1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 chuảnchuan

196 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổn

Trang 1

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ học tập của học sinh

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu ( 20ph)

- Giới thiệu cách viết tập hợp

A = {0;1;2;3 hoặc }

A = {0;3;2;1}

Trang 2

tử nào? Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử không thuộc

HS thực hiện

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:

- Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC”

Ngày soạn : 08/09/2012

Trang 3

- Biết biểu diễn một số tự nhiờn trờn trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bờn trỏi

điểm biểu diễn số lớn hơn

3 Thỏi độ:

- Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi sử dụng kớ hiệu

II- CHUẨN BỊ CỦA GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, SBT, hỡnh vẽ biểu diễn tia số

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng nhúm, bỳt dạ

III- TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS biểu diễn

HS theo dõi

1 Tập hợp N và tập hợp N *

Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu là N:

N = {0;1;2;3; }

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:

Trang 4

- §iÒn vµo « vu«ng c¸c kÝ

*

0 N 0 N*

N* = {1;2;3; }

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập số tự nhiên.( 13ph)

Yêu cầu học sinh đọc

thông tin trong SGK các

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn

VD: 3 < 6 ; 12>11 Bài tập : A = {6;7;8}

- Nếu a< b và b < c thì a < c

- Mỗi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị.

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không

có số tự nhiên lớn nhất.

- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

3 Củng cố, luyện tập:

Nhóm 1: ( ?/sgk)

a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

Trang 5

T iết 3 : §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

III- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1:

- Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2:

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

- HS đọc chú ý

1 Số và chữ số

VD: SGK

* Chú ý: SGK

Trang 6

Bài 11 - SGK

Số đã cho

Số trăm

Chữ

số hàng trăm

Số chụ c

Chữ

số hàng chục

Bài 15 Tr10 – SGKa) 14; 26

Trang 7

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bút dạ, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

Trang 8

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Giới thiệu hai tập hợp bằng

Trang 9

- Học sinh được củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên.

- Vận dụng được các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu ∈,⊂,∉ khi giải bài tập

3 Thái độ:

- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thường xuyên

- Phát triển tư duy logíc, khả năng quan sát cho HS

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

1 Chuẩn bị của GV: Sgk, bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: Sgk, bảng phụ, bút dạ

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M

có mấy phần tử?

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = {8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai }

phần tử là tập con của H

- Gọi HS lên bảng – nhận xét, sửa bài – cho điểm.

2 Bài mới:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Viết tập hợp-Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước (10ph)

1 HS lờn bảng làm bài

HS nhận xột bài làm của bạn

Hoạt động 2: Cỏch đếm số phần tử của tập hợp ( cỏc số cú quy luật ) ( 18 ph)

GV giới thiệu và đưa ra cụng

1 HS lên bảng viết

Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, pu-chia }

Cam-Bài tập củng cố:

A = {5; 6; 7; 8; 9 }

Trang 11

Ngày soạn: 16/09/2012

Tiết 6: §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

2 Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn

A = {0; 2; 4; 6………} hoặc A = {x ∈ N / x = 2n, n ∈ N}

?Mối quan hệ giữa tập A và tập N

 Gọi HS nhận xét, sửa bài – cho điểm

2 Bài mới

Trang 12

3 Củng cố, luyện tập:

? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau?

-Yêu cầu làm bài tập 26 (Sgk/16)

- GV vẽ sơ đồ biểu diễn ĐS : 155 km

Lµm ? 1 vµ ?

2

1 Tæng vµ tÝch hai sè tù nhiªn

a + b = c( sè h¹ng) ( sè h¹ng ) (tæng)

a b = c( thõa sè) ( thõa sè) (tÝch)

? 1

Hoạt động 2: TÝnh chÊt cña phÐp

- Lµm c¸ nh©n vµo giÊy nh¸p

- HS trả lời

- Tr×nh bµy trªn b¶ng

- Nhận xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vë

2 TÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn ?3 a)86+357+14

= (86+14)+17

= (86+14)+17

= 100 + 17 = 117b) 4.13.25 = (4.25) 13

= 100 13 = 1300c) 28 36 + 87 64

= 28.(36+64)=28 100

= 2800

Trang 13

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

GV đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: a áp dụng tính: 32 47 + 32 53

b Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – ( x + 61) = 82

 Gọi HS lên bảng – nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Sử dụng t/c của phép cộng để tính nhanh, tìm thành phần chưa biết

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên trình

bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

- Làm BT ra nháp

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20+21 +22 + + 29+30 =(20+30) +(21+29)+ + (24+26) +25 = 50 +50 +50 +50 +25

= 4 50 + 25

= 225

Trang 14

- 2 HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào

vở nháp, theo dõi, nhận xét

Trang 15

1.Chuẩn bị của GV: thước chia độ

2.Chuẩn bị của HS: thước kẻ, thước chia độ

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Lµm viÖc c¸ nh©n

- Tr×nh bµy trªn b¶ng

Bài 35 SGK/19

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bài 36.SGK/19

a

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2

Trang 16

? T¹i sao l¹i t¸ch nh vËy?

- Hoµn thiÖn vµo vë

= 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Bài 37 SGK/ 20

* 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

* 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554

- Hoạt động nhóm

Bài tập 34 và bài 38(sgk/20)

* 375 376 = 141000

* 624 625 = 39000013.81.215 = 226395

3 Củng cố, luyện tập: Trong quá trình luyện tập

Trang 17

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên ( 10)

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số

Trang 18

14 = 3.4 + 2(Sè bÞ chia)=(sè chia) (th¬ng) +sè d

Tæng qu¸t: SGK

3 Củng cố, luyện tập:

Bài tập 1( Hoạt động nhóm) Điền đúng (sai)

a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 SGK/23-24

Làm bài 62, 63 SBT/10

Trang 19

III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài tập 44b ĐS: b.102

- HS2: Chữa bài tập 44 e ĐS: e 3

 Gọi HS nhận xét - cho điểm

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

x = 721 : 7

x = 103

Trang 20

3 Củng cố, luyện tập:

Trong quá trình làm bài

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

Đọc và làm các bài tập 50,51 SGKLàm bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- GV yêu cầu đại diện nhóm

báo cáo kết quả

- Làm cá nhân ra nháp

- 3 HS lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS theo dõi và thực hành

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm báo cáo

118 – x = 217- 124

118 – x = 93

x = 118 -93

x = 25c) 156 – ( x + 61) = 82

Trang 21

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, bút dạ

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III – TIẾN TR ÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 10ph)

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét và ghi điểm

Lµm BT ra nh¸pHäc sinh tr×nh bµy trªn b¶ng

- NhËn xÐt, söa l¹i vµ hoµn thiÖn lêi gi¶i

- C¶ líp hoµn thiÖn bµi vµo vë

II LuyÖn tËp Bµi 52 SGK/25

a

*14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42

Trang 22

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Bài tập 78(SBT/13)

aaa : a = 111 abab : ab = 101abcabc : abc = 1001

Bài tập 53.SGK/25

a Vì 21000:2000 = 20 d

1000 nên Tâm chỉ mua đợc nhiều nhất là 20 cuốn vở loại

I

b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua đợc 24 cuốn

Bài tập 85 SBT

Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm, trong

đó có hai năm nhuận là 2004

và 2008

ta có 10.365 + 2=26523652:7 = 521 d 5Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ ba thì ngày 10-10-2010

Trang 23

Ngày soạn: 29/09/2012

Tiết 12: §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN

HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được

công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng:

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết

tính gía trị của kuỹ thừa

- Biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Hãy đọc thông tin về cách

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

số, 8 là số mũ

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

Trang 24

Hoạt động 2:Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ( 15ph)

- Viết tích của hai luỹ thừa

- Nhận xét về tích của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

HS làm ?2

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( = 23+2 )

Trang 25

III – TIẾNTRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Hoạt động 1: Chữa bài tập (10ph)

I.Ch÷a bµi tËp Hoạt động 2: Luyện tập (33ph)

3HS lªn b¶ng thùc hiÖn

HS nhËn xÐt

C¸ch 1: TÝnh trùc tiÕp C¸ch 2:

+So s¸nh c¬ sè ( nÕu cïng sè mò)

+ So s¸nh sè mò ( nÕu cïng c¬ sè)

HS tr¶ lêi

II.Luyện tập Bài tập 61(SGK/28)

Trang 26

Câu 1(4 điểm): Viết dạng

tổng quát nhân hai lũy thừa

cùng cơ số?

