1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án hóa học vô cơ lớp 12 CHƯƠNG IX sắt

21 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học và vận dụng trong tính toán hóa học  Củng cố , khái quát và chính xác hóa các kiến thức về kim loại theo hướng thi tốt nghiệp Chú ý : 

Trang 1

Thời gian : 09 tiết

( 6 tiết lý thuyết , 1 tiết thực hành , 1 tiết ôn tập , 1 tiết kiểm tra )

Tính chất , phương pháp điều chế ( sản xuất gang thép ) và ứng dụng SẮT (Nhóm VIII B )

Khẳng định sự tồn tại của sắt ở nhiều trạng thái oxi hóa khác nhau

Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học và vận dụng trong tính toán hóa học

Củng cố , khái quát và chính xác hóa các kiến thức về kim loại theo hướng thi tốt nghiệp

Chú ý :  Sự khác biệt cơ bản giữa hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III)

Quá trình sản xuất gang , thép – ngành công nghiệp nặng rất quan trọng

Trang 2

Bài 1 – tiết 58

Ngày soạn : 01 / 4

Ngày dạy : Tuần 13

I MỤC TIÊU

1 Các trạng thái oxi hóa của sắt ( 0 , +2 , +8/3 , +3 ) Trạng thái hóa trị +2 , +3 đều quan trọng

2 Củng cố tính chất hóa học và điều chế kim loại

3 Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng vận dụng lý thuyết vào thực tế

II TRỌNG TÂM Hóa trị thay đổi

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :  Dụng cụ : 5 ống nghiệm , giá để ống nghiệm , kẹp , …

Hóa chất : Dung dịch HCl , dung dịch HNO 3 đặc , dung dịch CuSO 4 , đinh sắt

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định và kiểm diện

2 Sửa bài kiểm tra

Chú ý chung :

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Trình bày tính chất hóa học và phương pháp điều chế nhôm

Đáp án và biểu điểm  Tính khử mạnh Al – 3e - = Al 3+ Hóa trị III – không đổi 2 điểm

Tác dụng với phi kim , axit , dung dịch kiềm , dung dịch muối , phản ứng nhiệt nhôm

Viết 1 phương trình phản ứng minh họa 5 điểm

Điện phân nóng chảy 2Al 2 O 3 = 4Al + 6O 2 3 điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , Nêu vấn đề

? Tính chất hóa học cơ bản của Fe

? Tính chất hóa học cơ bản của Fe 2+

? Tính chất hóa học cơ bản của Fe 3+

Fe + 3

Fe Khử vừa khử vừa oxi hóa Oxi hóa

2 cặp oxi hóa khử Fe 2+ / Fe , Fe 3+ / Fe 2+

Vị trí của hai cặp oxi hóa- khử trong dãy điện hóa Mg 2+ Zn 2+ Fe 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag +

Mg Zn Fe H Cu Fe 2+ Ag SẮT Fe (Z = 26 ) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

Trang 3

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

? Tính chất vật lí chung , riêng

? Tính chất hóa học của Fe ( kim loại )

Chú ý : Trạng thái oxi hóa , hóa trị của sắt

Thí nghiệm biểu diễn

? Các phương pháp điều chế kim loại

? Các phương pháp điều chế sắt

? Điện phân dung dịch sắt

? Viết phương trình phản ứng minh họa

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1- Dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt , có ánh kim 2- Rắn , màu trắng bạc ( hơi xám ) , bị nam châm hút và biến thành nam châm

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC Tính khử trung bình

Fe – 2e – = Fe 2+ ( Hợp chất sắt II )

Fe – 3e – = Fe 3+ ( Hợp chất sắt III )

1 Tác dụng với phi kim

3Fe +2O 2 = Fe 3 O 4 ( Sắt từ oxit : Fe 2 O 3 FeO ) 2Fe +3Cl 2 = 2FeCl 3 ( Sắt III clorua )

2Fe +3Br 2 = 2FeBr 3 ( Sắt III bromua )

Fe + I 2 = FeI 2 ( Sắt II iotua )

Fe + S = FeS ( Sắt II sunfua )

2 Tác dụng với axit

a- Với dd H 2 SO 4 loãng , dd HCl Fe 2+ + H 2 b- Với H 2 SO 4 đđ , nóng , HNO 3 Fe 3+ + H 2 O + A c- Với H 2 SO 4 đđ nguội , HNO 3 đđ nguội : Thụ động

