Cấu tạo nguyên tử phân tử của kim loại và suy ra tính chất hóa học , tính chất vật lí của kim loại.. Từ cấu tạo nguyên tử kim loại hãy suy ra tính chất hóa học của kim loại?. Hướng dẫn
Trang 1CHƯƠNG VII
Thời gian : 10 tiết ( 8 tiết lý thuyết , 1 tiết ôn tập , 1 tiết kiểm tra)
Tính chất chung của kim loại và các phương pháp điều chế kim loại
Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học và vận dụng trong tính toán hóa học
Sử dụng và bảo vệ kim loại một cách có hiệu qủa
Củng cố , khái quát và chính xác hóa các kiến thức về kim loại theo hướng thi tốt nghiệp
TÍNH OXI HÓA của ion kim loại M n+ + ne – = M o
Trang 1
Trang 2Bài 1 – tiết 34
Ngày soạn : 01 / 01
Ngày dạy : Tuần 1– Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn
2 Cấu tạo nguyên tử phân tử của kim loại và suy ra tính chất hóa học , tính chất vật lí của kim loại.
3 Củng cố , chính xác hóa kiến thức về kim loại
II TRỌNG TÂM Trên cơ sở cấu tạo của nguyên tử và phân tử kim loại , suy ra tính chất của kim loại
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học Mô hình mạng tinh thể kim loại
2 Học sinh : Sách giáo khoa , soạn bài
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Giới thiệu chương trình hóa học vô cơ học kì 2 – lớp 12
KIM LOẠI VÀ CÁC HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI
Tính chất và điều chế
Kim loại quan trọng là NHÔM , SẮT
3 Bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
Đồ dùng dạy học
Bảng H.T.T.H các nguyên tố hóa học
? Trong bảng HTTH kim loại xếp ở vị trí
Kim loại As
Te
Cấu tạo nguyên tử là cơ sở để xác định
TCHH của kim loại
Do R M lớn nên M dễ nhả ne –
? Tính chất hóa học chung của kim loại
4/- Một phần các phân nhóm chính nhóm III VI
II - CẤU TẠO NGUYÊN TỬ KIM LOẠI 1/- Trong chu kì kim loại có Z bé , R lớn Tính chất hóa học của kim loại : TÍNH KHỬ
M – ne - = M n+
2/- Số e – ngoài cùng : 1 , 2 , 3 Hóa trị của kim loại : 1 , 2 , 3 ( hóa trị dương ) Kim loại hóa trị 1 : Na , K , Ag , …
Kim loại hóa trị 3 : Al , Fe (2,3) , … Kim loại hóa trị 2 : …
III - CẤU TẠO PHÂN TỬ KIM LOẠI ( đơn chất )
Phân tử kim loại có cấu tạo mạng tinh thể
Trang 3Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
Đồ dùng dạy học
Mô hình mạng tinh thể kim loại
Na +
? Mô tả mạng tinh thể kim loại
? Tại sao các ion dương kim loại liên kết
được với nhau
? Liên kết kim loại là gì
? Các loại liên kết hóa học đã biết
4 Củng cố
Các nguyên tố Bi , As , Cf , In , Cd , Ni , Ta , Nb nguyên tố nào là kim loại
Từ cấu tạo nguyên tử kim loại hãy suy ra tính chất hóa học của kim loại
Từ cấu tạo phân tử kim loại hãy suy ra tính chất vật lí ( đặc trưng ) của kim loại
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Bài tập sách giáo khoa
Soạn TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI ( trên cơ sở cấu tạo phân tử kim loại suy ra các điểm
chung – riêng về tính chất vật lí của kim loại )
Chú ý giải thích các tính chất vật lí chung của kim loại
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
1/- Mạng tinh thể kim loại gồm :
Ion dương kim loại dao động liên tục tại các vị trí
nút của mạng
Các e – tự do chuyển động hổn loạn giữa các ion dương
