Kết hợp điều kiện thu được x≥2... Nhận xét x= −2 thỏa mãn bất phương trình đã cho.. Lúc này bất phương trình đã cho tương đương với.
Trang 1Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
x− + x− + x − x + x− ≥ x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện x≥1
Bất phương trình đã cho tương đương với x− − +1 1 2 3x− − +2 4 9x3−24x2+10x+ ≥4 0
2 2
2
1 1 2 3 2 2 2 9 6 2 0
2 3 6 2
2 3 1 3 0
1 1 3 2 2
1 1 3 2 2
−
x x
x + x + − − > − − = > ∀ ≥
Hơn nữa ( )1 ⇔ − ≥ ⇔ ≥x 2 0 x 2 Kết hợp điều kiện thu được x≥2
1
x
− + + − − > ∈
Lời giải
Điều kiện 3 1 2
2 2 4 0
x
≥
Nhận xét x3+2x2+2x− ≥ + + − = > ∀ ≥4 1 2 2 4 1 0, x 1 Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
x
x + − − > − − = > ∀ ≥
1 2 5 4 1 2 2 ( )
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ Khi đó ( ) ( ) ( 2 ) ( 2 2 )
1 ⇔ x+1 2+ x −2x+ +5 2x 2 x + −1 x −2x+5 ≤0
2
+ − + −
+ + − +
x x x
+ −
+ + − +
2 3 1
x
DỰ ĐOÁN CÂU BẤT PHƯƠNG TRÌNH 2015
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
Trang 2Do 2 ( )2 2
7x −4x+ = −5 x 2 +6x + >1 0 nên ( )2 ⇔ + ≤ ⇔ ≤ − ⇔ ∈ −∞ −x 1 0 x 1 x ( ; 1 ]
Đ/s: x∈ −∞ −( ; 1 ]
2 5 1
x
x
+
Lời giải
Điều kiện 5
2
x≥ −
Bất phương trình đã cho tương đương với
x
+ − + + + ≥ + + ⇔ + − + + + − ≥
2
2x 5 x 6 + x+ > ∀ ≥ −x
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm x≥1
x− x− + x ≥ −x x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện 1
2
x≥
Nhận xét x=1không thỏa mãn bài toán, do đó 2x− ≠1 x
Bất phương trình đã cho tương đương với
2
2
2 2
1
x
−
− +
⇔ − ≥ + ⇔ − ≥ + + ⇔ − − ≥ ⇔ ≥ ∨ ≤
Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm 13 3
2
x≥ +
2x + 5x+ +6 7x+ <11 4x+9 x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện 6
5
x≥ −
Bất phương trình đã cho tương đương với
2
2
2
x x
x x
− − + + − + + + − + <
− + + − + +
+ + + + + +
+ + + + + +
3
x
x x + x x < + < ∀ ≥ −
1 ⇔x − − < ⇔x 2 0 x+1 x− < ⇔ − < <2 0 1 x 2 Kết luận nghiệm 1− < <x 2
Trang 3Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
x + + + +x x x + ≥x x + x+ x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện x≥ −2
Nhận xét x= −2 thỏa mãn bất phương trình đã cho
Xét trường hợp x> −2 thì bất phương trình đã cho tương đương
+ + − + + + + − + + ≥
⇔ + + − + + + − +
2 2
2 2
2
0
2 3 6
2 2
2 3 6
2 2
x
+ −
+ + +
+ + +
2 3 6
2 2
x
+ + +
3x+1 >2x +5x+1 x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện 1
3
x≥ −
Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
+ + − > + + − +
⇔ + + − > − + +
⇔ + + − > + − + +
⇔ + − + − − <
3
x+ + + > ∀ ≥ −x x nên
3 1 1
Xét hai trường hợp xảy ra
• Với ( ) 1
