Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học và vận dụng trong tính toán hóa học Củng cố , khái quát và chính xác hóa các kiến thức về kim loại theo hướng thi tốt nghiệp Chú ý :
Trang 1Thời gian : 09 tiết
( 6 tiết lý thuyết , 1 tiết thực hành , 1 tiết ôn tập , 1 tiết kiểm tra )
Tính chất , phương pháp điều chế ( sản xuất gang thép ) và ứng dụng SẮT (Nhóm VIII B )
Khẳng định sự tồn tại của sắt ở nhiều trạng thái oxi hóa khác nhau
Rèn kĩ năng viết phương trình phản ứng hóa học và vận dụng trong tính toán hóa học
Củng cố , khái quát và chính xác hóa các kiến thức về kim loại theo hướng thi tốt nghiệp
Chú ý : Sự khác biệt cơ bản giữa hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III)
Quá trình sản xuất gang , thép – ngành công nghiệp nặng rất quan trọng
Trang 2Bài 1 – tiết 58
Ngày soạn : 01 / 4
Ngày dạy : Tuần 13
I MỤC TIÊU
1 Các trạng thái oxi hóa của sắt ( 0 , +2 , +8/3 , +3 ) Trạng thái hóa trị +2 , +3 đều quan trọng
2 Củng cố tính chất hóa học và điều chế kim loại
3 Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng vận dụng lý thuyết vào thực tế
II TRỌNG TÂM Hóa trị thay đổi
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Dụng cụ : 5 ống nghiệm , giá để ống nghiệm , kẹp , …
Hóa chất : Dung dịch HCl , dung dịch HNO 3 đặc , dung dịch CuSO 4 , đinh sắt
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định và kiểm diện
2 Sửa bài kiểm tra
Chú ý chung :
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Trình bày tính chất hóa học và phương pháp điều chế nhôm
Đáp án và biểu điểm Tính khử mạnh Al – 3e - = Al 3+ Hóa trị III – không đổi 2 điểm
Tác dụng với phi kim , axit , dung dịch kiềm , dung dịch muối , phản ứng nhiệt nhôm
Viết 1 phương trình phản ứng minh họa 5 điểm
Điện phân nóng chảy 2Al 2 O 3 = 4Al + 6O 2 3 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề
? Tính chất hóa học cơ bản của Fe
? Tính chất hóa học cơ bản của Fe 2+
? Tính chất hóa học cơ bản của Fe 3+
Fe + 3
Fe Khử vừa khử vừa oxi hóa Oxi hóa
2 cặp oxi hóa khử Fe 2+ / Fe , Fe 3+ / Fe 2+
Vị trí của hai cặp oxi hóa- khử trong dãy điện hóa Mg 2+ Zn 2+ Fe 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag +
Mg Zn Fe H Cu Fe 2+ Ag SẮT Fe (Z = 26 ) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
Trang 3Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
? Tính chất vật lí chung , riêng
? Tính chất hóa học của Fe ( kim loại )
Chú ý : Trạng thái oxi hóa , hóa trị của sắt
Thí nghiệm biểu diễn
? Các phương pháp điều chế kim loại
? Các phương pháp điều chế sắt
? Điện phân dung dịch sắt
? Viết phương trình phản ứng minh họa
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1- Dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt , có ánh kim 2- Rắn , màu trắng bạc ( hơi xám ) , bị nam châm hút và biến thành nam châm
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC Tính khử trung bình
Fe – 2e – = Fe 2+ ( Hợp chất sắt II )
Fe – 3e – = Fe 3+ ( Hợp chất sắt III )
1 Tác dụng với phi kim
3Fe +2O 2 = Fe 3 O 4 ( Sắt từ oxit : Fe 2 O 3 FeO ) 2Fe +3Cl 2 = 2FeCl 3 ( Sắt III clorua )
2Fe +3Br 2 = 2FeBr 3 ( Sắt III bromua )
Fe + I 2 = FeI 2 ( Sắt II iotua )
Fe + S = FeS ( Sắt II sunfua )
2 Tác dụng với axit
a- Với dd H 2 SO 4 loãng , dd HCl → Fe 2+ + H 2 b- Với H 2 SO 4 đđ , nóng , HNO 3 → Fe 3+ + H 2 O + A c- Với H 2 SO 4 đđ nguội , HNO 3 đđ nguội : Thụ động