3 Tác dụng với hơi nước

3Fe + 4H 2 O Fe 3 O 4 + 4H 2 Trong không khí ẩm : 4Fe + 6H 2 O + 3O 2 = 4Fe(OH) 3 ( gỉ )

4 Tác dụng với dung dịch muối

Fe + CuSO 4 = FeSO 4 + Cu

Fe + 2FeCl 3 = 3FeCl 2 III ĐIỀU CHẾ

1 Thủy luyeện ( ít dùng )

Trang 4

4 Củng cố

Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Sắt có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (II) , (III)

Fe + 2HCl = FeCl 2 + H 2 2Fe + 3Cl 2 = 2FeCl 3

Viết phương trình phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt (II) , (III) có thể bị khử thành sắt tự do

FeO + CO = Fe + CO 2 ( t o cao )

Fe 2 O 3 + 2Al = 2Fe + Al 2 O 3 ( t o cao )

5 Hướng dẫn công việc ở nhà

Soạn HỢP CHẤT CỦA SẮT

Oxit : FeO , Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3

Hidroxit : Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3

Muối : Fe 2+ , Fe 3+

Oân tập , kiểm tra học kì II ( theo đề cương )

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Bài 2 – tiết 59

Ngày soạn : 01 / 4

Ngày dạy : Tuần 13

I MỤC TIÊU

1 Tính chất hóa học của SẮT 0XIT : Sắt (II) oxit , Sắt (III) oxit , Sắt từ oxit

2 Liên hệ giữa sắt tự do với sắt (II) , sắt (III)

3 Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng Xác định tính chất hóa học dựa vào thành phần phân tử

II TRỌNG TÂM Sự biến đổi giữa các hợp chất sắt

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Sách giáo khoa , Bảng phụ : Câu hỏi cũng cố

2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định và kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Tính chất hóa học và điều chế sắt Viết phương trình phản ứng minh hoạ

Tác dụng với phi kim 2Fe + 3Cl 2 = 3FeCl 3 Tác dụng với axit Fe + 4HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 O + NO Tác dụng với hơi nước Fe + H 2 O = FeO + H 2

Tác dụng với dung dịch muối Fe + AgNO 3 = Fe(NO 3 ) 2 + 2Ag

Thủy luyện , nhiệt luyện , điện phân dung dịch 2 điểm

FeSO 4 + H 2 O Fe + 21O 2 + H 2 SO 4 2 điểm

Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ sắt có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (II) và cũng có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III) ( Mỗi tính chất viết 2 phương trình phản ứng )

Đáp án và biểu điểm

Các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học ở câu trên 2,5 4 = 10 điểm

3 Giảng bài mới

Đàm thoại , Nêu vấn đề , Củng cố từng phần

? Công thức của sắt oxit

? Xác định tính chất hóa học của FeO

Tính bazơ ( oxit của kim loại )

O

Fe+2 Tính khử ( + 2

Fe→ + 3

Fe ) Tính oxi hóa ( + 2

Fe→ 0

Fe )

? Bổ sung vào phương trình phản ứng

I SẮT OXIT : FeO ( y x =1)

Fe x O y Fe 3 O 4 ( y x = 43 )

Fe 2 O 3 ( y x = 32 ) Màu nâu đỏ

Fe x O y là các chất rắn , không tan trong nước , tan trong axit

1 Sắt (II) oxit : FeO

FeO + 2HCl = FeCl 2 + H 2 O FeO + H 2 SO 4 = FeSO 4 + H 2 O đpdd

Màu đen

Trang 6

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

FeO + HCl =

FeO + H 2 SO 4 =

? Bổ sung vào các phương trình phản ứng

FeO + HNO 3 (NO)

FeO + Al ( nhiệt nhôm )

? Xác định tính chất hóa học của Fe 3 O 4

( Bài tập vê nhà )

4 Củng cố ( Bảng phụ )

Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ: Fe Fe 3 O 4 FeO Fe 2 O 3 Fe 3 O 4 Fe

Chọn phát biểu đúng (a) Fe 2 O 3 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

(b) FeO là bazơ có tính khử và không có tính oxi hóa (c) Fe 3 O 4 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

