớt kế ống

Khác biệt chính giữa loại mao quản và loại ống là đường kính ống

loại mao quản thương mại trong khoảng 0,1

đến 4 mm và góc vào thay đổi từ 15 đến 900

Nhớt kế ống D=7 mm (từ 12 đến 32 mm nhưng ít thông dụng) Giá trị tỉ số L/D thay đổi từ 12

Trang 4

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

4

• Nhớt kế ống U được thiết kế hoạt động do trọng lực

• Loại mao quản áp suất cao hoạt động do một piston nén

hoặc khí nén Có thể dùng bơm hoặc khí nén làm động lực cho nhớt kế

Các số liệu thô:

độ giảm áp ( δ P),

lưu lượng thể tích (Q)

khối lượng riêng ρ

Ở đây tập trung khảo sát cho các lưu chất độc lập với thời gian

Trang 5

Ostwald

Trang 6

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Trang 7

Hình 2.3 Nhớt kế hoạt động bằng khí nén

Đầu dò nhiệt

Trang 8

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

8

2.2 PHƯƠNG TRÌNH RABINOWITSCH - MOONEY

Các giả thiết khi thiết lập phương trình là:

Dòng chảy tầng và ổn định

Hiệu ứng đột thu không đáng kể

Lưu chất không chịu nén

Các tính chất không biến đổi theo áp suất hoặc thời gian

Nhiệt độ không đổi

Không có hiện tượng trượt tại tường ống

Các thành phần vận tốc theo phương bán kính và tiếp tuyến bằng không.

Trang 9

Xét lưu chất chảy qua ống nằm ngang có L và

Cân bằng lực giữa ứng suất tạo nên dòng chảy và ứng suất chống lại dòng chảy trên một

phân tố lưu chất có bán kính r, chiều dài L là:

và giải ra theo ứng suất:

L 2

r

P rL

2

r

P 2 = δ π

π δ

Trang 10

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

10

(2.2) cho thấy ứng suất biến dạng thay đổi từ 0 tại tâm ống (r = 0) đến cực đại tại tường (r = R)

Giá trị ứng suất biến dạng cực đại tại

tường là

L 2

R P

δ

Trang 11

Xác định suất biến dạng xét phân tố lưu

chất có thể tích dQ với bán kính r và r +

dr

dQ = u2 π rdr (2.4)

u là vận tốc dài tại r

Lưu lượng thể tích được xác định bằng cách lấy tích phân (2.4) theo r

u.2r.dr

Q

Trang 12

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

2 r

0

2 r

2

Trang 13

phương trình Rabinowitsch - Mooney cho suất

biến dạng tại tường

= τ

=

γ

t

3 t

3 t

.

d

) R /

Q (

d R

Q

3 )

( f

=

γ

t

t t

.

d

d 4

4

3 )

( f

Ph tr trên có thể biểu diễn theo suất biến dạng tại tường biểu kiến Γ

Trang 14

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

=

γ

t

tt

d

d 4

4

3 )

( f

=

γ

) (ln

d

) (ln

d 4

1 4

3 )

(f

tt

1 '

n 3

.

trong đó n' =

) (ln

d

) (ln

Γ τ

Trang 15

• n' là hệ số góc của đường biểu diễn ln( τ t ) theo ln( Γ )

• lưu chất phi Newton tuân theo luật lũy thừa,

đường biểu diễn là đường thẳng có hệ số góc n' =

n Ngoài ra, đường biểu diễn trên tọa độ logarit hơi cong có thể được bỏ qua.

Trang 16

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

16

(1) Áp dụng vào lưu chất Newton

• Tích phân cho

• Thay biểu thức ứng suất cắt tại tường vào

phương trình trên ta được phương trình Hagen - Poiseuille

µ

τ

= µ

= π

τ

4 4

1 R

0

4

3 t 3

R ) P (

Trang 17

• Ngoài ra nếu phương trình này được viết theo

biểu thức định nghĩa của lưu chất Newton ( τ t =

µ γ) thì công thức để định nghĩa suất biến dạng tại tường là

Trang 18

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

18

(2) Áp dụng vào lưu chất theo luật lũy thừa

• Giải ph tr tổng quát cho lưu chất theo luật lũy

thừa bằng cách thay γ = f( τ ) = ( τ /K)1/n

τ

τ τ

= τ

= π

t t

0

n

12n

/1

3t0

n/

12

3t

K

1 d

K

1 R

Q

Trang 19

• Viết ph tr trên theo định nghĩa của lưu chất

theo luật lũy thừa ( τ t = K γ tn ) thì công thức để tính suất biến dạng tại tường là Phương

.