3 Tác dụng với hơi nước
3Fe + 4H 2 O Fe 3 O 4 + 4H 2 Trong không khí ẩm : 4Fe + 6H 2 O + 3O 2 = 4Fe(OH) 3 ( gỉ )
4 Tác dụng với dung dịch muối
Fe + CuSO 4 = FeSO 4 + Cu
Fe + 2FeCl 3 = 3FeCl 2 III ĐIỀU CHẾ
1 Thủy luyeện ( ít dùng )
Trang 44 Củng cố
Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Sắt có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (II) , (III)
Fe + 2HCl = FeCl 2 + H 2 2Fe + 3Cl 2 = 2FeCl 3
Viết phương trình phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt (II) , (III) có thể bị khử thành sắt tự do
FeO + CO = Fe + CO 2 ( t o cao )
Fe 2 O 3 + 2Al = 2Fe + Al 2 O 3 ( t o cao )
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Soạn HỢP CHẤT CỦA SẮT
Oxit : FeO , Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3
Hidroxit : Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3
Muối : Fe 2+ , Fe 3+
Oân tập , kiểm tra học kì II ( theo đề cương )
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5Bài 2 – tiết 59
Ngày soạn : 01 / 4
Ngày dạy : Tuần 13
I MỤC TIÊU
1 Tính chất hóa học của SẮT 0XIT : Sắt (II) oxit , Sắt (III) oxit , Sắt từ oxit
2 Liên hệ giữa sắt tự do với sắt (II) , sắt (III)
3 Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng Xác định tính chất hóa học dựa vào thành phần phân tử
II TRỌNG TÂM Sự biến đổi giữa các hợp chất sắt
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Sách giáo khoa , Bảng phụ : Câu hỏi cũng cố
2 Học sinh : Soạn bài , sách giáo khoa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định và kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Tính chất hóa học và điều chế sắt Viết phương trình phản ứng minh hoạ
Tác dụng với phi kim 2Fe + 3Cl 2 = 3FeCl 3 Tác dụng với axit Fe + 4HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 O + NO Tác dụng với hơi nước Fe + H 2 O = FeO + H 2
Tác dụng với dung dịch muối Fe + AgNO 3 = Fe(NO 3 ) 2 + 2Ag
Thủy luyện , nhiệt luyện , điện phân dung dịch 2 điểm
FeSO 4 + H 2 O Fe + 21O 2 + H 2 SO 4 2 điểm
Câu hỏi Viết phương trình phản ứng chứng tỏ sắt có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (II) và cũng có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III) ( Mỗi tính chất viết 2 phương trình phản ứng )
Đáp án và biểu điểm
Các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học ở câu trên 2,5 4 = 10 điểm
3 Giảng bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề , Củng cố từng phần
? Công thức của sắt oxit
? Xác định tính chất hóa học của FeO
∗ Tính bazơ ( oxit của kim loại )
O
Fe+2 ∗ Tính khử ( + 2
Fe→ + 3
Fe ) ∗ Tính oxi hóa ( + 2
Fe→ 0
Fe )
? Bổ sung vào phương trình phản ứng
I SẮT OXIT : FeO ( y x =1)
Fe x O y Fe 3 O 4 ( y x = 43 )
Fe 2 O 3 ( y x = 32 ) Màu nâu đỏ
Fe x O y là các chất rắn , không tan trong nước , tan trong axit
1 Sắt (II) oxit : FeO
FeO + 2HCl = FeCl 2 + H 2 O FeO + H 2 SO 4 = FeSO 4 + H 2 O đpdd
Màu đen
Trang 6Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
FeO + HCl =
FeO + H 2 SO 4 =
? Bổ sung vào các phương trình phản ứng
FeO + HNO 3 → (NO)
FeO + Al → ( nhiệt nhôm )
? Xác định tính chất hóa học của Fe 3 O 4
( Bài tập vê nhà )
4 Củng cố ( Bảng phụ )
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ: Fe → Fe 3 O 4→ FeO → Fe 2 O 3→ Fe 3 O 4→ Fe
