1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Tăng huyết áp part 6 ppsx

5 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 351,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét nghiệm Xét nghiệm thường quy Xét nghiệm thường quy •• Đ Điện tâm đồ iện tâm đồ •• Phân tích nước tiểu •• Đ Đường máu và hematocrit ường máu và hematocrit •• Kali, creatinine huy

Trang 1

Møc läc cÇu thËn

 CockcroftCockcroft Gault GFR = (140Gault GFR = (140 tuæi) x (c©n tuæi) x (c©n

nÆng kg) x (1,23 nÕu lµ nam, 1,04 nÕu lµ n

nÆng kg) x (1,23 nÕu lµ nam, 1,04 nÕu lµ n÷÷) ) / (Cr)

 MDRD GFR = 32788 x Cr 1.154 1.154 x Tuæi 0.203 0.203 x 0.742 (nÕu lµ n

0.742 (nÕu lµ n÷÷))

Trang 2

Xét nghiệm

 Xét nghiệm thường quy Xét nghiệm thường quy

•• Đ Điện tâm đồ iện tâm đồ

•• Phân tích nước tiểu

•• Đ Đường máu và hematocrit ường máu và hematocrit

•• Kali, creatinine huyết thanh, mức lọc cầu thận và calcium

•• Đ Định lượng lipid máu, sau nhịn ịnh lượng lipid máu, sau nhịn ă ăn từ 9 n từ 9 12 giờ, bao 12 giờ, bao gồm LDL, HDL và Triglyceride

 Các xét nghiệm bổ xung Các xét nghiệm bổ xung

•• Đ Định lượng albumin niệu hoặc chỉ số ịnh lượng albumin niệu hoặc chỉ số

albumin/creatinine

 Các xét nghiệm sâu để t Các xét nghiệm sâu để tììm nguyên nhân THA chỉ được m nguyên nhân THA chỉ được chỉ định khi không thể kiểm soát được HA

Trang 3

Mục tiêu điều trị

 Giảm biến chứng và tử vong do bệnh mạch Giảm biến chứng và tử vong do bệnh mạch vành và thận

 HA <140/90 mmHg (hoặc thấp hơn nếu BN HA <140/90 mmHg (hoặc thấp hơn nếu BN chịu đươc) <130/80 nếu BN có nguy cơ cao (đột quỵ, NMCT, suy thận, protein niệu)

 Kiểm soát tốt các yếu tố nguy cơ khác Kiểm soát tốt các yếu tố nguy cơ khác

Trang 4

Thay đổi lối sống

 Tất cả BN, kể cả HA bTất cả BN, kể cả HA bìình thường cao, nhằm:nh thường cao, nhằm:

Hạ HAHạ HA

Kiểm soát các YTNC khácKiểm soát các YTNC khác

Giảm liều thuốc hạ ápGiảm liều thuốc hạ áp

 Bỏ thuốc láBỏ thuốc lá

 Giảm cân nặngGiảm cân nặng

 Hoạt động thể lựcHoạt động thể lực

 Hạn chế muốiHạn chế muối

 Ăn nhiều rau, hoa quả, giảm mỡ Ăn nhiều rau, hoa quả, giảm mỡ

 Hạn chế uống rượuHạn chế uống rượu

Trang 5

Thay đổi lối sống

Giảm cân nặng 5 5– –20 20 mmHg/10 kg cân nặng mmHg/10 kg cân nặng Theo chế độ DASH 8 8– –14 mmHg

Hạn chế mặn 2 2– –8 mmHg

Vận động 4 4– –9 mmHg

Hạn chế rượu 2 2– –4 mmHg

Ngày đăng: 24/07/2014, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm