Chẩn đoán được biến chứng của tăng HA 3, Chẩn đoán được nguyên nhân tăng HA 4, Điều trị được tăng huyết áp 5, Xử trí được các trường hợp tăng huyết áp... Khi nào cần đo Huyết áp?+ Khi
Trang 1T.S Nguyễn Thị Quỳnh Hươngntqhuong18@yahoo.com
Hà nội, ngày 12/1/2012
Trang 2Mục tiêu
1.Chẩn đoán được tăng huyết áp
2 Chẩn đoán được biến chứng của tăng HA
3, Chẩn đoán được nguyên nhân tăng HA
4, Điều trị được tăng huyết áp
5, Xử trí được các
trường hợp tăng huyết
áp
Trang 3Trường hợp lâm sàng
BN Sơn, 8 tuổi, đến bệnh viện cùng với bố mẹ
Đau đầu từ vài ngày nay
Chảy máu cam vào buổi sáng hôm nay
1 tháng trước khi nhập viện, trẻ bị viêm họng đỏ có mủ, đã điều trị bằng kháng sinh
Các TS khác không có gì đặc biệt
Trang 4Đau đầu, giảm đau bằng parace.
Nghe tim phổi bình thường
Ktra lại HA: 155/75 mmHg
Trang 5Chẩn đoán của bạn là g ì?
Tăng huyết áp triệu chứng của
một bệnh nào đó?
Trang 6Khi nào cần đo Huyết áp?
+ Khi khám lâm sàng một cách hệ thống
+ Những trường hợp nghi ngờ tăng huyết áp:
Đau đầu, chóng mặt, ù tai
Khó thở
Chảy máu cam, liệt mặt
Đau bụng, người gầy
+ Có nguyên nhân gây tăng huyết áp như: bệnh thận…
Trang 7Khi nào khẳng định là
tăng huyết áp?
Thấy tăng HA khi đo HA lúc nghỉ ngơi 5 phút, tư thế nằm, đo ở máy chuẩn (HA cột thuỷ ngân là tốt nhất), băng HA phải đúng.
Đo HA trên lâm sàng hiện tại dùng phương pháp
Korotkoff IV hoặc V(tiếng tối thiểu= khi mất tiếng đập mạch).
Cách chọn băng HA:
Độ rộng phải > 2/3 chiều dài cánh tay (9 và 11 cm) Chiều dài quấn quanh cánh tay > 2/3 chu vi cánh tay
Trang 8ĐM cánh
tay
Giữa của túi phồng
ĐM cánh tay ống nghe
Trang 9•Nghe bằng tai
1 tuổi dài 10 cm x rộng 2.5 cm 1-4 tuổi dài 10 cm x rộng 5 cm 5-9 tuổi dài 15 cm x rộng 7.5 cm
10-14 tuổi dài 25 cm x rộng 12.5 cm Trẻ béo phì dài 40 cm x rộng 14 cm
Trang 10Định nghĩa tăng huyết áp
Huyết áp HA tâm thu (mmHg) HA tâm chương (mmHg)
90 101 106 106 106
50 65 64 64 65
50 65 63 63 63
Sau 4 tuổi (đặc điểm chiều cao)
112 116 121 131 143
65 69 72 74 79
64 69 72 73 79
Chỉ số
Trang 11Định nghĩa tăng huyết áp
Huyết áp HA tâm thu (mmHg) HA tâm chương (mmHg)
90 101 106 106 106
50 65 64 64 65
50 65 63 63 63
Sau 4 tuổi (đặc điểm chiều cao)
112 116 121 131 143
65 69 72 74 79
64 69 72 73 79
Chỉ số
Trang 12Định nghĩa tăng huyết áp cho trẻ trên 4 tuổi
Tăng huyết áp “giới hạn”
Huyết áp “giới hạn cao”
Huyết áp “bình thường”
Trang 13Định nghĩa tăng huyết áp
cho trẻ dưới 4 tuổi
Trẻ từ 2-4 tuổi: giống trẻ có chiều cao 95 cm.Dưới 2 tuổi: 110/65 (đo ở điều kiện chuẩn)
Trẻ sơ sinh: > 95/65 mmHg
Trang 14BN bị tăng HA “chắc chắn”