Các ion dương liên kết với nhau tạo ra phân tử kim
loại ( mạng tinh thể ) 2/- So sánh các mạng tinh thể của kim loại Giống nhau : đều có các e – tự do Suy ra điểm chung về tính chất vật lí Khác nhau : cấu tạo ion dương , kiểu mạng tinh thể Suy ra điểm khác biệt về tính chất vật lí
3/- Liên kết kim loại : Liên kết giữa các ion dương kim loại trong mạng tinh thể , nhờ các e – tự do
Trang 4Bài 2 – tiết 35
Ngày soạn : 02 / 01
Ngày dạy : Tuần 1– Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Cơ sở để xác định TÍNH CHẤT VẬT LÍ của kim loại và các TÍNH CHẤT VẬT LÍ của nó
2 Liên hệ các ứng dụng thực tế của kim loại dựa vào các tính chất như : Tính dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt và ánh kim
3 Giáo dục nhân sinh quan khoa học
II TRỌNG TÂM Giải thích tính chất vật lý của kim lọai
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng hệ thống tuần hoàn Nhôm – dạng lá , giấy Natri Đồng – dạng lá Đinh sắt
2 Học sinh : Sách giáo khoa , bảng hệ thống tuần hoàn , soạn bài
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Cho ví dụ minh họa
Câu hỏi phụ : Bi , Cf , Cd nguyên tố nào là kim loại Đáp án và biểu điểm Vị trí – giáo án tiết 34 4 điểm
Ví dụ – mỗi vị trí cho 1 ví dụ 4 điểm
Câu hỏi phụ : Bi , Cf , Cd 2 điểm
Câu hỏi Cấu tạo nguyên tử , phân tử kim loại , suy ra kết luận tổng quát về tính chất hóa học và tính chất vật lí của kim loại Thế nào là liên kết kim loại
Đáp án và biểu điểm Cấu tạo nguyên tử , suy ra kim loại có tính khử 4 điểm
Cấu tạo phân tử , suy ra kim loại có các tính chất vật lí chung và khác biệt Do điểm giống và khác nhau về cấu tạo mạng tinh thể 4 điểm
Liên kết kim loại là liên kết giữa các ion dương kim loại … 2 điểm
3 Bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề , Diễn giảng
? Trình bày cấu tạo mạng tinh thể của
kim loại
Mạng tinh thể của bất kì kim loại nào cũng
có các các e – tự do , nên kim loại có các
tính chất vật lí chung của các e – tự do
? Kim loại dẻo nhất là kim loại nào
Tính dẻo Au > Ag > Al > Cu > Sn …
Từ 28 gam Au có thể kéo ra 65000 mét
Dát nỏng Au đến độ “ dày “ 0,116 mm –
– khoảng 1 / 600 độ dày trang giấy
? Dẫn điện tốt nhất là kim loại nào
Trang 4
Đều có các e –tự do
Cấu tạo mạng tinh thể Kiểu mạng tinh thể và bản
chất ion dương khác nhau
I - TÍNH CHẤT VẬT LÍ CHUNG Các e – tự do gây ra các tính chất vật lí chung : Tính dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt , ánh kim
1/- Tính dẻo : Do các lớp mạng tinh thể kim loại có thể trượt lên nhau mà vẫn liên kết được với nhau do các e – tự do
luôn chuyển động qua lại giữa các lớp mạng
2/- Tính dẫn điện : Do các e – tự do trong mạng tinh thể
kim loại chuyển động thành dòng khi nối kim loại với nguồn điện Khi nhiệt độ tăng tính dẫn điện giảm
Trang 5Tính dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe …
? Dẫn nhiệt tốt nhất là kim loại nào
Tính dẫn nhiệt Ag > Cu > Al > Zn > Fe …
Aùnh kim là vẻ sáng kim loại – kim loại mẫn
cảm nhất với ánh sáng là Cs , dùng làm
thước ngắm quang học , súng bắn đêm , …
? Do đâu mà kim loại có các tính chất
vật lí khác nhau
? Nếu kim loại có mạng tinh thể rỗng , M
nhỏ , thì tỉ khối như thế nào