Câu 2(6 điểm): Viết tích

của hai lũy thừa sau dưới

Trang 27

- HS Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số, viết được các số tự nhiên dưới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :a) 53 54 ( = 57 )

b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )b) 53 : x = 5 ( x = 25)

 Gọi HS – nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

4.

Hoạt động 1: Thực hành phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

GV yêu cầu HS làm ? 1

? Khi nào ta thực hiện được

phép chia am : an ?

? Để chia hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

Trang 28

? 2a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)

c) a4 : a4 = a ( a ≠ 0)

Hoạt động 2: Viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa của 10 ( 10ph)

GV cho HS nghiên cứu VD

Trang 29

Ngày soạn:

Ngày dạy

Tiết 15 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TOÁN

I Mục tiêu bài học:

-Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán

-Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong học tập

II Phương tiện dạy học

-GV:Bảng phụ

-HS: Bảng nhóm

III Tiến trình:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:Bài cũ

-Viết hai công thức tích,

thương hai lũy thừa cùng cơ

số

-Chúng ta đã biết thứ tự thực

hiện các phép toán như thế

nào?

-Để nghiên cứu kĩ hơn thứ tự

thực hiện các phép tóan thầy

cùng các em nghiên cứu bài

học hôm nay

Hoạt động 2:Nhắc lại kiến

-Trong biểu thức ngoài các

phép toán còn có các dấu

nào?

Hoạt động 3: thứ tự thực hiện

các phép toán

am an= am + n

am : an = am - n

thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

1.Nhắc lại kiến thức

VD: 5+2 -3; 12 :4 +5 ; 32 … gọi là các biểu thức

Chú ý:< Sgk/31 >

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a Đối với biểu thức không có ngoặc:

* Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia

VD: 52 -23 + 12 = 29 + 12 = 41

45 :15 5 = 3 5 = 15

* Gồm các phép toán + ,

Trang 30

Thực hiện theo thứ tự như thế

nào?

Thực hiện từ phép toán nào

đến phép toán nào?

Yêu cầu học sinh thực hiện

Vậy thứ tự thực hiện các

phép toán không có ngoặc ta

thực hiện như thế nào?

Còn với các bài toán có

a 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50 = 27 +

50 = 77

b 2 (5 42 – 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (80 – 18) = 2

62 = 124Học sinh nhận xét, bổ sung

Lũy thừa đến nhân chia đến

Từ trong ra ngoài, từ (…) đến […] đến {…}

12 – 4

-, , : và lũy thừaVD: 3 32 -15 :5 23

= 3 9 – 15 : 5 8 = 27 – 3.8

= 27 – 24

= 3

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc

VD: 100 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 [52 – 27]}

= 100 :{2 25}

= 100 : 50 = 2

a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 102 : 3

x = 34Tổng quát:< sgk /32 >

Bài tập: 73 sgk/32

d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – ( 8)2 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14

Trang 31

Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

-Về coi lại các kiến thức đã học và các dạng bài tập đã học tiết sau luyện tập

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

hiện phép tính đối với biểu

thức khơng cĩ dấu ngoặc

a) Đối với biểu thức khơng

cĩ dấu ngoặcVD: SGK

b) Đối với biểu thức cĩ dấu

Trang 32

lên luỹ thừa ta làm như thế

nào?

? Đối với biểu thức có dấu

ngoặc ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu

Đại diện nhóm trình bàyNhóm khác nhận xét

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50

= 27 + 50 = 77 b) 2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124

? 2a) (6x–39) : 3 = 201 ( 6x – 39 ) = 201 3 6x – 39 = 603 6x =603 +39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3

Trang 33

- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các

bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ: 2 HS làm bài 73 - SGK

HS1 Thực hiện phép tính: 3.52 – 16:22

ĐS: 71HS2: 80 – {[130 – ( 12 – 4 )2 ]}

ĐS: 14

 Gọi 2 HS lên trình bày lời giải– nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 8ph)

I Ch÷a bµi tËp Bµi 73 – SGK

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35ph)