Trang 16Đánh giá ảnh hưởng của tăng HA đến các
ECG -> phì đại thất trái, chỉ số Sokolov, tần số tim? BN
Bình thường, nhịp tim nhanh
XQ tim ngực -> chỉ số tim ngực? (tim to)
BN Bình thường
Trang 17Hoàn cảnh phát hiện tăng HA cấp
Chậm tăng cân và chiều cao
Hội chứng chảy máu (chảy máu cam)
Liệt mặt tái diễn
Nguy kịch Phù phổi cấp
Suy tim Phù não
Trang 18Xét nghiệm tìm nguyên nhân
5% không rõ nguyên nhân
95% tìm thấy nguyên nhân
Hướng nguyên nhân:
+ Phỏng vấn
+ Khám lâm sàng
+ Khám cận lâm sàng
Trang 19Nguyên nhân
1 Nguyên nhân thận:
90% của tăng HA “chắc chắn” ở trẻ em
Tổn thương nhu mô : 2/3
STM, bệnh cầu thận, sẹo thận (luồng trào ngược, viêm đài bể thận), HC huyết tán-ure huyết cao,
polykystose, u (nephroblastome)
Tổn thương mạch thận: 1/3
Hẹp ĐM thận, viêm mạch
Trang 20Nguyên nhân
2 Nguyên nhân mạch: hẹp eo ĐM chủ
3 Nguyên nhân nội tiết: u tuỷ thượng thận, loạn sản thượng thận, cường aldosteron tiên phát, HC Cushing, basedow
4 Nguyên nhân chuyển hoá: Tăng calci máu, porphyrie
5 Nguyên nhân thần kinh: VN, HC tăng áp lực nội sọ
Trang 22Nguyên nhân
Sẹo thận (luồng trào ngược BQ-NQ) 30-40%
Trang 23Nguyên nhân
1, Hỏi bệnh:
TS gia đình: Bệnh Recklinghausen, bệnh thận gia đình hoặc
di truyền, tăng HA, bệnh nội tiết
TS cá nhân: suy thai cấp, mất nước, HC huyết tán-ure huyết cao, bệnh đường tiết niệu, luồng trào ngược, ghép thận, lọc máu
Trang 25Nguyên nhân
2, Khám lâm sàng:
Nhịp tim nhanh? -> U tủy hoặc cường giáp
Mạch và HA không đối xứng (giữa chi trên và chi dưới) -> hẹp eo ĐM chủ
Trang 26Nguyên nhân
2, Khám lâm sàng (tiếp theo):
Tổn thương TK: tăng áp lực nội sọ
Sờ thấy thận to -> bệnh tiết niệu (ứ nước…)Polykystose lặn
Trang 30Khám xét tiếp theo
Chụp xạ hình thận -> xem chức năng thận
-> sẹo thận ?
(BN bình thường)
Cathecholamin niệu -> u tuỷ thượng thận
(adrenalin tự do= 48 nmol/l (<60); noradrenalin tự do=
244 (< 250); Dopamin tự do = 1409 (< 1800)
Trang 31Bạn chẩn đoán là gì?
VCTC sau nhiễm trùng ?
Trang 32Xét nghiệm máu
ĐGĐ máu, CTM-TC
Protid máu, créatinin máu, ure máu, LDH
Định lượng rénin, aldostérone máu T3,T4,TSH
Xét nghiệm nước tiểu
ĐGĐ, cathécholamin, TFT, protéin niệu 24 giờ,
Tế bào niệu, cortisol tự do niệu
Chẩn đoán hình ảnh: SÂ doppler tim, SÂ doppler mạch thận
Các xét nghiệm cần thiết lúc ban đầu
Trang 33Các xét nghiệm cần thiết sau đó
-Xạ hình thận DMSA, chụp bàng quang
-Sinh thiết thận, XN miễn dịch (glomérulonéphrite)
-IRM mạch máu (Tăng huyết áp do mạch)
-CT, xạ hình MIBG (u tuỷ thượng thận)
…
Trang 34Sơ đồ thăm dò nguyên nhân
Bất thường thận
Hẹp ĐM thận Thận nhỏ
Có Không
Xạ hình thận Test captopril
1 bên?
