Máy đo HA phải được kiểm tra thường xuyên.Máy đo HA phải được kiểm tra thường xuyên.. Không khuyến khích nếu:Không khuyến khích nếu: BN lo lắngBN lo lắng BN tự thay đổi chế
Trang 1Tự đo huyết áp
Cung cấp thông tin về:Cung cấp thông tin về:
ĐĐáp ứng với điều trị bằng thuốc hạ ápáp ứng với điều trị bằng thuốc hạ áp
Cải thiện tuân thủ điều trị Cải thiện tuân thủ điều trị
ĐĐánh giá các trường hợp THA ánh giá các trường hợp THA ““áo trắngáo trắng””
Khi tự đo HA tại nhà, nếu HA >135/85 nói Khi tự đo HA tại nhà, nếu HA >135/85 nói
chung coi là THA
Máy đo HA phải được kiểm tra thường xuyên.Máy đo HA phải được kiểm tra thường xuyên
Không khuyến khích nếu:Không khuyến khích nếu:
BN lo lắngBN lo lắng
BN tự thay đổi chế độ điều trịBN tự thay đổi chế độ điều trị
Trang 2Thay đổi HA theo hoạt động hàng ngày
Hoạt động HA tâm thu mmHg HA tâm trương mmHg
Họp
Làm việc
Đ
Đi bộ i bộ
Gọi điện thoại
ă
ăn n
Nói chuyện
Đ
Đọc sách ọc sách
Xem TV
Nghỉ ngơi
Ngủ
+20,2 +16,0 +12,0 + 9,5 + 8,8 + 6,7 + 1,9 + 0,3 0,0 10,0 10,0
+15,0 +13,0 + 5,5 + 7,2 + 9,6 + 6,7 + 2,2 + 1,1 0,0 7,6 7,6
Trang 3Khám bệnh nhân THA
1
1 TTììm hiểu lối sống và xác định các yếu tố m hiểu lối sống và xác định các yếu tố
nguy cơ mạch vành khác hoặc các bệnh kèm theo có ảnh hưởng đến tiên lượng và
điều trị bệnh nhân
2
2 TTììm các nguyên nhân có thể xác định được m các nguyên nhân có thể xác định được
gây THA
3
3 ĐĐánh giá các tổn thương cơ quan đích và ánh giá các tổn thương cơ quan đích và
bệnh mạch vành
Trang 4Yếu tố nguy cơ
HA tâm thu và tâm trương HA tâm thu và tâm trương
Chênh lệch HA (ở người già) Chênh lệch HA (ở người già)
Tuổi: nam>55, n Tuổi: nam>55, nữ ữ>65 >65
Hút thuốc lá Hút thuốc lá
Rối loạn lipid máu: TC>5mmol/L, LDL>3mmol/L, Rối loạn lipid máu: TC>5mmol/L, LDL>3mmol/L,
HDL: nam<1mmol/L, n
HDL: nam<1mmol/L, nữ ữ<1,2mmol/L, TG>1,7mmol/L <1,2mmol/L, TG>1,7mmol/L
Đ Đường huyết đói 5,6 ường huyết đói 5,6 6,9mmol/L 6,9mmol/L
Rối loạn dung nạp đường Rối loạn dung nạp đường
Béo bụng: Vòng bụng nam>102cm, n Béo bụng: Vòng bụng nam>102cm, nữ ữ>88cm >88cm
TS gia đ TS gia đìình chết sớm về tim mạch: nam<55, n nh chết sớm về tim mạch: nam<55, nữ ữ<65 <65
Trang 5Yếu tố nguy cơ
Hội chứng chuyển hóa, 3 trong 5 tiêu chuẩn Hội chứng chuyển hóa, 3 trong 5 tiêu chuẩn
sau:
Béo bụng: Vòng bụng nam>102cm, nBéo bụng: Vòng bụng nam>102cm, nữữ>88cm>88cm (Châu
(Châu áá là 90 và 80 cm)là 90 và 80 cm)
ĐĐường huyết đói 5,6ường huyết đói 5,6 6,9mmol/L6,9mmol/L
HAHA≥≥130/85mmHg130/85mmHg
HDL: nam<1mmol/L, nHDL: nam<1mmol/L, nữữ<1,2mmol/L<1,2mmol/L
TG>1,7mmol/LTG>1,7mmol/L