Chọn phát biểu đúng (a) Fe 2 O 3 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
(b) FeO là bazơ có tính khử và không có tính oxi hóa (c) Fe 3 O 4 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
5 Hướng dẫn công việc ở nhà
Soạn SẮT HIDROXIT , MUỐI SẮT
Chú ý : Phản ứng axit – bazơ , trao đổi ion , oxi hóa khử
Bài tập bổ sung chương IX
V RÚT KINH NGHIỆM
Fe→ + 3
Fe 2FeO + 12O 2 = Fe 2 O 3 2FeO + 4H 2 SO 4 (đ.nóng) = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 4H 2 O + SO 2 3FeO + 10HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 5H 2 O + NO
c/- Tính oxi hóa Fe+2 → Fe0
3FeO + 2Al = 3Fe + Al 2 O 3 ( t o cao ) FeO + CO = Fe + CO 2 ( t o cao ) FeO + H 2 = Fe + H 2 O ( t o cao )
3Fe 3 O 4 + 8Al = 9Fe + 4Al 2 O 3 ( t o cao )
3 Sắt (III) oxit : Fe 2 O 3
Trang 7Bài 2 ( tt ) – tiết 60
Ngày soạn : 02 / 4
Ngày dạy : Tuần 14
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU và KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
← Tính chất hóa học của SẮT HIDROXIT , MUỐI SẮT : Sắt (II) hidroxit , Sắt (III) hidroxit , Muối sắt (II) , (III)
↑ Liên hệ giữa sắt và các hợp chất sắt (II) , sắt (III)
→ Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng
↓ Xác định tính chất hóa học dựa vào thành phần phân tử
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ : Câu hỏi cũng cố
C LÊN LỚP
I/- Ổn định và kiểm diện
II/- Kiểm tra bài cũ
← Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ:
Fe → Fe 3 O 4→ FeO → Fe 2 O 3→ Fe 3 O 4→ Fe Đáp án và biểu điểm Mỗi phương trình phản ứng 2 điểm 10 điểm
↑ Câu hỏi Chọn phát biểu đúng
(a) Fe 2 O 3 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa (b) FeO là bazơ có tính khử và không có tính oxi hóa (c) Fe 3 O 4 là bazơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Viết phương trình phản ứng minh họa
Fe 3 O 4 + 10HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 5H 2 O + NO 2 2 điểm
3Fe 3 O 4 + 8Al = 9Fe + 4Al 2 O 3 ( t o cao ) 2 điểm
III/- Bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề , Thuyết trình
+ Công thức của sắt oxit
+ Xác định Tính chất hóa học của FeO
∗ Tính bazơ ( Hidroxit k loại )
+ Bổ sung vào phương trình phản ứng
Fe(OH) 2 + 2HCl = FeCl 2 + 2H 2 O Fe(OH) 2 + H 2 SO 4 = FeSO 4 + 2H 2 O Fe(OH) 2y/x
Trang 8Fe(OH) 2 + HNO 3 →
+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng
+ Tính chất hóa học của muối sắt (III)
+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng
Muối sắt (III) + bazơ →
Muối sắt (III) + muối→
Muối sắt (III) + Cu →
Muối sắt (III) + Fe →
Muối sắt (III) + Zn dư→
b/- Tính khử Fe+2 → Fe+3
2Fe(OH) 2 + H 2 O + 21O 2 = 2Fe(OH) 3 2Fe(OH) 2 + 4H 2 SO 4 (đ.nóng) = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O + SO 2 3Fe(OH) 2 + 10HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 8H 2 O + NO
c/- Phản ứng nhiệt phân
Fe(OH) 2 = FeO + H 2 O ( t o cao )
Fe(OH) 3 + 3HCl = FeCl 3 + 3H 2 O Fe(OH) 3 + 3HNO 3 = Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O 2Fe(OH) 3 +3H 2 SO 4 = Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6H 2 O
b/- Phản ứng nhiệt phân
2Fe(OH) 3 = Fe 2 O 3 + 3H 2 O ( t o cao )
III/- MUỐI SẮT
1- Muối sắt (II) a/- Phản ứng trao đổi ion
FeCl 2 + 2NaOH = Fe(OH) 2 + 2NaCl FeSO 4 + BaCl 2 = FeCl 2 + BaSO 4 FeCO 3 + 2HCl = FeCl 2 + H 2 O + CO 2
Fe→ + 3
Fe 2FeCl 2 +3 Cl 2 = 3FeCl 3 3Fe(NO 3 ) 2 + 4HNO 3 = 3Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 O + NO
FeCl 3 + 3NaOH = Fe(OH) 3 + 3NaCl
Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3BaCl 2 = 2FeCl 3 + 3BaSO 4
b/- Tính oxi hóa Fe+3 → +Fe2,0
2FeCl 3 + Cu = 2FeCl 2 + CuCl 2 2FeCl 3 + Fe = 3FeCl 2
Trang 9IV/- Củng cố ( Bảng phụ )
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
→ FeCl 2→ FeCl 3→ FeCl 2→ Fe(OH) 2→ Fe(OH) 3
Fe → Fe(NO 3 ) 2→ Fe(OH) 2→ FeO → Fe → Fe 3 O 4
→ Fe(OH) 3→ Fe 2 (SO 4 ) 3→ FeCl 3→ Fe(NO 3 ) 3→ Fe(NO 3 ) 2
V/- Hướng dẫn công việc ở nhà
← Soạn SẢN XUẤT GANG THÉP
↑ Bài tập bổ sung chương IX
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10Bài 3 – tiết 61,62
Ngày soạn : 10 / 4 / 2003
Ngày dạy : Tuần 31
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU và KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
← Phương pháp NHIỆT LUYỆN điều chế kim loại
↑ Sản xuất gang từ quặng sắt Quá trình luyện gang thành thép
→ Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
← Bảng phụ 1 ( tiết 61 ) : Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang
↑ Bảng phụ 2 ( tiết 62 ) : Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép
C LÊN LỚP
I/- Ổn định và kiểm diện
II/- Kiểm tra bài cũ
← Câu hỏi Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
→ FeCl 2→ FeCl 3→ FeCl 2→ Fe(OH) 2→ Fe(OH) 3
Fe → Fe(NO 3 ) 2→ Fe(OH) 2→ FeO → Fe → Fe 3 O 4
→ Fe(OH) 3→ Fe 2 (SO 4 ) 3→ FeCl 3→ Fe(NO 3 ) 3→ Fe(NO 3 ) 2 Gọi 3 học sinh -
Mỗi học sinh viết 5 phương trình phản ứng , mỗi phương trình phản ứng viết đúng được 2 điểm
↑ Câu hỏi Tính chất hóa học của muối FeCl 2
Đáp án và biểu điểm - Tính chất thông thường của một muối : Phản ứng trao đổi ion , thuỷ phân
FeCl 2 + 2NaOH = Fe(OH) 2 + 2NaCl 4 điểm
- Tính oxi hóa FeCl 2 + Mg = MgCl 2 + Fe 3 điểm
III/- Bài mới
Đàm thoại , Nêu vấn đề , Thuyết trình
+ Kể các loại quặng sắt
+ Việt Nam có quặng sắt ở đâu
+ Nguyên tắc sản xuất gang ( sắt )
Phương pháp nhiệt luyện
+ Nguyên liệu sản xuất gang gồm những
chất gì
I/- CÁC QUẶNG SẮT 1- Hematit - Hematit đỏ : Fe 2 O 3
- Hematit nâu : Fe 2 O 3 nH 2 O 2- Manhetit : Fe 3 O 4 ( ít )
3- Xeđerit : FeCO 3 4- Khoáng Pirit : FeS 2 ( nhiều ) II/- SẢN XUẤT GANG
1- Nguyên tắc ( Phương pháp nhiệt luyện )
Trang 11+ Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
Fe 2 O 3→ Fe 3 O 4→ FeO → Fe
Chất chảy : kết hợp oxit khó nóng chảy
trong quặng thành muối silicat dễ nóng
Gang lỏng Xỉ
Gang LÒ CAO
Tiết 62
+ Nguyên tắc chung của quá trình luyện
gang thành thép
Bảng phụ 2:
Quá trình luyện gang thành thép
+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng
CaO + SiO 2 = CaSiO 3 1200-1800 o c C + O 2 = CO 2
C + CO 2 = 2CO
4- Sự tạo thành gang
Sắt từ phần thân lò đi xuống phần bụng lò , sắt nóng chảy , hòa tan một phần C , Mn , Si , S , P , … tạo thành gang lỏng
II/- SẢN XUẤT THÉP
1- Nguyên liệu
∗ Gang trắng hoặc xám , thép phế liệu
∗ Không khí hoặc Oxi
3- Phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép a/- Phản ứng tạo thép
Si + O 2 = SiO 2
Mn + O 2 = MnO 2C + O 2 = 2CO
S + O 2 = SO 2 4P + 5O 2 = 2P 2 O 5
tạo xỉ tạo CO và t o cao
Trang 12S + O 2 →
P + O 2 →
+ Bổ sung vào các phương trình phản ứng
← Nguyên tắc của quá trình luyện quặng thành gang