? Kim loại có t o
nc thấp nhất , cao nhất là kim loại nào
Kim loại có mạng tinh thể rỗng thì không
Tính chất riêng : Do kiểu mạng tinh thể , bản chất ion dương
Các tính chất vật lí chung của kim loại là gì
Tại sao kim loại có những tính chất vật lí không giống nhau
Những “ cái nhất “ trong thế giới các kim loại
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Soạn TÍNH CHẤT HÓA HỌC của kim loại , chú ý DÃY ĐIỆN HÓA của kim loại
DÃY ĐIỆN HÓA : K Ba Ca Na Mg Mn Zn Cr Fe Cd Co Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au
Kim loại nào tác dụng với phi kim , axit , nước , dung dịch kiềm , dung dịch muối viết phương
trình phản ứng minh họa
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
3/- Tính dẫn nhiệt : Do các e – tự do truyền nhiệt cho
các ion dương ở vùng nhiệt độ thấp
4/- Aùnh kim : Do các e – tự do phản tốt các tia sáng
trong vùng khả kiến
II - CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÍ KHÁC
Do kiểu mạng tinh thể , bản chất các ion dương khác nhau , nên kim loại có một số tính chất vật lí không giống nhau
1/- Tỉ khối
Kim loại nhẹ ( D < 5 ) : Li , Na , K , Mg , Al , …
Kim loại nặng ( D > 5 ) : Os , Fe , Cu , Ag , Pb , …
Kim loại nhẹ nhất Li ( D=0,5 ) Kim loại nặng nhất Os ( D=22 )
2/- Nhiệt độ nóng chảy
Ở điều kiện thường chỉ có Hg lỏng
Kim loại có to
nc thấp nhất : Hg ( – 39 o c ) Kim loại có t o
nc cao nhất : W ( 3410 o c )
3/- Độ cứng
Kim loại mềm : Cs , Na , K , Ca , …
Kim loại cứng : Cr , W , …
Kim loại mềm nhất : Cs ( độ cứng 0,2 / 10 )
Kim loại cứng nhất : Cr ( độ cứng 9 / 10 )
Trang 6Bài 3 – tiết 36
Ngày soạn : 03 / 01
Ngày dạy : Tuần 2 – Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Tính chất hóa học chung của kim loại : TÍNH KHỬ
2 Tạo tiền đề cho việc khảo sát các nhóm kim loại ở những chương sau
3 Rèn kĩ năng viết và vận dụng phương trình phản ứng hóa học
II TRỌNG TÂM Tính chất hóa học chung của kim loại
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Dụng cụ :5 ống nghiệm , 1 kẹp , 1 giá để ống nghiệm , ống nhỏ giọt
Hóa chất : Axit HCl , HNO 3 , đinh sắt sạch , Cu , dung dịch CuSO 4
2 Học sinh : Sách giáo khoa , soạn bài
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Phân tích cấu tạo mạng tinh thể kim loại để xác định tính chất vật lí của nó
Đáp án và biểu điểm Các e – tự do trong mạng tinh thể gây ra các TCVL chung : Tính dẻo ,
dẫn điện , dẫn nhiệt và có ánh kim 5 điểm
Do sự khác biệt về bản chất các ion dương và kiểu mạng tinh thể mà kim loại có các TCVL không giống nhau : Tỉ khối , t o
nc , độ cứng 5 điểm
Câu hỏi Trình bày các tính chất vật lí chung của kim loại Cho biết kim loại nào dẻo nhất dẫn điện , nhiệt tốt nhất , cứng nhất mềm nhất , nặng nhất , nhẹ nhất , …
Đáp án và biểu điểm Bốn tính chất , mỗi tính chất 2 điểm 8 điểm
3 Bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
? Dựa vào cấu tạo nguyên tử kim loại
suy ra tính chất hóa học của nó
? Kim loại tác dụng với phi kim tạo sản
phẩm gì Cho ví dụ
? Viết phương trình phản ứng Sắt tác
dụng với O 2 , Cl 2 , Br 2 , I 2 , S
Trang 6
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI : TÍNH KHỬ
M – ne - = M n+ n ={1, 2 , 3}