0
x
x x
x
>
− > ⇔
<
thì ( )
2
0
0 0
x
x x
x
x x
<
<
≥
⇔ + > ⇔ ⇔ ⇔ <
≤ <
− − <
• Với x x( − < ⇔ < <1) 0 0 x 1thì ( ) 2
2 3 1 2
4 3 1 0
x
< <
− − >
Kết luận nghiệm 1;1
3
S
= −
15 5 2 9
2 9 3
x
Lời giải
Điều kiện 5
3
x≥ Lúc này bất phương trình đã cho tương đương với
Trang 4( ) ( )( )
2
5
3
x
− + − < + + + −
⇔ − + − < ⇔ − + − <
⇔ − + − + < ⇔ − + < −
− + < − − + > > ∨ <
Vậy bất phương tình ban đầu có nghiệm là 5 3
3≤ <x
+ + − < + −
Lời giải
Điều kiện: x≥1
Bất phương trình đã cho tương đương với
+ + − + − + < + −
⇔ x −x x+ < x + x+ ( 2 ) ( ) 2
⇔ x −x x+ <x + +x
⇔ x −x x+ <x − +x x+
Đặt
2
( , 0) 2
≥
= +
a x x
a b
b x
3ab<a +2b ⇔ a−b a−2b >0
- TH1:
2 2
2
> +
> − > + − − >
> − > + − − > −
x
x
x
(do x≥1)
- TH2:
2 2
2
< − < + − − <
⇔ ⇔ ⇔ − < < + ⇔ ≤ < +
< − < + − − <
2
= +∞ ∪ +
4x 2x− +1 45x −75x +30x<4 x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện 1
2
x≥ Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
2
4
x x
x
x
x
− − + − + − <
⇔ − − + − − + <
⇔ + − − − <
− +
⇔ − + − − <
− +
x
x
+ − − > − − > ∀ ≥
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm 1;1
2
S
=
Trang 5Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
Lời giải:
Điều kiện
3
2
8 0
2
1 0
x
x
x
Bất phương trình đã cho tương đương với
2
− ≤ − − + − + − + + +
⇔ − ≤ − + + +
⇔ − − − − − + + + + + ≤
⇔ − − − + + ≤ ⇔ − − = + +
⇔ − − = + + ⇔ = −
Đối chiếu điều kiện, kết luận bất phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 13 [ĐVH]: Giải bất phương trình 10x2−50x− ≥3 2x2−5x+ −2 3 x−5
Lời giải:
Điều kiện
2 2
10 50 3 0
25 745
2 5 2 0
10 5
x
≥
Nhận xét
2 2
2
− +
− + + −
Bất phương trình đã cho tương đương với
2
10 50 3 2 5 2 9 45 6 2 1 2 5
4 27 20 3 2 1 5 2 0
2 2 11 5 5 2 3 2 11 5 2 0
2x −11x+ =5 a; x− =2 b, a>0;b>0 ta thu được
− + ≥ ⇔ − + ≥ ⇔ ≥
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm 3 22;
2
S
= + +∞
Câu 14 [ĐVH]: Giải bất phương trình 3x2−12x+ ≤5 x3− +1 x2−2x
Lời giải
Điều kiện
2
x x
3x −12x+ ≤ + −5 x x 2x− +1 2 x−1 x + +x 1 x x−2
Trang 6( )( ) ( )
[ ]
⇔ − + − + − − + + ≥
⇔ + + − − + + − + + + ≥
Đặt 23 2 ( )
0
x x
t t
x − + =x x ≥
+ + thì
3
∗ ⇔ − + ≥ ⇔ − ≤ ≤ ⇒ ≤ ⇔ − + ≤ + + ⇔ + + ≥
Nhận thấy [1] nghiệm đúng với x≥2 Kết luận nghiệm S =[2;+∞)
4x − 4x −12x+5 x −2x≤12x −9x+2
Lời giải:
0
x
x x
x
≥
− ≥ ⇔
≤
+) Ta có bất phương trình đã cho tương đương với
− + − − − + − ≤
⇔ − − + − − − ≤ ⇔ − ≤
( ) 2 5 2 2 5 2
2x −5x+ −2 2x−5 x −2x =2 x −2x − 2x−5 t− + =x 2 2t − 2x−5 t− +x 2
2x 5 8 2 x 4x 20x 25 8x 16 4x 12x 9 2x 3
∆ = − − − = − + + − = − + = −
Do vậy phương trình ( ) 0 12
2
t x
f x
t
= −
= ⇔
= −