Ngoại khoa
Trang 35Điều trị
* Điều trị triệu chứng
* Điều trị nguyên nhân
Trang 36Điều trị không thuốc
*Chế độ ăn không muối: nhu cầu tối thiểu 0,3
mEq/kg/ngày BN dùng 1-2 mEq/kg/ngày
ít hiệu quả, chỉ hiệu quả trong trường hợp tăng HA
có renin, aldosteron thấp
*Tập thể dục: CCĐ khi có ảnh hưởng tim, mắt
* Giảm cân nếu béo phì
Trang 37Ảnh hưởng của chế độ ăn và
tăng huyết áp
Chế độ ăn Khuyến cáo Giảm HA trung
bình (mmHg)
Giảm muối đưa
vào 2mmol/kg)< 1,5 gr (< 5,0
Ăn nhiều thức ăn
thực vật Ăn nhiều rau, hoa quả, sữa tách bơ 5,9
Tăng lượng K đưa
Hypertension, 2006; 47: 296
Trang 39Thuốc điều trị tăng huyết áp
Thuốc giãn mạch
Trung tâm Tăng huyết áp
Trang 40Thuốc điều trị tăng huyết áp
* Thuốc lợi tiểu:
Ở Pháp , ít dùng cho tăng HA
Thuốc tác động trên quai Henle: furosemid
Thiazide: chlorothiazide (ở người lớn chlorthalidone được lựa chọn hơn chlorothiazide)
Thuốc giữ kali: Spironolacton, triamteren, amiloride (dựa vào tr.ch và ĐGĐ không cho đồng loạt ở TE)
Trang 41Thuốc lợi tiểu tác động
trên quai Henle
Lasix: thường sử dụng trong trường hợp cấp cứu
Liều: 0,5-2 mg/kg x 2-6 lần/ngày tiêm TM trong 30 phút hoặc uống
Liều kéo dài: 0,5-2 mg/kg/ngày chia làm 2 lần
Tác dụng phụ: giảm K, kiềm máu, tăng calci niệu, tăng acid uric máu, độc với tai (liều cao, TM)
Trang 42Thuốc lợi tiểu giữ kali
Trang 43Thuốc ức chế men chuyển
Hiệu quả 30-60 phút, ít sử dụng trong cấp cứu.
CCĐ: Hẹp mạch thận, hoặc hạ natri máu.
Tác dụng phụ: suy thận, tăng kali,
giảm BCTT, ho, phù quinck
Trang 44Thuốc ức chế men chuyển
1, Captopril (lopril):
SS: 0,01mg/kg; trẻ nhũ nhi: 0,1mg/kg; TE: 0,2 mg/kg sau 8 giờ có thể dùng liều gấp đôi tới 1-6 mg/kg/ngày chia làm 2-3 lần
2, Enalapril (renitec):
SS và nhũ nhi: 0,05 mg/kg; TE 2,5 mg cho mọi cân nặng Sau 24 giờ có thể tăng lên tới 0,2-0,8 mg/kg/ngày chia làm 1-2 lần
Các loại IEC khác ít sử dụng ở TE
Trang 45Thuốc ức chế R angiotensin II
Không có NC trong tăng HA,
chỉ có các nghiên cứu trên protein niệu
Losartan: Cozaar*
Trang 46Thuốc ức chế kênh canxi
Có 3 thế hệ, chỉ có 1 thế hệ sử dụng được ở trẻ em
1 Dihydropyridine: Thuốc lựa chọn trên tiểu động mạch
Nifedipin, nicardipin, amlodipin, felodipin….
2 Phenylalkylamin: verapamil (CCĐ ở trẻ nhũ nhi và trẻ sơ sinh)
3 Benzothiaze: diltiazem (chưa dùng ở trẻ em)
Trang 47Thuốc ức chế kênh canxi
1, Chỉ định: Trong tất cả các trường hợp tăng HA
Không cần giảm liều trong suy thận
2, Tác dụng phụ: thường thoáng qua
Cơn xỉu, nhịp tim nhanh Ăn nhiều, phù
Nôn , buồn nôn Phì đại lợi
Dihydropyridine
Trang 48Thuốc ức chế kênh canxi
Tên
thuốc Nicardipin (Loxen) Nifedipin (adalat) Amlodipin (amlor)
Sử dụng Trong cấp cứu Trong cấp cứu
Hiệu quả Sau vài phút Sau 10-60 phút
Liều TM: lúc đầu: 10-20
μg/kg, sau đó:
0,5-3 μg/kg/phút
Uống 0,5-2 μg/kg/ngày chia làm 2-4 lần
0,5-1 mg/kg/1lần, + 6 lần/ngày
Liều cần thiết: 0,25 mg/kg/1 lần; uống:
0,5-3 mg/kg/ngày chia 2-3 lần
Liều: 0,05-0,1 mg/kg/ngày
có thể tới 0,2 mg/kg/ngày chia làm 1- 2 lần (uống)
Ghi chú Trẻ nhũ nhi dùng
được Thường sử dụng trong khi đợi dùng đường TM
Nguy cơ tử vong ở trẻ nhũ nhi
Không có khuyến cáo dùng trong nhi khoa
Trang 49Chẹn Bêta giao cảm và α-β giao cảm
Chẹn Bêta giao cảm (rất hay sử dụng ở
Trang 50Không dùng cho TE loại tiêm TM
Propranolol (Avlocardyl*) Không dùng cho TE
Khuyến cáo : không nên lựa chọn hàng đầu hay bậc 2 cho điều trị
cao HA – xem xét khi phối hợp từ 3 thuốc trở lên (JACC 2008; 52: 1482)
Trang 51liều tối đa 1mg/kg/lần
Sau đó truyền 2-12 mg/kg/24 giờ.
Duy trì: 1,5-3 mg/kg có thể tới 20 mg/kg/ngày chia làm 2 lần
CCĐ: suy tim, hen, loạn nhịp
Tác dụng phụ: viêm gan
Giảm liều trong suy thận (không có phác đồ chính xác)
Trang 52Chẹn α giao cảm
Prazosin (Alpress*, Minipress*)
Giảm kháng trở ĐM
Chỉ định: tất cả các tăng HA, u tuỷ thượng thận (sau labetalol )
Liều 0,01-0,05 mg/kg có thể gấp đôi trong 1-2 ngày
Tối đa 0,1-0,7 mg/kg/ngày chia làm 2 lần
Tác dụng phụ: hạ HA, mệt mỏi, khô miệng, phù
Trang 53Giãn mạch
Hydralazin (nepressol*)
Hiệu quả trong 10-15 phút,
liều 0,25-1 mg/kg trong 30 phút (TB hoặc TM) sau đó 4-6 mg/kg/ngày
Uống: 0,5-4 mg/kg/ngày chia làm 2 lần
Ngộ độc: giữ muối và nước; rậm lông
Hiệu quả do chuyển hoá NO
Trang 54Chống tăng huyêt áp trung ương
Trang 55Chưa có kinh nghiệm trong nhi khoa
Ức chế lựa chọn trên renin
Trang 56Hiệu quả điều trị ban đầu của các thuốc
trong tăng huyết áp
Cochrane Library 2009, issue 3
Có bằng chứng làm giảm nguy cơ tim mạch: thiazide, chẹn Ca và
ức chế men chuyển
Trang 57Khuyến cáo lựa chọn thuốc hạ HA
Lựa chọn 1: Lợi tiểu
Ức chế men chuyển Chẹn kênh canxi
Lựa chọn 2: chẹn receptor angiotensin
Lựa chọn 3: Chẹn beta giao cảm Chẹn kênh canxi
Ức chế men chuyển
Trang 58Điều trị tăng huyết áp cấp cứu
Liều 0,5-1 mg/kg/1 lần,
có thể tới 6 lần/ngày Không dùng cho trẻ nhũ nhi
Trang 59Điều trị tăng huyết áp không cấp cứu
Hạn chế muối, tập thể dục (nếu không có CCĐ), giảm cân (nếu béo phì)
Lợi tiểu???