5 Hướng dẫn công việc ở nhà

Soạn SẮT HIDROXIT , MUỐI SẮT

Chú ý : Phản ứng axit – bazơ , trao đổi ion , oxi hóa khử

Bài tập bổ sung chương IX

V RÚT KINH NGHIỆM

Fe→ + 3

Fe 2FeO + 12O 2 = Fe 2 O 3 2FeO + 4H 2 SO 4 (đ.nóng) = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 4H 2 O + SO 2 3FeO + 10HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 5H 2 O + NO

c/- Tính oxi hóa Fe+2 → Fe0

3FeO + 2Al = 3Fe + Al 2 O 3 ( t o cao ) FeO + CO = Fe + CO 2 ( t o cao ) FeO + H 2 = Fe + H 2 O ( t o cao )

3Fe 3 O 4 + 8Al = 9Fe + 4Al 2 O 3 ( t o cao )

3 Sắt (III) oxit : Fe 2 O 3

Trang 7

Bài 2 ( tt ) – tiết 60

Ngày soạn : 02 / 4

Ngày dạy : Tuần 14

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU và KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Tính chất hóa học của SẮT HIDROXIT , MUỐI SẮT : Sắt (II) hidroxit , Sắt (III) hidroxit , Muối sắt (II) , (III)

Liên hệ giữa sắt và các hợp chất sắt (II) , sắt (III)

Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng

Xác định tính chất hóa học dựa vào thành phần phân tử

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ : Câu hỏi cũng cố

C LÊN LỚP

I/- Ổn định và kiểm diện

II/- Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ:

Fe Fe 3 O 4 FeO Fe 2 O 3 Fe 3 O 4 Fe Đáp án và biểu điểm Mỗi phương trình phản ứng 2 điểm 10 điểm

Câu hỏi Chọn phát biểu đúng

(a) Fe 2 O 3 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa (b) FeO là bazơ có tính khử và không có tính oxi hóa (c) Fe 3 O 4 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Viết phương trình phản ứng minh họa

Fe 3 O 4 + 10HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 5H 2 O + NO 2 2 điểm

3Fe 3 O 4 + 8Al = 9Fe + 4Al 2 O 3 ( t o cao ) 2 điểm

III/- Bài mới

Đàm thoại , Nêu vấn đề , Thuyết trình

+ Công thức của sắt oxit

+ Xác định Tính chất hóa học của FeO

Tính bazơ ( Hidroxit k loại )

+ Bổ sung vào phương trình phản ứng

Fe(OH) 2 + 2HCl = FeCl 2 + 2H 2 O Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 = FeSO 4 + 2H 2 O Fe(OH) 2y/x

Trang 8

Fe(OH) 2 + HNO 3

+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng

+ Tính chất hóa học của muối sắt (III)

+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng

Muối sắt (III) + bazơ

Muối sắt (III) + muối

Muối sắt (III) + Cu

Muối sắt (III) + Fe

Muối sắt (III) + Zn dư

b/- Tính khử Fe+2 → Fe+3

2Fe(OH) 2 + H 2 O + 21O 2 = 2Fe(OH) 3 2Fe(OH) 2 + 4H 2 SO 4 (đ.nóng) = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O + SO 2 3Fe(OH) 2 + 10HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 8H 2 O + NO

c/- Phản ứng nhiệt phân

Fe(OH) 2 = FeO + H 2 O ( t o cao )

Fe(OH) 3 + 3HCl = FeCl 3 + 3H 2 O Fe(OH) 3 + 3HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O 2Fe(OH) 3 +3H 2 SO 4 = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O

b/- Phản ứng nhiệt phân

2Fe(OH) 3 = Fe 2 O 3 + 3H 2 O ( t o cao )

III/- MUỐI SẮT

1- Muối sắt (II) a/- Phản ứng trao đổi ion

FeCl 2 + 2NaOH = Fe(OH) 2 + 2NaCl FeSO 4 + BaCl 2 = FeCl 2 + BaSO 4 FeCO 3 + 2HCl = FeCl 2 + H 2 O + CO 2

Fe→ + 3

Fe 2FeCl 2 +3 Cl 2 = 3FeCl 3 3Fe(NO 3 ) 2 + 4HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 O + NO

FeCl 3 + 3NaOH = Fe(OH) 3 + 3NaCl

Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3BaCl 2 = 2FeCl 3 + 3BaSO 4

b/- Tính oxi hóa Fe+3 → +Fe2,0

2FeCl 3 + Cu = 2FeCl 2 + CuCl 2 2FeCl 3 + Fe = 3FeCl 2

Trang 9

IV/- Củng cố ( Bảng phụ )

Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

FeCl 2 FeCl 3 FeCl 2 Fe(OH) 2 Fe(OH) 3

Fe Fe(NO 3 ) 2 Fe(OH) 2 FeO Fe Fe 3 O 4

Fe(OH) 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 FeCl 3 Fe(NO 3 ) 3 Fe(NO 3 ) 2

V/- Hướng dẫn công việc ở nhà

Soạn SẢN XUẤT GANG THÉP

Bài tập bổ sung chương IX

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Bài 3 – tiết 61,62

Ngày soạn : 10 / 4 / 2003

Ngày dạy : Tuần 31

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU và KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Phương pháp NHIỆT LUYỆN điều chế kim loại

Sản xuất gang từ quặng sắt Quá trình luyện gang thành thép

Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ 1 ( tiết 61 ) : Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang

Bảng phụ 2 ( tiết 62 ) : Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép

C LÊN LỚP

I/- Ổn định và kiểm diện

II/- Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

FeCl 2 FeCl 3 FeCl 2 Fe(OH) 2 Fe(OH) 3

Fe Fe(NO 3 ) 2 Fe(OH) 2 FeO Fe Fe 3 O 4

Fe(OH) 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 FeCl 3 Fe(NO 3 ) 3 Fe(NO 3 ) 2 Gọi 3 học sinh -

Mỗi học sinh viết 5 phương trình phản ứng , mỗi phương trình phản ứng viết đúng được 2 điểm

Câu hỏi Tính chất hóa học của muối FeCl 2

Đáp án và biểu điểm - Tính chất thông thường của một muối : Phản ứng trao đổi ion , thuỷ phân

FeCl 2 + 2NaOH = Fe(OH) 2 + 2NaCl 4 điểm

- Tính oxi hóa FeCl 2 + Mg = MgCl 2 + Fe 3 điểm

III/- Bài mới

Đàm thoại , Nêu vấn đề , Thuyết trình

+ Kể các loại quặng sắt

+ Việt Nam có quặng sắt ở đâu

+ Nguyên tắc sản xuất gang ( sắt )

Phương pháp nhiệt luyện

+ Nguyên liệu sản xuất gang gồm những

chất gì

I/- CÁC QUẶNG SẮT 1- Hematit - Hematit đỏ : Fe 2 O 3

- Hematit nâu : Fe 2 O 3 nH 2 O 2- Manhetit : Fe 3 O 4 ( ít )

3- Xeđerit : FeCO 3 4- Khoáng Pirit : FeS 2 ( nhiều ) II/- SẢN XUẤT GANG

1- Nguyên tắc ( Phương pháp nhiệt luyện )

Trang 11

+ Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

Fe 2 O 3 Fe 3 O 4 FeO Fe

Chất chảy : kết hợp oxit khó nóng chảy

trong quặng thành muối silicat dễ nóng

Gang lỏng Xỉ

Gang LÒ CAO

Tiết 62

+ Nguyên tắc chung của quá trình luyện

gang thành thép

Bảng phụ 2:

Quá trình luyện gang thành thép

+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng

CaO + SiO 2 = CaSiO 3 1200-1800 o c C + O 2 = CO 2

C + CO 2 = 2CO

4- Sự tạo thành gang

Sắt từ phần thân lò đi xuống phần bụng lò , sắt nóng chảy , hòa tan một phần C , Mn , Si , S , P , … tạo thành gang lỏng

II/- SẢN XUẤT THÉP

1- Nguyên liệu

Gang trắng hoặc xám , thép phế liệu

Không khí hoặc Oxi

3- Phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép a/- Phản ứng tạo thép

Si + O 2 = SiO 2

Mn + O 2 = MnO 2C + O 2 = 2CO

S + O 2 = SO 2 4P + 5O 2 = 2P 2 O 5

tạo xỉ tạo CO và t o cao

Trang 12

S + O 2

P + O 2

+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng

Nguyên tắc của quá trình luyện quặng thành gang

Phương pháp nhiệt luyện , dùng CO khử Fe 2 O 3 thành Fe

Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

1/- C CO 2 CO ( tạo CO và t o cao ) 2/- CaCO 3 CaO CaSiO 3 ( tạo xỉ )

3/- Fe 2 O 3 Fe 3 O 4 FeO Fe ( tạo gang ) Tiết 62

Nguyên liệu , nguyên tắc của quá trình luyện gang thành thép

Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ

1/- Si SiO 2 MnSiO 3 2/- CaCO 3 CaO Ca 3 (PO 4 ) 2

V/- Hướng dẫn công việc ở nhà

Soạn “ Các phương pháp luyện gang thành thép “

– Chú ý các ưu , nhược điểm của các phương pháp

Khi chuẩn bị bài , chú ý : Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang , luyện gang thành thép