Kim loại tác dụng với chất oxi hóa
I - TÁC DỤNG VỚI PHI KIM 1/- Tác dụng với oxi oxit bazơ , oxit lưỡng tính
2M + 2
n O 2 = M 2 O n ( M Au , Pt )
Ví dụ 3Fe + 2O 2 = Fe 3 O 4 2/- Tác dụng với phi kim khác
Ví dụ Fe + 23 Cl 2 = FeCl 3 Fe + 23 Br 2 = FeBr 3
Fe + I 2 = FeI 2 Fe + S = FeS
Trang 7Chú ý hóa trị của Sắt - kim loại quan trọng
? Axit H 2 SO 4 loãng và axit HCl tác dụng
được với kim loại nào Cho ví dụ
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
M + HCl M + H 2 SO 4
Fe + 2HCl Fe + H 2 SO 4
Cu + HCl Cu + H 2 SO 4
? Axit H 2 SO 4 đặc nóng , HNO 3 tác dụng
được với các kim loại nào Cho ví dụ
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
? Kim loại nào tác dụng được với nước
? Kim loại kiềm và kiềm thổ gồm những
kim loại nào
Kim loại tan trong nước : Na ,K ,Ca ,Ba …
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
Thí nghiệm biểu diễn
Fe ( đinh ) + dung dịch CuSO 4
4 Củng cố
Tính chất hóa học chung của kim loại là gì
Viết phương trình phản ứng khi cho hổn hợp A gồm Al , Fe , Cu lần lượt tác dụng với dung dịch
HCl , dung dịch HNO 3 , dung dịch NaOH , dung dịch FeSO 4
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Xem lại DÃY ĐIỆN HÓA , so sánh tính chất hóa học của các cặp oxi hóa - khử
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
II - TÁC DỤNG VỚI AXIT 1/- H 2 SO 4 loãng , dung dịch HCl ( M > H )
M + n HCl = MCl n + 2n H 2 2M + n H 2 SO 4 = M 2 (SO 4 ) n + n H 2
Ví dụ Fe + 2HCl = FeCl 2 + H 2
Fe + H 2 SO 4 = FeSO 4 + H 2 2/- H 2 SO 4 đặc nóng , HNO 3 ( Axit có tính oxi hóa mạnh )
M + HNO 3 = M(NO 3 ) n + H 2 O + A ( M Pt , Au ) A ( NO 2 , NO , N 2 O , N 2 ,
NH 4 NO 3 )
M + H 2 SO 4 = M 2 (SO 4 ) n + H 2 O + B
B ( SO 2 , S , H 2 S )
Ví dụ Fe + 4HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O + NO
2Fe + 6H 2 SO 4 đ.nóng = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O +3SO 2
3/- H 2 SO 4 đặc nguội , HNO 3 đặc nguội :
Thụ động Al , Fe , Cr III - TÁC DỤNG VỚI NƯỚC ( M là kim loại mạnh )
M + nH 2 O = M(OH) n + 2n H 2
Al , Mg phản ứng chậm , ngừng lại ngay , coi như
không phản ứng
M tan trong nước là kim loại kiềm và kiềm thổ
IV - TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM ( Al , Zn , Be , …)
Al + NaOH + H 2 O = NaAlO 2 + 23 H 2
Zn + 2NaOH = Na 2 ZnO 2 + H 2
V - TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
Trang 8Bài 4 – tiết 37
Ngày soạn : 03 / 01
Ngày dạy : Tuần 2 – Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 So sánh tính chất hóa học các cặp oxi hóa – khử của kim loại
2 Rèn kĩ năng xác định chiều của phản ứng hóa học – Sử dụng dãy điện hóa
3 Củng cố kiến thức về tính chất hóa học của kim loại
II TRỌNG TÂM So sánh tính chất hóa học của các cặp oxi hóa – khử
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ – Dãy điện hóa
2 Học sinh : Sách giáo khoa , soạn bài
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi A là hổn hợp gồm Na và Al Cho A vào nước Viết phương trình phản ứng
Al + NaOH + H 2 O = NaAlO 2 + 23 H 2 5 điểm
Câu hỏi Cho các kim loại Ag , K , Fe , Al , Cu , Zn , Pt , Ba , Mg , Cd
Hãy chỉ ra kim loại nào tác dụng được với : a/- Nước b/- Dung dịch HCl