3 t

R

Q

4 n

4

1 n

Trang 20

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

τ

τ τ

+ τ τ

= π

0 0

0

23

t0

23

τ µ

τ

τ τ

= π

0

0

d

1 R

Q

B

0

23

t3

Trang 21

• Vì suất biến dạng bằng không khi ứng suất biến

dạng nhỏ hơn ứng suất dư, ph.tr đơn giản còn

τ

τ τ

τ

2 3

3

1

d R

Q

B t

Trang 22

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -





 τ

τ +

+ +

0 t

0

n /1

t

0

n

/1 t

1 n

n

2 1

1 n 2

/ 1

1 K

1 n 3

n

4 32

D

Trang 23

2.3 PROFILE VẬN TỐC Ở TRẠNG THÁI CHẢY

xác định chiều dài ống thích hợp cho

quá trình xử lý nhiệt.

Vì nhớt kế ống hoạt động trong chế độ chảy tầng nên ở đây chỉ trình bày profile vận tốc ở chế độ chảy tầng

Trang 24

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

24

2.4 TIÊU CHUẨN CHO DÒNG CHẢY TẦNG

phải hoạt động trong chế độ chảy tầng Trạng

thái chảy rối ít khi xãy ra trong nhớt kế mao quản

áp suất cao nhưng có thể là vấn đề cho nhớt kế ống có đường kính lớn hay lưu chất có nhớt thấp.

Tiêu chuẩn:

lưu chất Newton là Re < 2.100,

chuyển tiếp Re = 1225 -ø 3000

Trang 25

• Với lưu chất phi Newton theo luật lũy thừa chảy

tầng khi (Ryan và Johnson, 1959)

• ReLT < = ReLT tới hạn

n22

n 2

1 n

3 1

n 646

Trang 26

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Trang 27

2.5 HIỆU CHỈNH SỐ LIỆU

Có nhiều sai số có thể mắc phải khi sử dụng nhớt kế loại ống

Tổn thất áp suất hiệu dụng

Tổn thất năng lượng do tính nhớt và tính đàn hồi khi lưu chất vào và ra hai đầu ống mao quản

Tổn thất năng lượng do biến dạng đàn hồi cuả lưu chất

Chung Chung

Lưu chất đàn hồi nhớt

Trang 28

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Trang 29

Yếu tố sai số Nguyên nhân Khả năng ứng

Sự biến đổi thời gian đi trong mao quản

Lưu chất nhiều pha (huyen phu)

Lưu chất thixotropy và rheopectic

Trang 30

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

30

2.6 XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT DƯ

• Xác định ứng suất dư từ nhớt kế ống bằng cách

đo ứng suất bắt đầu tạo nên dòng chảy Đo Tổn thất áp suất tối thiểu (ΔPmin) trên nhớt kế ống và tính τ0

2L

P) (

Trang 31

2.7 PROFIL VẬN TỐC CHO TRẠNG THÁI CHẢY RỐI

r/R

u/

Trang 32

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

n=1,0

n=2,0

Profil vận tốc cho lưu chất theo luật lũy thừa với giá

trị khác nhau của n

Trang 33

Profil vận tốc chảy tầng cho chất dẻo Bingham

với các trị số khác nhau của c = τ0 / τt

c=0,8c=0,6c=0,4c=0,2c=0,0

Trang 34

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

34

Xác định hiệu ứng đột thu cho mỗi bán kính

Hiệu chỉnh số liệu độ giảm áp

Tính ứng suất tại tường Xác định hệ số trượt

Hiệu chỉnh số liệu lưu lượng

Tính suất biến dạng tại tường Xây dựng giản đồ lưu biến

Trình tự phân tích số liệu nhớt kế loại ống cho lưu chất độc lập thời gian

Trang 35

Độ nhớt biểu kiến của dung dịch Carbopol 0.11%k.l , pH=6.2 , mô hình Herschel - Bulkley cho vùng suất biến

Trang 36

09/09/15 Chuong 2: Nhot ke ong -

Tube Viscometer

36

Ngày đăng: 08/09/2015, 23:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2 Nhớt kế mao quản áp suất cao - Chuong 2 nhot ke ong
Hình 2.2 Nhớt kế mao quản áp suất cao (Trang 6)
Hình 2.3 Nhớt kế hoạt động bằng khí nén - Chuong 2 nhot ke ong
Hình 2.3 Nhớt kế hoạt động bằng khí nén (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w