Chẹn kênh canxi rất được sử dụng
Ức chế men chuyển có thể được sử dụng nếu không có CCĐ
Chẹn β giao cảm (nếu không có CCĐ)
Labetalol được sử dụng ngày càng nhiều ???
Trang 60Tóm tắt các thuốc cao HA
Các thuốc Liều mg/kg Liều tối đa Chú ý
Thuốc lợi tiểu
Lasix
Aldacton 0,5-11 83 Giảm kali, tăng canxi niệutăng kali, vú to ở nam Chẹn β giao cảm: sectral* 3 15 Co thắt PQ, nhịp tim chậm Chẹn kênh canxi: loxen 0,25 2-3 CCĐ TSS, nhịp tim nhanh
Ức chế men chuyển: Lopril 0,1 3 Cẩn thận ở TSS, CCĐ: hạ
natri máu, hẹp ĐM thận Chẹn α giao cảm 0,01-0,1 0,4 Gây tăng HA
Trang 61Biến chứng Nguyên nhân
Trang 62Điều trị nguyên nhân
Trang 63Thuốc đường tĩnh mạch Kết hợp thuốc rất cần thiết Theo dõi liên tục ở khoa hồi sức
Truyền liên tục với liều 5 - 20 mg/kg/ngày
(< 10 mg/kg/ngày không siêu âm tim)
Có thể sử dụng đường uống
Điều trị CỤ THỂ
Tăng huyết áp biến chứng não
Trang 64Ức chế men chuyển uống : captopril (Lopril) 0.2 mg/kg
tăng từ từ tới 3 mg/kg/ngày
Furosémide (Lasix) nếu ứ đọng muối nước : 2 mg/kg TM
Trang 65Suy tim trái do tăng HA
Điều trị:
Khẩn cấp, kết hợp thuốc đường tĩnh mạch
bêtabloquants chống chỉ định
Điều trị lần đầu tiên :
giãn mạch TM (Loxen) + lợi tiểu (Lasix)
+ Ức chế men chuyển
Tăng huyết áp đe doạ : Loxen TM
Trang 66Huyết áp khi trở về bình thường, lập tức dùng đường uống
Tăng HA do thận hoặc mạch thận :
Ức chế men chuyển- ức chế receptor
bêtabloquant Lợi tiểu
Cường giáp trạng :bêtabloquant
U tuỷ thượng thận : labétalol (Trandate) + prazosine (Minipress)
Không rõ nguyên nhân : bêtabloquant
Thất bại với điều trị một thuốc
bêtabloquant + chẹn kênh canxi
Ức chế men chuyển + chẹn kênh canxi
Trang 67Điều trị lâu dài
Không thuốc
khó, ít hiệu quả trong tăng HA do renin
Mất cân
Cẩn thận nếu tổn thương mắt, tim
Trang 69Xin cảm ơn!
Trang 70 Liều gấp đôi hoặc gấp 3 nếu suy thận mạn
Độc tai, kiềm hoá hạ kali máu, tăng calci niệu
Trang 72Ức chế men chuyển
Captopril LOPRIL
Sơ sinh lần đầu 0,01mg/kg, nhũ nhi 0,1mg/kg, trẻ em 0,2mg/kg sau đó gấp đôi liều/H8 tới 1-6mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần
Enalapril RENITEC
Sơ sinh và nhũ nhi 0,05mg/kg trẻ em liều duy nhất 2,5mg
0,2-0,8 mg/kg/ngày chia 1 -2 lần
Chú ý khi hẹp ĐM thận và hạ natri máu
Tác dụng phụ: tăng kali máu, thay đổi chức năng thận, ho
ARA II losartan (COZAAR)?
Trang 73 amlodipine AMLOR viên gel 5mg
0,05 - 1 có thể 2 mg/kg/ ngày, tối đa 2 viên, chia 1-2 lần
Tác dụng phụ: thường thoáng qua
Xỉu, nhịp tim nhanh, ăn nhiều, nôn, phì đại lợi
Trang 74 Tim mạch, thần kinh, tiêu hoá
Cần thận giảm liều nếu suy thận
Chống chỉ định
Hen , suy tim
Trang 76 Giãn mạch trực tiếp
NO
Tăng huyết áp trung ương
Trang 77Tăng huyết áp lâu dài