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Làm BT ra bảng phụ

II Luyện tập Bài 74 - SGK

Trang 34

12x - 33 = 9 27 12x - 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12

x = 23

Bài 105.SBT

a) 70– 5.(x – 3) = 45 5.(x-3) = 70-45 5.(x-3) =25 (x – 3)=25:5

x – 3 = 5

x = 5+3

x = 8b) 10+2.x = 45:43

10+2.x = 42

10+2.x =16 2.x =16-10 2.x =6

x =3

Bài 81( sgk/33)

a) ( 274 + 318) 6 =3552b) 34 29 + 14 35 = 1476c) 49 62 – 32 51 = 1406

Trang 35

Ngày soạn: 13/10/2012

Tiết 18: KIỂM TRA

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

- Tập hợp, phần tử của tập hợp, lũy thừa, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết

- Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

2 Kiến thức: Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tín

3 Thái độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.

- II – CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: Chuẩn bị của GV :Ma trận + Đề kiểm tra

TL

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN KQ

TL

T N K Q

2 Tập hợp N

các số tự

nhiên (12 tiết)

-Vận dụng công thức nhân và chia lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các

số tự nhiên

để tính toán

Vận dụng được phép tính

để chọn

số thích hợp điền vào dấu

Trang 36

2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiến thức và dụng cụ học tập.

III – ĐỀ BÀI – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM :

d) 3 2 3 5 =3 7 x e) 4 2 : 4 2 = 1 x

II Phần tự luận (8 điểm)

Câu 2: (3 điểm):

a) A={0;1;2 ;3 ; 4 ; 5 ; 6 ;7}

b) B ={ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }c) C ={11 ; 12 ; 13 ; 14 ; 15}

Câu 3 (4 ®iÓm): T×m sè tù

nhiªn x, biÕt:

a) 5( x – 3) =15 (x – 3) = 15 : 5

x - 3 = 3

x = 3 + 3

x = 6 b) 156 – ( x + 61) = 82 ( x + 61) = 156 - 82

- Mỗi ý được 0,4 điểm

II PhÇn tù luËn (8 ®iÓm)

0, 5 ®iÓm

0, 25 điểm

0, 5 ®iÓm0,25 ®iÓm

Trang 37

- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay

không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3HS2: Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0?

HS: nếu a = b q + r (với q, r∈N và 0 < r < b)

 Gọi HS lên, trình bày lời giải– nhận xét, đánh giá

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ chia hết (2ph)

GV: Giữ lại tổng quát và

VD = > giới thiệu kí hiệu

- Phát biểu định nghĩa quan

- Nhân xét và hoàn thiện vào

2 Tính chất a.Tính chất 1

? 1 42 : 6 .

12 : 6 42 + 12 . : 6.

* Nếu a : m và b . : m thì .

Trang 38

còn lại không chia hết cho

4 Xem tổng và hiệu của

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

Trang 39

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng hay

một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

III – TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Kiểm tra bài cũ:

Viết tổng quát tính chất 1, tính chất 2 chia hết của một tổng?

* Nhận xét: Những số có

chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết cho 2( 10 ph)

GV cho HS làm VD trong

SGK

HS thực hiện

Trang 40

Thay * bởi số nào thì n chia

hết cho 2?

? Những số như thế nào thì

chia hết cho 2?

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 2?

? Những số như thế nào thì

không chia hết cho 2?

? Hãy phát biểu dấu hiệu

HS phát biểu- 2 HS nhắc lại dấu hiệu

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 5 ?

? Những số như thế nào thì

không chia hết cho 5?

? Hãy phát biểu dấu hiệu

chia hết cho 5

Củng cố làm ?2

HS thực hiện

HS trả lờiPhát biểu kết luận

HS trả lờiPhát biểu kết luận

3 Củng cố: Với bài học hôm nay chúng ta cần nắm được nội dung gì?

- HS trả lời miệng bài 91: Số chia hết cho 2 là 652; 850; 1546 Số chia hết cho 5 là 850

- Hoạt động nhóm bài 93 (Sgk/38) a) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5

b) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2c) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5d) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2

? Nhắc lại tính chất liên quan đến bài này?

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Về nhà học bài và làm bài tập 95; 96; 97; 98; 99 tr 39 – SGK.

Ngày đăng: 30/01/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - giáo án số học 6 chuảnchuan
Bảng ph ụ: (Trang 48)
Hình thành quy tắc cộng hai  số nguyên âm : - giáo án số học 6 chuảnchuan
Hình th ành quy tắc cộng hai số nguyên âm : (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w