nhớt kế quay và tính chất của nó
Trang 1CHƯƠNG 3: NHỚT KẾ LOẠI QUAY
Rotational Viscometer
2 NHỚT KẾ ĐĨA CÔN VÀ MẶT PHẲNG
(TORSIONAL FLOW)
QUAY ĐỒNG TRỤC
5 HIỆU CHỈNH CHO NHỚT KẾ ĐĨA CÔN
VÀ MẶT PHẲNG, HAI MẶT SONG SONG
6 NHỚT KẾ KHUẤY TRỘN
Trang 2• Các loại nhớt kế quay hoạt động ổn định:
đĩa côn và mặt phẳng,
đĩa song song
xylanh đồng trục
máy khuấy
Trang 3 có thể hoạt động theo phương pháp dao
động khi nghiên cứu lưu chất đàn hồi nhớt.
đĩa côn và mặt phẳng có thể xác định sai biệt ứng suất pháp tuyến (normal stress).
xylanh quay đồng trục có thể dùng trong nghiên cứu để đánh giá những sai biệt này
loại khuấy trộn ít thông dụng.
Trang 4Đĩa côn và mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
Trang 51 NHỚT KẾ XYLANH ĐỒNG TRỤC
• 1.1 Phương trình cơ bản
rất thông dụng
khoảng suất biến dạng trung bình
thu thập số liệu cho bài toán kỹ thuật
các giả sử sau:
lưu chất không chịu nén chảy tầng ổn định,
hiệu ứng ở hai đầu xylanh là không đáng kể,
các tính chất không thay đổi theo áp suất,
nhiệt độ không đổi,
không có hiện tượng trượt tại tường xylanh,
các thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng và bán kính là bằng không
Trang 61.NHỚT KẾ XYLANH QUAY ĐỒNG TRỤC
• Phương trình được thiết lập theo cơ sở:
• xylanh trong quay và xylanh ngoài đứng yên, tuy
nhiên nó cũng có thể áp dụng cho trường hợp
ngược lại.
• Khi xylanh trong quay, xylanh ngoài đứng yên
(hình), máy sẽ đo moment xoắn (M) cần thiết để duy trì vận tốc góc không đổi (Ω) lưu chất sẽ tạo trên xylanh quay một ứng suất và moment xoắn chống lại,
• cân bằng lực
Trang 8Bảng 3.1 Các thông số của thiết bị đo độ nhớt
(Viscometer Haake RV100)
Khỏang độ nhớt đo (mPa.s)
Khỏang độ nhớt max (mPa.s)
Tỉ số bán kính R c /R b
Khoảng hở giữa 2 xylanh, mm
Chiều cao Roto h, mm
Bán kính xylanh quay, mm
Vật liệu chế tạo
Thể tích mẫu, cm 3
Khoảng nhiệt độ đo, 0 C
Hệ số tính toán, A (Pa/scale.rad)
50 - 10 4
10 - 10 5
1,05 0,96 60 20,04
Th 18/8 40 -30/150 3,24
10 2 – 4.10 4
50 - 10 6
1.14 2,6 60 18,4 Thép 18/8
55 -30/150 3,76
3.10 2- 10 5
10 2 - 10 7
1,38 5,8 60 15,2 18/8 70 -30/150 5,44
Trang 10Mô hình nhớt kế xylanh đồng trục với hai đáy của
xylanh lõm để giảm hiệu ứng do ma sát
Rc
Rbh Ω
Trang 11h 2
M
π
2 b
R h 2
M π
ω+
dU
Trang 12(3.6)
(3.7)
Để liên hệ vận tốc góc với ứng suất biến dạng,
để ý rằng moment xoắn là không đổi trong trạng thái ổn định, do đó biểu thức tính r được xác định từ (3.2)
dr
d
.r dr
dr
d
.r dr
dU
γ
Trang 13(3.8)
.
2
2
2 / 1 2
M h
M
Trang 14Lời giải (3.16) tùy thuộc vào f( τ ) xác định từ tính chất lưu biến (3.16) là dạng tổng quát
cho nhớt kế xylanh đồng trục
• Chứng minh được
(3.16)
)
( 2
1
= − ∫
b
d f
τ
τ τ
Trang 15(1) Áp dụng cho lưu chất Newton
• phương trình Margules
µ
τ
= τ
M
µ π
Trang 16(2) Áp dụng cho lưu chất theo luật lũy thừa
n / 1
K
) (
= γ
h
M K
2
/ 1
2 /
2
π π
b
R R
h
M K
2
/ 1
2 /
2
.
2
π
Trang 17(3) Áp dụng cho lưu chất dẻo Bingham
B
0
.