c/- Dung dịch NaOH Đáp án và biểu điểm
b/- Kim loại tác dụng với dung dịch HCl K , Fe , Al , Zn , Ba , Mg , Cd 4 điểm
c/- Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH K , Ba , Al , Zn 3 điểm
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng khi cho K , Ba , Al , Zn tác dụng với dung dịch NaOH
điểm
Al +H 2 O +NaOH = NaAlO 2 + 23 H 2 2,5 điểm
3 Bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
Độ mạnh của kim loại góp phần quyết
Định tính chất hóa học của nó Dãy điện
Trang 9hóa sắp xếp các kim loại theo chiều biến
thiên tính khử của các kim loại
? Viết dãy điện hóa của các kim loại
ĐDDH : Bảng phụ ( DÃY ĐIỆN HÓA )
“ Khi Bạn Cần Nàng Mai Aùo Mặc Zét … “
? Hãy cho biết ý nghĩa của dãy điện hóa
M n+ Tính oxi hóa
M Tính khử
? Cặp oxi hóa – khử của K , Al , Zn , Ag
? Viết phương trình phản ứng dạng ion
? Nhận xét và kết luận về tình khử của Fe
Cu tính oxi hóa của ion Fe 2+ , Cu 2+
? Phản ứng nào sau đây xảy ra
Al + Cu 2+
Cu + Al 3+
? Viết các cặp oxi hóa – khử của A , B
? Cân bằng phản ứng
? Kết luận về tính khử , tính oxi hóa của
kim loại và ion kim loại tương ứng
4 Củng cố
So sánh tính chất hóa học của các cặp oxi hóa khử sau Cu 2+ / Cu , A l3+ / Al , Ag + / Ag
Fe tác dụng với dung dịch muối nào sau đây : ZnSO 4 , AlCl 3 , Mg(NO 3 ) 2 , NiSO 4 , FeCl 2 , FeCl 3 , NaCl Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Bài tập sách giáo khoa , bài tập bổ sung
Soạn bài HỢP KIM Chú ý cấu tạo của hợp kim là cấu tạo kiểu mạng tinh thể , tương tự kim loại
Nhận xét Fe khử Cu 2+ thành Cu
Tính khử của Fe > Cu
Cu 2+ oxi hóa Fe thành Fe 2+
Tính oxi hóa của Cu 2+ > Fe 2+
Ví dụ 2 Dựa vào dãy điện hóa
Trang 10V RÚT KINH NGHIỆM
Bài 5 – tiết 38
Ngày soạn : 04 / 01
Ngày dạy : Tuần 3 – Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Định nghĩa , cấu tạo , tính chất và ứng dụng của hợp kim
2 Trong thực tế kim loại được sử dụng chủ yếu dạng hợp kim
3 Làm cho học sinh hiểu rõ hơn về các ứng dụng rất rộng rãi và tầm quan trọng của kim loại trong thực tế
II TRỌNG TÂM Cấu tạo và ứng dụng của hợp kim
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Hợp kim của sắt : Thép không gỉ ( inox ) , thép thường , gang Hợp kim của Au : Au - Ag
2 Học sinh : Sách giáo khoa , soạn bài
VI TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi So sánh tính chất hóa học của các cặp oxi hóa khử sau
Cu 2+ / Cu , A l3+ / Al , Ag + / Ag
Câu hỏi Trình bày tính chất hóa học của kim loại
Mỗi tính chất viết 1 phương trình phản ứng minh họa Đáp án và biểu điểm Mỗi tính chất 2 điểm 5 2điểm = 10 điểm
3 Bài mới
Trang 10
I - ĐỊNH NGHĨA Hợp kim là chất rắn có được khi nung nóng chảy một hổn hợp nhiều kim loại hoặc hổn hợp kim loại và phi kim
Trang 11Đàm thoại , Nêu vấn đề , Diễn giảng
Kim loại gắn liền với đời sống thực tế
Trong thực tế kim loại được sử dụng hầu
hết ở dạng hợp kim
? Cấu tạo của hợp kim
? Các kiểu tinh thể của hợp kim
? Thế nào là tinh thể hổn hợp
? Thế nào là tinh thể dung dịch rắn
? Thế nào là tinh thể hợp chất hóa học
? Tính dẫn điện , dẫn nhiệt , t o
nc và độ cứng của hợp kim so với kim loại tạo ra nó
là cao hơn hay thấp hơn
? Tính chất hóa học của hợp kim như thế