Phương pháp nhiệt luyện , dùng CO khử Fe 2 O 3 thành Fe
↑ Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
1/- C → CO 2→ CO ( tạo CO và t o cao ) 2/- CaCO 3→ CaO → CaSiO 3 ( tạo xỉ )
3/- Fe 2 O 3→ Fe 3 O 4→ FeO → Fe ( tạo gang ) Tiết 62
← Nguyên liệu , nguyên tắc của quá trình luyện gang thành thép
↑ Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ
1/- Si → SiO 2→ MnSiO 3 2/- CaCO 3→ CaO → Ca 3 (PO 4 ) 2
V/- Hướng dẫn công việc ở nhà
← Soạn “ Các phương pháp luyện gang thành thép “
– Chú ý các ưu , nhược điểm của các phương pháp
↑ Khi chuẩn bị bài , chú ý : Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện quặng thành gang , luyện gang thành thép
D RÚT KINH NGHIỆM
Khi đó , có lượng nhỏ Fe + O 2 = FeO Ngừng nén khí và thêm vào lò một lượng gang giàu Mn
FeO + Mn = MnO + Fe
b- Phản ứng tạo xỉ
CaO + SiO 2 = CaSiO 3 3CaO+ P 2 O 5 = Ca 3 (PO 4 ) 2 MnO + SiO 2 = MnSiO 3
……
Trang 13Bài 3 ( tt ) – tiết 63
Ngày soạn : 10 / 4 / 2003
Ngày dạy : Tuần 32
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU và KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
← Các phương pháp LUYỆN GANG THÀNH THÉP
↑ Các kiểu lò luyện thép
→ Liên hệ thực tế về ngành công nghiệp luyện kim – ngành công nghiêp nặng quan trọng
B LÊN LỚP
I/- Ổn định và kiểm diện
II/- Kiểm tra bài cũ
← Câu hỏi Nguyên tắc của quá trình luyện quặng thành gang 3 điểm
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ 1/- C → CO 2→ CO ( tạo CO và t o cao ) 2 điểm
3/- Fe 2 O 3→ Fe 3 O 4→ FeO → Fe ( tạo gang ) 3 điểm
↑ Câu hỏi Nguyên liệu , nguyên tắc của quá trình luyện gang thành thép
Viết phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép
III/- Bài mới
Đàm thoại ,Thuyết trình
+ Ưu điểm của phương pháp Bessemer
∗ Thời gian
∗ Thiết bị
∗ Nhiên liệu
+ Nhược điểm của phương pháp Bessemer
∗ Thành phần của thép
∗ Chất lượng thép
II/- SẢN XUẤT THÉP 1- Nguyên liệu 2- Nguyên tắc 3- Phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang → thép
4- Các phương pháp luyện gang thành thép a/- Phương pháp Bet-xơ-me ( Bessemer )
ƯU ĐIỂM
∗ Thời gian luyện nhanh ( 15 phút , luyện được 30-60 tấn)
∗ Thiết bị đơn giản , vốn đầu tư ít
∗ Không cần nhiên liệu NHƯỢC ĐIỂM
∗ Không điều chỉnh được thành phần của thép như ý
∗ Chất lượng thép không cao
Trang 14Phương Pháp Nội Dung Kiến Thức
+ Ưu điểm của phương pháp Martin
∗ Nguyên liệu
∗ Thành phần của thép
∗ Chất lượng thép
∗ Khối lượng mỗi mẻ thép
+ Nhược điểm của phương pháp Martin
∗ Chất lượng , thành phần của thép
+ Nhược điểm của phương pháp lò điện
∗ Thiết bị
∗ Khối lượng mỗi mẻ thép
IV/- Củng cố
← Các phương pháp luyện thép
∗ Phương pháp Bessmer
∗ Phương pháp Martin
∗ Phương pháp lò điện
↑ Phương pháp luyện thép tối ưu – tùy nhu cầu sử dụng
V/- Hướng dẫn công việc ở nhà
← Chuẩn bị BÀI THỰC HÀNH 4
↑ Oân tập theo đề cương – Bài tập chương VII , VIII ,IX
D RÚT KINH NGHIỆM
b/- Phương pháp Mac-tanh ( Martin )
ƯU ĐIỂM
∗ Tận dụng được sắt , thép phế liệu
∗ Luyện được thép có thành phần như ý , chất lượng cao
∗ Khối lượng mỗi mẻ thép khá lớn ( 100-200 tấn ) NHƯỢC ĐIỂM
∗ Thời gian luyện khá dài ( 10-12 giờ )
∗ Tốn nhiên liệu
c/- Phương pháp lò điện
ƯU ĐIỂM
∗ Luyện được các loại thép đặc biệt
∗ Thành phần không chứa tạp chất S , P NHƯỢC ĐIỂM
∗ Dung tích lò nhỏ , khối lượng mỗi mẻ thép nhỏ
∗ Tốn kém