) (
= γ
c b
R R
R h
M
ln
1
1
4
π
τmin =
0 2
.
M
> τ0
Trang 181.2 Ước tính đơn giản suất biến dạng
• Với α = RC/Rb, τ đựơc lấy trung bình
1 R
R
R
.
b c
b b
.
− α
2 c
2 b
2 c
b
R h 4
M R
.h 2
M R
.h 2
M
2
1
2
1
α
+ π
= τ
+ τ
=
τ
Trang 19Ước tính cho lưu chất Newton
• Các nhớt kế thương mại thường dùng
phương trình trên để ước tính suất biến dạng
α Ω
=
γ
1
)
2
b
Trang 20Ước tính cho lưu chất theo luật lũy thừa
• Với lưu chất luật lũy thừa có độ nhớt giảm
theo suất biến dạng, chỉ số đặc trưng có
thể được xác định trực tiếp
α Ω
=
γ
1
)
2 ( 2 /2n/ n
b
K
/
2 /
1
.
n n
n
m b
n
K
α
α γ
τ
Trang 21K1 / n 2/2n/ n
)(ln
)
(ln
d
) M (ln
d
Ω
Trang 22• Do đó với lưu chất theo luật lũy thừa m là
hệ số góc của đường thẳng lnM, hay ln τb , theo ln Ω Khi đã xác định được n thì tính được dễ dàng phương trình tính γb
Trang 23Đường biểu diễn g(x), ph.tr lời giải Krieger
để tính suất biến dạng tại xylanh quay
0.00 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10 0.12
Trang 241.3 Xylanh quay trong xylanh vô hạn
• Khi Rc >> Rb là trường hợp xylanh quay
trong bình chứa và Rb /Rc gần bằng không
f d
d
τ
τ
= τ
Ω
Trang 25• Phương trình trên cho ta phương tiện xác
định dễ dàng suất biến dạng tại xylanh
quay trong một bình chứa dung dịch và có giá trị cho lưu chất bất kỳ độc lập với thời gian và không có ứng suất dư
• Sai số liên quan đến việc sử dụng phương
trình ước tính này tùy thuộc vào hình dạng cũng như tính chất của lưu chất.
( )
) (ln
)
(ln ).
2 (
.
2
2
b b
b b
d
d d
d d
d
τ τ
τ τ
τ γ
Trang 262 NHỚT KẾ ĐĨA CÔN VÀ MẶT PHẲNG
• Nhớt kế loại đĩa côn và mặt phẳng (hình) xác
định được đường cong ứng suất theo suất biến dạng
thấp do đó không phù hợp với các huyền phù có hạt
to vì góc côn θ nhỏ , trường hợp nhỏ hơn 0,07 rad (4 độ) khi vận hành nhớt kế đĩa côn và mặt phẳng,
đỉnh côn gần như chạm mặt phẳng và lưu chất chứa đầy khoảng hở
đo được moment xoắn M thường là trên mặt cố
định.
Trang 27Đĩa côn và mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
Trang 282.4 HIỆU CHỈNH CHO NHỚT KẾ
XYLANH QUAY ĐỒNG TRỤC
• 1 Đo lưu chất tiếp xúc với đầu xylanh quay
• Nếu lưu chất tiếp xúc với đáy xylanh quay
sẽ ảnh hưởng lên moment xoắn đo được Điều này đã không được xét đến khi thiết lập phương trình cơ bản.
Trang 29Hình các giá trị h tiêu biểu để tính hiệu ứng
đáy xylanh tiếp xúc với lưu chất
h3
Trang 30• Chiều cao hiệu dụng được cộng thêm vào chiều
cao trong các phương trình đã được thiết lập
trước đây Phương trình Margules sẽ được biểu diễn là
•
• Ω =
•
• Hiệu chỉnh này có thể xác định cho một xylanh
quay cụ thể với lưu chất Newton chuẩn để có gia trị ước lượng tổng quát h 0 , tuy nhiên để chính
xác hơn hiệu chỉnh này nên được xác định cho một lưu chất và tốc độ quay đang xét
µ
1 R
1 )
h h
.(
4
M
Trang 31Hình giản đồ xác định h 0 để hiệu chỉnh hiệu ứng đáy xylanh quay tiếp xúc với lưu chất trong hệ
xylanh đồng trục
Trang 32Hình hiệu chỉnh moment xoắn tại các tốc độ khác
nhau cho hệ xylanh đồng trục.
Trang 33Các sai số khác
1 Hiệu ứng nhiệt độ
2 Hiệu ứng tường (trượt)
3 Dòng thứ cấp