nào
? Ứng dụng của hợp kim
4 Củng cố
Hợp kim là gì T.T hổn hợp : không tan LK kim loại
Cấu tạo kiểu mạng tinh thể T.T dung dịch : tan LK kim loại
T.T hợp chất : phản ứng LK cộng hóa trị
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Trang 11
II - CẤU TẠO ( Kiểu mạng tinh thể ) 1/- Tinh thể hổn hợp : gồm tinh thể các đơn chất mà khi nung nóng chảy chúng không tan vào nhau
Ví dụ Hợp kim Cd – Bi , Sn – Pb , … 2/- Tinh thể dung dịch rắn : là tinh thể được tạo ra khi nung nóng chảy các đơn chất trong hổn hợp ban đầu , chúng hòa tan vào nhau
Ví dụ Hợp kim Au – Ag , Fe – Ni , … 3/- Tinh thể hợp chất hóa học : là tinh thể các hợp chất tạo ra khi nung nóng chảy các đơn chất
Ví dụ Mg 2 Pb , AuZn , Al 4 C 3 , Fe 3 C , … 4/- Liên kết hóa học trong hợp kim
a/- Hợp kim có cấu tạo kiểu tinh thể hổn hợp và tinh thể dung dịch rắn chủ yếu là liên kết kim loại
b/- Hợp kim có cấu tạo kiểu hợp chất hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
III - TÍNH CHẤT 1/- Tính dẫn điện , dẫn nhiệt và t onc kém hơn các kim loại tạo ra nó
2/- Cứng và dòn hơn kim loại tạo ra nó 3/- Tính chất hóa học tương tự các chất tạo ra nó
IV - ỨNG DỤNG 1/- Trong công nghiệp chế tạo máy , dầu mỏ , hóa chất , xây dựng
2/- Thiếc hàn là hợp kim Sn-Pb ( t onc = 210 o c )
Hợp kim Sn-Pb-Bi ( t onc < 100 o c )
Hợp kim Co-Zn-Ni , Cu-Zn-Ni dẫn điện , nhiệt kém
Hợp kim W-Co-C siêu cứng ngay ở t o rất cao
Al-Cu-Mg-Mn , Al-Si nhẹ , bền
Trang 12 Soạn bài chống ăn mòn kim loại Chú ý cơ chế và các điều kiện của qúa trình ăn mòn kim loại
Bài tập bổ sung về kim loại
V RÚT KINH NGHIỆM
Bài 6 – tiết 39,40
Ngày soạn : 04 / 01
Ngày dạy : Tuần 3 – Học kỳ 2
I MỤC TIÊU
1 Định nghĩa ăn mòn kim loại , ăn mòn điện hóa là phổ biến
2 Cơ chế và điều kiện để qúa trình ăn mòn kim loại xảy ra , suy ra cách chống ăn mòn kim loại
3 Liên hệ thực tế , hiện tượng phá hủy kim loại chủ yếu là do môi trường
II TRỌNG TÂM Cơ chếcủa quá trình ăn mòn điện hóa và các biện pháp chống ăn mòn kim loại
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Bảng phụ Đinh thép bị ăn mòn nhiều
2 Học sinh : Sách giáo khoa , soạn bài
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi A là hổn hợp gồm kim loại M và Fe Cho vào nước và vào dung dịch HCl đều có
khí H 2 bay ra Viết phương trình phản ứng Giải thích Đáp án và biểu điểm M + H 2 O = M(OH) n + 2n H 2 2 điểm
Fe không tan trong nước nên M phải tan trong nước 2 điểm
M tan trong nước nên phải tan trong dung dịch HCl 2 điểm Câu hỏi Hòa tan 28 gam kim loại M vào dung dịch HNO 3 dư , được 0,5 mol khí NO duy nhất
Xác định khối lượng nguyên tử của kim loại M Đáp án và biểu điểm 3M + 4nHNO 3 = 3M(NO 3 ) n + 2nH 2 O + nNO 5 điểm
Câu hỏi Hợp kim là gì Cấu tạo và ứng dụng của hợp kim
Đáp án và biểu điểm Định nghĩa 3 điểm , Cấu tạo 4 điểm , Ứng dụng 3 điểm
3 Bài mới
Trang 12
I - ĐỊNH NGHĨA Aên mòn kim loại là sự phá hủy kim loại ( hay hợp kim )
do tác dụng hóa học của môi trường xung quanh
II - PHÂN LOẠI
1/-Aên mòn hóa học : Sự phá hủy kim loại , do kim loại
tiếp xúc với chất khí hoặc hơi nước ở điều kiện nhiệt độ cao
3Fe + 4H 2 O = Fe 3 O 4 + 4H 2 2Fe + 3Cl 2 = 2FeCl 3