f x = x − x+ − x− x − x= x − x− +x x − x+
* ⇔ 2x−1 x −2x− +x 2 2 x −2x+ ≤ ⇔1 0 2x−1 x −2x− + ≤x 2 0, 1
(Do 2 x2−2x+ >1 0 với mọi x thuộc miền xác định)
Ta xét một số trường hợp sau:
2
x− = ⇔ =x (không thỏa mãn)
x
≥
2
x x x x
x x x
− >
− < − +
− < −
hệ vô nghiệm
Trang 7Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
• TH4:
2
2
x
x
x x x
− <
⇔ <
− > −
Kết hợp với đk ta được x≤0
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm là x=2;x≤0
2x +3x−2 1−x < 8x −2 2x+1
Lời giải
Điều kiện: 1−x2 ≥ ⇔ − ≤ ≤0 1 x 1
Bất phương trình tương đương
2
− + − < − + ⇔ − + − + − >
⇔ − + + − + − > ⇔ − + − + − − − >
⇔ − + − − + + − >
Vì 1− ≤ ≤x 1 nên 2x+ +4 3 1−x2 >0 , bất phương trình (*) trở thành ( ) ( 2)
2x−1 x+ −2 2 1−x >0
TH1:
2
2
2
2 2 1
x
TH2:
2
2
2 1 0
4 4 4 4
2 2 1
1
4 2
0
0 5
x
x x
<
⇔ ⇔ − < <
− < <
Kết hợp các trường hợp trên với điều kiện, vậy bất phương trình có tập nghiệm 4; 0 1;1
S
= − ∪
4x −3x +6x− >7 3 x−1 x 4x +5x+7
Lời giải
Điều kiện: ( 2 )
x x + x+ ≥ ⇔ ≥x
Bất phương trình tương đương
2
2 2
4 11 7
4 5 7 4 7
1 4 7 0
4
Vậy bất phương trình có nghiệm là 7;
4
= +∞
3 x + −x 2 x+ < −1 x x x∈ℝ
Trang 8ĐK: x≥ −1 * ( )
1 ⇔3 x−1 x+2 x+ <1 x x− ⇔1 x−1 3 x+2 x+ −1 x <0 (2)
1
+ =
+ =
⇒ + + − = + − = + − = + + + + − −
Khi đó (2) trở thành (x−1) ( x+ + +1 x 2 4)( x+ − − <1 x 2) 0 (3)
x
+ + + >
≥ − ⇒
+ + + >
nên ( ) (3 ⇔ x−1 4) ( x+ − −1 x 2 4)( x+ + + <1 x 2) 0 (4)
2
2
1
1 0
6 4 3
6 4 3
1
x x
x
x
x
x
>
− >
> +
⇔ ⇔ < − ⇔
− <
<
− − <
− < < +
Kết hợp với (*) ta được 6 4 3
x
x
> +
− < <
Đ/s: 6 4 3
x
x
> +
− < <
• Đề giải (4) ta có thể đặt t= x+ ≥1 0
2x + x −5x+6 3x− ≥2 4x
Lời giải:
ĐK: 2
3
BPT ⇔ x x− + −x x− x− ≥
g x = x + −x x− = ta có : Đặt t= 3x− ≥2 0 Khi đó( ) ( ) ( ) 2
1 ⇔ 3x− − −2 x 3 3x− −2 2x −3x+ =2 0
3 2 3 2 0
∆ = − + + − = + + = +
Do đó:
2
2 2
− + +
− − −
= = − −
Do vậy g x( )=(2x− −1 3x−2)(x+ +2 3x−2)
Trang 9Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: LyHung95
≤ ≤ ≤ − ≤ ≤ ≤
Kết hợp ĐK: Vậy nghiệm của BPT là: 3 [ )
4
x
∈ ∪ +∞
Câu 20 [ĐVH]: Giải bất phương trình ( 3 2) ( 2 )
4 x −x ≥ 7x −4x−3 3x+1
Lời giải:
ĐK : 1
3
x≥ −
g x = x − x+ x+ = Đặt t= 3x+ >1 0 ta có: ( ) ( ) ( ) 2
1 ⇔2 3x+ +1 7x+3 3x+ −1 4x −6x− =2 0
2t 7x 3 t 6x 2x 2 0
7x 3 32x 48x 16 9x 5
∆ = + + + + = +
Khi đó:
4
t
− − + + +
− − − −
Do vây ta phân tích được g x( )= + −(x 1 2 3x+1 4)( x+ +2 3x+1)
Do vậy BPT ⇔(x−1) (x+ −1 2 3x+1 4)( x+ +2 3x+ ≥1) 0
2
10 3
1 2 3 1
x
x
≥ +
⇔ − − + − − ≥ ⇔
− ≤ ≤
Kết hợp ĐK: Vậy nghiệm của BPT là: x∈ −5 2 7;1∪ +5 2 7;+∞)
CHÚC CÁC EM CHINH PHỤC THÀNH CÔNG BẤT PT TRONG ĐỀ THI 2015