D RÚT KINH NGHIỆM

Khi đó , có lượng nhỏ Fe + O 2 = FeO Ngừng nén khí và thêm vào lò một lượng gang giàu Mn

FeO + Mn = MnO + Fe

b- Phản ứng tạo xỉ

CaO + SiO 2 = CaSiO 3 3CaO+ P 2 O 5 = Ca 3 (PO 4 ) 2 MnO + SiO 2 = MnSiO 3

……

Trang 13

Bài 3 ( tt ) – tiết 63

Ngày soạn : 10 / 4 / 2003

Ngày dạy : Tuần 32

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU và KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Các phương pháp LUYỆN GANG THÀNH THÉP

Các kiểu lò luyện thép

Liên hệ thực tế về ngành công nghiệp luyện kim – ngành công nghiêp nặng quan trọng

B LÊN LỚP

I/- Ổn định và kiểm diện

II/- Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Nguyên tắc của quá trình luyện quặng thành gang 3 điểm

Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ 1/- C CO 2 CO ( tạo CO và t o cao ) 2 điểm

3/- Fe 2 O 3 Fe 3 O 4 FeO Fe ( tạo gang ) 3 điểm

Câu hỏi Nguyên liệu , nguyên tắc của quá trình luyện gang thành thép

Viết phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép

III/- Bài mới

Đàm thoại ,Thuyết trình

+ Ưu điểm của phương pháp Bessemer

Thời gian

Thiết bị

Nhiên liệu

+ Nhược điểm của phương pháp Bessemer

Thành phần của thép

Chất lượng thép

II/- SẢN XUẤT THÉP 1- Nguyên liệu 2- Nguyên tắc 3- Phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thép

4- Các phương pháp luyện gang thành thép a/- Phương pháp Bet-xơ-me ( Bessemer )

ƯU ĐIỂM

Thời gian luyện nhanh ( 15 phút , luyện được 30-60 tấn)

Thiết bị đơn giản , vốn đầu tư ít

Không cần nhiên liệu NHƯỢC ĐIỂM

Không điều chỉnh được thành phần của thép như ý

Chất lượng thép không cao

Trang 14

Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức

+ Ưu điểm của phương pháp Martin

Nguyên liệu

Thành phần của thép

Chất lượng thép

Khối lượng mỗi mẻ thép

+ Nhược điểm của phương pháp Martin

Chất lượng , thành phần của thép

+ Nhược điểm của phương pháp lò điện

Thiết bị

Khối lượng mỗi mẻ thép

IV/- Củng cố

Các phương pháp luyện thép

Phương pháp Bessmer

Phương pháp Martin

Phương pháp lò điện

Phương pháp luyện thép tối ưu – tùy nhu cầu sử dụng

V/- Hướng dẫn công việc ở nhà

Chuẩn bị BÀI THỰC HÀNH 4

Oân tập theo đề cương – Bài tập chương VII , VIII ,IX

D RÚT KINH NGHIỆM

b/- Phương pháp Mac-tanh ( Martin )

ƯU ĐIỂM

Tận dụng được sắt , thép phế liệu

Luyện được thép có thành phần như ý , chất lượng cao

Khối lượng mỗi mẻ thép khá lớn ( 100-200 tấn ) NHƯỢC ĐIỂM

Thời gian luyện khá dài ( 10-12 giờ )

Tốn nhiên liệu

c/- Phương pháp lò điện

ƯU ĐIỂM

Luyện được các loại thép đặc biệt

Thành phần không chứa tạp chất S , P NHƯỢC ĐIỂM

Dung tích lò nhỏ , khối lượng mỗi mẻ thép nhỏ

Tốn kém

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ : Câu hỏi cũng cố . - GIÁO án hóa học vô cơ lớp 12 CHƯƠNG IX  sắt
Bảng ph ụ : Câu hỏi cũng cố (Trang 7)
Bảng phụ 1 : - GIÁO án hóa học vô cơ lớp 12 CHƯƠNG IX  sắt
Bảng ph ụ 1 : (Trang 11)
Bảng phụ : Sơ đồ phản ứng - GIÁO án hóa học vô cơ lớp 12 CHƯƠNG IX  sắt
Bảng ph ụ : Sơ đồ phản ứng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w